Hãy tự mình làm những điều mình khuyên dạy người khác. Kinh Pháp cú
Kinh nghiệm quá khứ và hy vọng tương lai là những phương tiện giúp ta sống tốt hơn, nhưng bản thân cuộc sống lại chính là hiện tại.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Khó thay được làm người, khó thay được sống còn. Khó thay nghe diệu pháp, khó thay Phật ra đời!Kinh Pháp Cú (Kệ số 182)
Một người chưa từng mắc lỗi là chưa từng thử qua bất cứ điều gì mới mẻ. (A person who never made a mistake never tried anything new.)Albert Einstein
Sự giúp đỡ tốt nhất bạn có thể mang đến cho người khác là nâng đỡ tinh thần của họ. (The best kind of help you can give another person is to uplift their spirit.)Rubyanne
Kẻ không biết đủ, tuy giàu mà nghèo. Người biết đủ, tuy nghèo mà giàu. Kinh Lời dạy cuối cùng
Kẻ ngu dầu trọn đời được thân cận bậc hiền trí cũng không hiểu lý pháp, như muỗng với vị canh.Kinh Pháp Cú - Kệ số 64
Trời không giúp những ai không tự giúp mình. (Heaven never helps the man who will not act. )Sophocles
Hạnh phúc chân thật là sự yên vui, thanh thản mà mỗi chúng ta có thể đạt đến bất chấp những khó khăn hay nghịch cảnh. Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Không thể lấy hận thù để diệt trừ thù hận. Kinh Pháp cú
Tinh cần giữa phóng dật, tỉnh thức giữa quần mê. Người trí như ngựa phi, bỏ sau con ngựa hènKinh Pháp cú (Kệ số 29)
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển Thành ngữ Anh Việt »» Đang xem mục từ: in effect »»
: in effect 1. dùng khi muốn nhấn mạnh thực chất của vấn đề là gì
- In effect, the two systems are identical.
* Thực ra, hai hệ thống là giống hệt như nhau.
- His wife had, in effect, run the government for the past six months.
* Thực ra, bà vợ của ông ta đã điều hành chính phủ trong 6 tháng qua.
- By asking for these particular qualifications, you are, in effect, excluding most women from applying.
* Bằng việc đòi hỏi những phẩm chất đặc biệt này, thực ra là anh đã loại trừ hầu hết phụ nữ khỏi việc nộp đơn xin việc.
- In effect, this means we'll all have to work longer hours for the same pay.
* Thực ra, điều này có nghĩa là tất cả chúng ta sẽ phải làm việc nhiều giờ hơn với mức lương giữ nguyên. 2.được sử dụng, áp dụng
- These laws are in effect in twenty states.
* Những luật này được áp dụng ở 20 tiểu bang.
- There's still a flood watch in effect across much of southwestern Ohio.
* Việc quan sát theo dõi lũ lụt vẫn còn được áp dụng trên phần lớn miền tây nam bang Ohio.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.108 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập