Người nhiều lòng tham giống như cầm đuốc đi ngược gió, thế nào cũng bị lửa táp vào tay. Kinh Bốn mươi hai chương
Cuộc đời là một tiến trình học hỏi từ lúc ta sinh ra cho đến chết đi. (The whole of life, from the moment you are born to the moment you die, is a process of learning. )Jiddu Krishnamurti
Sống trong đời cũng giống như việc đi xe đạp. Để giữ được thăng bằng bạn phải luôn đi tới. (Life is like riding a bicycle. To keep your balance you must keep moving. )Albert Einstein
Ðêm dài cho kẻ thức, đường dài cho kẻ mệt, luân hồi dài, kẻ ngu, không biết chơn diệu pháp.Kinh Pháp cú (Kệ số 60)
Khi thời gian qua đi, bạn sẽ hối tiếc về những gì chưa làm hơn là những gì đã làm.Sưu tầm
Như bông hoa tươi đẹp, có sắc lại thêm hương; cũng vậy, lời khéo nói, có làm, có kết quả.Kinh Pháp cú (Kệ số 52)
Chiến thắng hàng ngàn quân địch cũng không bằng tự thắng được mình. Kinh Pháp cú
Ai sống quán bất tịnh, khéo hộ trì các căn, ăn uống có tiết độ, có lòng tin, tinh cần, ma không uy hiếp được, như núi đá, trước gió.Kinh Pháp cú (Kệ số 8)
Điều quan trọng không phải là bạn nhìn vào những gì, mà là bạn thấy được những gì. (It's not what you look at that matters, it's what you see.)Henry David Thoreau
Đừng cố trở nên một người thành đạt, tốt hơn nên cố gắng trở thành một người có phẩm giá. (Try not to become a man of success, but rather try to become a man of value.)Albert Einstein
Sự hiểu biết là chưa đủ, chúng ta cần phải biết ứng dụng. Sự nhiệt tình là chưa đủ, chúng ta cần phải bắt tay vào việc. (Knowing is not enough; we must apply. Willing is not enough; we must do.)Johann Wolfgang von Goethe
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển Thành ngữ Anh Việt »» Đang xem mục từ: in favour of »»
: in favour of 1.tán thành, ủng hộ cho người hay một sự việc
- He argued in favour of a strike.
* Ông ta biện luận tán thành một cuộc đình công.
- There were 247 votes in favour of the motion and 152 against.
* Đã có 247 phiếu ủng hộ bản đề nghị và 152 phiếu chống.
- The council voted 11–3 in favour of providing the extra money.
* Hội đồng đã bỏ phiếu với tỷ lệ 11
-3 ủng hộ việc cung cấp thêm tiền phụ trội.
- I'm all in favour of equal pay for equal work.
* Tôi hoàn toàn ủng hộ việc chi trả bằng nhau cho những công việc như nhau.
- Most of the don't knows in the opinion polls came down in favour of the Democrats.
* Hầu hết những người chưa nghiêng về bên nào trong cuộc thăm dò ý kiến cuối cùng đã ủng hộ đảng Dân chủ.
- They have come down very strongly in favour of the proposed merger.
* Họ cuối cùng đã hết sức mạnh mẽ ủng hộ cho đề nghị hợp nhất.
- Those in favour of the motion, please raise your hands now.
* Những ai ủng hộ cho bản đề nghị, bây giờ xin vui lòng đưa tay lên.
- Then he outlined the arguments in favour of the proposed changes.
* Rồi thì ông ta vạch ra những lý lẽ để ủng hộ cho các đề nghị thay đổi.
- I am all in favour of trying to find ways to save money.
* Tôi hoàn toàn ủng hộ việc cố gắng tìm ra những phương cách để tiết kiệm tiền bạc. 2.chọn lựa điều gì tốt đẹp hơn để thay thế một điều khác trước đó
- He abandoned teaching in favour of a career as a musician.
* Ông ta từ bỏ công việc giảng dạy để chọn thay thế bằng sự nghiệp của một nhạc sĩ.
- Manchester was rejected in favour of Liverpool as the new site.
* Manchester đã không được chọn và thay thế vào đó là Liverpool như là địa điểm mới.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.29 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập