Nhà lợp không kín ắt bị mưa dột. Tâm không thường tu tập ắt bị tham dục xâm chiếm.Kinh Pháp cú (Kệ số 13)
Chúng ta sống bằng những gì kiếm được nhưng tạo ra cuộc đời bằng những gì cho đi. (We make a living by what we get, we make a life by what we give. )Winston Churchill
Xưa, vị lai, và nay, đâu có sự kiện này: Người hoàn toàn bị chê,người trọn vẹn được khen.Kinh Pháp cú (Kệ số 228)
Phải làm rất nhiều việc tốt để có được danh thơm tiếng tốt, nhưng chỉ một việc xấu sẽ hủy hoại tất cả. (It takes many good deeds to build a good reputation, and only one bad one to lose it.)Benjamin Franklin
Cuộc đời là một tiến trình học hỏi từ lúc ta sinh ra cho đến chết đi. (The whole of life, from the moment you are born to the moment you die, is a process of learning. )Jiddu Krishnamurti
Nếu muốn người khác được hạnh phúc, hãy thực tập từ bi. Nếu muốn chính mình được hạnh phúc, hãy thực tập từ bi.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Lấy sự nghe biết nhiều, luyến mến nơi đạo, ắt khó mà hiểu đạo. Bền chí phụng sự theo đạo thì mới hiểu thấu đạo rất sâu rộng.Kinh Bốn mươi hai chương
Nếu tiền bạc không được dùng để phục vụ cho bạn, nó sẽ trở thành ông chủ. Những kẻ tham lam không sở hữu tài sản, vì có thể nói là tài sản sở hữu họ. (If money be not thy servant, it will be thy master. The covetous man cannot so properly be said to possess wealth, as that may be said to possess him. )Francis Bacon
Tôi phản đối bạo lực vì ngay cả khi nó có vẻ như điều tốt đẹp thì đó cũng chỉ là tạm thời, nhưng tội ác nó tạo ra thì tồn tại mãi mãi. (I object to violence because when it appears to do good, the good is only temporary; the evil it does is permanent.)Mahatma Gandhi
Khi mọi con đường đều bế tắc, đừng từ bỏ. Hãy tự vạch ra con đường của chính mình. (When all the ways stop, do not give up. Draw a way on your own.)Sưu tầm
Niềm vui cao cả nhất là niềm vui của sự học hỏi. (The noblest pleasure is the joy of understanding.)Leonardo da Vinci
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển Thành ngữ Anh Việt »» Đang xem mục từ: hold one's breath »»
: hold one's breath hoặc 1.(khẩu ngữ – thường dùng ở dạng phủ định) ai đó đang đặt hy vọng, tin tưởng chờ đợi điều gì sẽ xảy ra, nhưng người nói lại cho rằng điều ấy sẽ không xảy ra
- When do you think I'll get the money? Don't hold your breath.
* Bạn nghĩ là khi nào tôi sẽ nhận được tiền? Đừng hy vọng nhiều về điều ấy.
- I think that the economy is picking up again, but I wouldn't hold my breath.
* Tôi nghĩ là nền kinh tế sẽ sớm khôi phục lại, nhưng tôi không đặt hy vọng nhiều lắm về điều ấy.
- She said she'd do it this week, but don't hold your breath!
* Cô ấy đã nói sẽ làm điều ấy trong tuần này, nhưng đừng hy vọng chuyện ấy.
- If you're waiting for him to apologize, don't hold your breath.
* Nếu bạn đang chờ để anh ta xin lỗi, đừng hy vọng chuyện ấy nữa. 2. nín hơi lại trong một thời gian ngắn
- Hold your breath and count to ten.
* Hãy nín thở và đếm đến mười.
- Simon held his breath and dived under the surface.
* Simon nín hơi lại và lặn xuống bên dưới mặt nước. 3.rất hồi hộp, lo lắng trong khi đang chờ đợi chuyện gì xảy ra
- He held his breath while the results were read out.
* Anh ta nín thở chờ đợi trong khi những kết quả đang được đọc lên.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.29 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập