Sự nguy hại của nóng giận còn hơn cả lửa dữ. Kinh Lời dạy cuối cùng
Sống trong đời cũng giống như việc đi xe đạp. Để giữ được thăng bằng bạn phải luôn đi tới. (Life is like riding a bicycle. To keep your balance you must keep moving. )Albert Einstein
Mục đích của đời sống là khám phá tài năng của bạn, công việc của một đời là phát triển tài năng, và ý nghĩa của cuộc đời là cống hiến tài năng ấy. (The purpose of life is to discover your gift. The work of life is to develop it. The meaning of life is to give your gift away.)David S. Viscott
Lửa nào sánh lửa tham? Ác nào bằng sân hận? Khổ nào sánh khổ uẩn? Lạc nào bằng tịnh lạc?Kinh Pháp Cú (Kệ số 202)
Cỏ làm hại ruộng vườn, si làm hại người đời. Bố thí người ly si, do vậy được quả lớn.Kinh Pháp Cú (Kệ số 358)
Cơ hội thành công thực sự nằm ở con người chứ không ở công việc. (The real opportunity for success lies within the person and not in the job. )Zig Ziglar
Tôi không hóa giải các bất ổn mà hóa giải cách suy nghĩ của mình. Sau đó, các bất ổn sẽ tự chúng được hóa giải. (I do not fix problems. I fix my thinking. Then problems fix themselves.)Louise Hay
Mỗi ngày, hãy mang đến niềm vui cho ít nhất một người. Nếu không thể làm một điều tốt đẹp, hãy nói một lời tử tế. Nếu không nói được một lời tử tế, hãy nghĩ đến một việc tốt lành. (Try to make at least one person happy every day. If you cannot do a kind deed, speak a kind word. If you cannot speak a kind word, think a kind thought.)Lawrence G. Lovasik
Hãy nhớ rằng, có đôi khi im lặng là câu trả lời tốt nhất.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Chúng ta không học đi bằng những quy tắc mà bằng cách bước đi và vấp ngã. (You don't learn to walk by following rules. You learn by doing, and by falling over. )Richard Branson
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển Thành ngữ Anh Việt »» Đang xem mục từ: in case »»
: in case hoặc 1.dự phòng về điều gì đó có thể xảy ra
- You'd better take the keys in case I'm out.
* Tốt hơn là anh nên mang chìa khóa để phòng khi tôi không có nhà.
- Take an umbrella in case it rains.
* Hãy mang theo dù để phòng khi trời có mưa.
- In case you can't come, give me a call before I leave for work.
* Trong trường hợp anh không thể đến, hãy gọi điện cho tôi trước khi tôi đi làm.
- I'll make some sandwiches, just in case we get hungry later on.
* Tôi sẽ làm ít bánh mì kẹp thịt, để phòng khi lát nữa chúng ta có đói.
- You probably won't need to call – but take my number, just in case.
* Có thể là anh không cần thiết phải gọi – nhưng cứ ghi số điện thoại của tôi để phòng hờ. 2.dùng để giải thích, giải tỏa một mối nghi ngờ khi không có ai nói ra
- In case you're wondering why Jo's here – let me explain...
* Trong trường hợp như anh có thắc mắc vì sao Jo lại ở đây, hãy để tôi giải thích...
- In case you were wondering, I'm here to see your younger brother, not you.
* Trong trường hợp như anh có thắc mắc, tôi đến đây để gặp em trai anh, không phải để gặp anh. 3.dự phòng cách xử lý một tình huống xấu trong tương lai
- In case of bad weather, the wedding will be held indoors.
* Trong trường hợp thời tiết xấu, lễ cưới sẽ được tổ chức trong nhà.
- In case of fire, ring the alarm bell.
* Trong trường hợp có hỏa hoạn, hãy rung chuông báo động.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.125 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập