Tìm lỗi của người khác rất dễ, tự thấy lỗi của mình rất khó. Kinh Pháp cú
Người thành công là người có thể xây dựng một nền tảng vững chắc bằng chính những viên gạch người khác đã ném vào anh ta. (A successful man is one who can lay a firm foundation with the bricks others have thrown at him.)David Brinkley
Vết thương thân thể sẽ lành nhưng thương tổn trong tâm hồn sẽ còn mãi suốt đời. (Stab the body and it heals, but injure the heart and the wound lasts a lifetime.)Mineko Iwasaki
Chiến thắng hàng ngàn quân địch cũng không bằng tự thắng được mình. Kinh Pháp cú
Chớ khinh tội nhỏ, cho rằng không hại; giọt nước tuy nhỏ, dần đầy hồ to! (Do not belittle any small evil and say that no ill comes about therefrom. Small is a drop of water, yet it fills a big vessel.)Kinh Đại Bát Niết-bàn
Nếu muốn người khác được hạnh phúc, hãy thực tập từ bi. Nếu muốn chính mình được hạnh phúc, hãy thực tập từ bi.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Để sống hạnh phúc bạn cần rất ít, và tất cả đều sẵn có trong chính bạn, trong phương cách suy nghĩ của bạn. (Very little is needed to make a happy life; it is all within yourself, in your way of thinking.)Marcus Aurelius
Như ngôi nhà khéo lợp, mưa không xâm nhập vào. Cũng vậy tâm khéo tu, tham dục không xâm nhập.Kinh Pháp cú (Kệ số 14)
Người biết xấu hổ thì mới làm được điều lành. Kẻ không biết xấu hổ chẳng khác chi loài cầm thú.Kinh Lời dạy cuối cùng
Trong cuộc sống, điều quan trọng không phải bạn đang ở hoàn cảnh nào mà là bạn đang hướng đến mục đích gì. (The great thing in this world is not so much where you stand as in what direction you are moving. )Oliver Wendell Holmes
Tôn giáo của tôi rất đơn giản, đó chính là lòng tốt.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển Thành ngữ Anh Việt »» Đang xem mục từ: in case »»
: in case hoặc 1.dự phòng về điều gì đó có thể xảy ra
- You'd better take the keys in case I'm out.
* Tốt hơn là anh nên mang chìa khóa để phòng khi tôi không có nhà.
- Take an umbrella in case it rains.
* Hãy mang theo dù để phòng khi trời có mưa.
- In case you can't come, give me a call before I leave for work.
* Trong trường hợp anh không thể đến, hãy gọi điện cho tôi trước khi tôi đi làm.
- I'll make some sandwiches, just in case we get hungry later on.
* Tôi sẽ làm ít bánh mì kẹp thịt, để phòng khi lát nữa chúng ta có đói.
- You probably won't need to call – but take my number, just in case.
* Có thể là anh không cần thiết phải gọi – nhưng cứ ghi số điện thoại của tôi để phòng hờ. 2.dùng để giải thích, giải tỏa một mối nghi ngờ khi không có ai nói ra
- In case you're wondering why Jo's here – let me explain...
* Trong trường hợp như anh có thắc mắc vì sao Jo lại ở đây, hãy để tôi giải thích...
- In case you were wondering, I'm here to see your younger brother, not you.
* Trong trường hợp như anh có thắc mắc, tôi đến đây để gặp em trai anh, không phải để gặp anh. 3.dự phòng cách xử lý một tình huống xấu trong tương lai
- In case of bad weather, the wedding will be held indoors.
* Trong trường hợp thời tiết xấu, lễ cưới sẽ được tổ chức trong nhà.
- In case of fire, ring the alarm bell.
* Trong trường hợp có hỏa hoạn, hãy rung chuông báo động.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.29 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập