Mỗi ngày khi thức dậy, hãy nghĩ rằng hôm nay ta may mắn còn được sống. Ta có cuộc sống con người quý giá nên sẽ không phí phạm cuộc sống này.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Điều quan trọng không phải là bạn nhìn vào những gì, mà là bạn thấy được những gì. (It's not what you look at that matters, it's what you see.)Henry David Thoreau
Đừng cư xử với người khác tương ứng với sự xấu xa của họ, mà hãy cư xử tương ứng với sự tốt đẹp của bạn. (Don't treat people as bad as they are, treat them as good as you are.)Khuyết danh
Càng giúp người khác thì mình càng có nhiều hơn; càng cho người khác thì mình càng được nhiều hơn.Lão tử (Đạo đức kinh)
Thành công không phải điểm cuối cùng, thất bại không phải là kết thúc, chính sự dũng cảm tiếp tục công việc mới là điều quan trọng. (Success is not final, failure is not fatal: it is the courage to continue that counts.)Winston Churchill
Khó khăn thách thức làm cho cuộc sống trở nên thú vị và chính sự vượt qua thách thức mới làm cho cuộc sống có ý nghĩa. (Challenges are what make life interesting and overcoming them is what makes life meaningful. )Joshua J. Marine
Kẻ không biết đủ, tuy giàu mà nghèo. Người biết đủ, tuy nghèo mà giàu. Kinh Lời dạy cuối cùng
Kẻ yếu ớt không bao giờ có thể tha thứ. Tha thứ là phẩm chất của người mạnh mẽ. (The weak can never forgive. Forgiveness is the attribute of the strong.)Mahatma Gandhi
Kẻ hung dữ hại người cũng như ngửa mặt lên trời mà phun nước bọt. Nước bọt ấy chẳng lên đến trời, lại rơi xuống chính mình.Kinh Bốn mươi hai chương
Phải làm rất nhiều việc tốt để có được danh thơm tiếng tốt, nhưng chỉ một việc xấu sẽ hủy hoại tất cả. (It takes many good deeds to build a good reputation, and only one bad one to lose it.)Benjamin Franklin
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển Thành ngữ Anh Việt »» Đang xem mục từ: hold one's breath »»
: hold one's breath hoặc 1.(khẩu ngữ – thường dùng ở dạng phủ định) ai đó đang đặt hy vọng, tin tưởng chờ đợi điều gì sẽ xảy ra, nhưng người nói lại cho rằng điều ấy sẽ không xảy ra
- When do you think I'll get the money? Don't hold your breath.
* Bạn nghĩ là khi nào tôi sẽ nhận được tiền? Đừng hy vọng nhiều về điều ấy.
- I think that the economy is picking up again, but I wouldn't hold my breath.
* Tôi nghĩ là nền kinh tế sẽ sớm khôi phục lại, nhưng tôi không đặt hy vọng nhiều lắm về điều ấy.
- She said she'd do it this week, but don't hold your breath!
* Cô ấy đã nói sẽ làm điều ấy trong tuần này, nhưng đừng hy vọng chuyện ấy.
- If you're waiting for him to apologize, don't hold your breath.
* Nếu bạn đang chờ để anh ta xin lỗi, đừng hy vọng chuyện ấy nữa. 2. nín hơi lại trong một thời gian ngắn
- Hold your breath and count to ten.
* Hãy nín thở và đếm đến mười.
- Simon held his breath and dived under the surface.
* Simon nín hơi lại và lặn xuống bên dưới mặt nước. 3.rất hồi hộp, lo lắng trong khi đang chờ đợi chuyện gì xảy ra
- He held his breath while the results were read out.
* Anh ta nín thở chờ đợi trong khi những kết quả đang được đọc lên.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.125 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập