Chúng ta có lỗi về những điều tốt mà ta đã không làm. (Every man is guilty of all the good he did not do.)Voltaire
Như bông hoa tươi đẹp, có sắc nhưng không hương. Cũng vậy, lời khéo nói, không làm, không kết quả.Kinh Pháp cú (Kệ số 51)
Nhiệm vụ của con người chúng ta là phải tự giải thoát chính mình bằng cách mở rộng tình thương đến với muôn loài cũng như toàn bộ thiên nhiên tươi đẹp. (Our task must be to free ourselves by widening our circle of compassion to embrace all living creatures and the whole of nature and its beauty.)Albert Einstein
Chớ khinh tội nhỏ, cho rằng không hại; giọt nước tuy nhỏ, dần đầy hồ to! (Do not belittle any small evil and say that no ill comes about therefrom. Small is a drop of water, yet it fills a big vessel.)Kinh Đại Bát Niết-bàn
Sự nguy hại của nóng giận còn hơn cả lửa dữ. Kinh Lời dạy cuối cùng
Vết thương thân thể sẽ lành nhưng thương tổn trong tâm hồn sẽ còn mãi suốt đời. (Stab the body and it heals, but injure the heart and the wound lasts a lifetime.)Mineko Iwasaki
Không trên trời, giữa biển, không lánh vào động núi, không chỗ nào trên đời, trốn được quả ác nghiệp.Kinh Pháp cú (Kệ số 127)
Cuộc đời là một tiến trình học hỏi từ lúc ta sinh ra cho đến chết đi. (The whole of life, from the moment you are born to the moment you die, is a process of learning. )Jiddu Krishnamurti
Chúng ta trở nên thông thái không phải vì nhớ lại quá khứ, mà vì có trách nhiệm đối với tương lai. (We are made wise not by the recollection of our past, but by the responsibility for our future.)George Bernard Shaw
Xưa, vị lai, và nay, đâu có sự kiện này: Người hoàn toàn bị chê,người trọn vẹn được khen.Kinh Pháp cú (Kệ số 228)
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển Thành ngữ Anh Việt »» Đang xem mục từ: in favour of »»
: in favour of 1.tán thành, ủng hộ cho người hay một sự việc
- He argued in favour of a strike.
* Ông ta biện luận tán thành một cuộc đình công.
- There were 247 votes in favour of the motion and 152 against.
* Đã có 247 phiếu ủng hộ bản đề nghị và 152 phiếu chống.
- The council voted 11–3 in favour of providing the extra money.
* Hội đồng đã bỏ phiếu với tỷ lệ 11
-3 ủng hộ việc cung cấp thêm tiền phụ trội.
- I'm all in favour of equal pay for equal work.
* Tôi hoàn toàn ủng hộ việc chi trả bằng nhau cho những công việc như nhau.
- Most of the don't knows in the opinion polls came down in favour of the Democrats.
* Hầu hết những người chưa nghiêng về bên nào trong cuộc thăm dò ý kiến cuối cùng đã ủng hộ đảng Dân chủ.
- They have come down very strongly in favour of the proposed merger.
* Họ cuối cùng đã hết sức mạnh mẽ ủng hộ cho đề nghị hợp nhất.
- Those in favour of the motion, please raise your hands now.
* Những ai ủng hộ cho bản đề nghị, bây giờ xin vui lòng đưa tay lên.
- Then he outlined the arguments in favour of the proposed changes.
* Rồi thì ông ta vạch ra những lý lẽ để ủng hộ cho các đề nghị thay đổi.
- I am all in favour of trying to find ways to save money.
* Tôi hoàn toàn ủng hộ việc cố gắng tìm ra những phương cách để tiết kiệm tiền bạc. 2.chọn lựa điều gì tốt đẹp hơn để thay thế một điều khác trước đó
- He abandoned teaching in favour of a career as a musician.
* Ông ta từ bỏ công việc giảng dạy để chọn thay thế bằng sự nghiệp của một nhạc sĩ.
- Manchester was rejected in favour of Liverpool as the new site.
* Manchester đã không được chọn và thay thế vào đó là Liverpool như là địa điểm mới.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.125 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập