Đối với người không nỗ lực hoàn thiện thì trải qua một năm chỉ già thêm một tuổi mà chẳng có gì khác hơn.Sưu tầm
Hãy học cách vui thích với những gì bạn có trong khi theo đuổi tất cả những gì bạn muốn. (Learn how to be happy with what you have while you pursue all that you want. )Jim Rohn
Lấy sự nghe biết nhiều, luyến mến nơi đạo, ắt khó mà hiểu đạo. Bền chí phụng sự theo đạo thì mới hiểu thấu đạo rất sâu rộng.Kinh Bốn mươi hai chương
Nếu người nói nhiều kinh, không hành trì, phóng dật; như kẻ chăn bò người, không phần Sa-môn hạnh.Kinh Pháp cú (Kệ số 19)
Sự kiên trì là bí quyết của mọi chiến thắng. (Perseverance, secret of all triumphs.)Victor Hugo
Để sống hạnh phúc bạn cần rất ít, và tất cả đều sẵn có trong chính bạn, trong phương cách suy nghĩ của bạn. (Very little is needed to make a happy life; it is all within yourself, in your way of thinking.)Marcus Aurelius
Điều khác biệt giữa sự ngu ngốc và thiên tài là: thiên tài vẫn luôn có giới hạn còn sự ngu ngốc thì không. (The difference between stupidity and genius is that genius has its limits.)Albert Einstein
Nếu chúng ta luôn giúp đỡ lẫn nhau, sẽ không ai còn cần đến vận may. (If we always helped one another, no one would need luck.)Sophocles
Mất lòng trước, được lòng sau. (Better the first quarrel than the last.)Tục ngữ
Thêm một chút kiên trì và một chút nỗ lực thì sự thất bại vô vọng cũng có thể trở thành thành công rực rỡ. (A little more persistence, a little more effort, and what seemed hopeless failure may turn to glorious success. )Elbert Hubbard
Hãy tự mình làm những điều mình khuyên dạy người khác. Kinh Pháp cú
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển Thành ngữ Anh Việt »» Đang xem mục từ: have one's eye on »»
: have one's eye on hoặc 1. để ý đến người hay điều gì với hy vọng sẽ chiếm được
- Hashimoto is a popular polititian who is believed to have his eye on becoming prime minister.
* Hashimoto là một chính khách được ưa chuộng, người có tham vọng trở thành thủ tướng.
- He's got his eye on the new girl in your class.
* Anh ta đã để ý đến cô gái mới trong lớp của bạn.
- I've got my eye on a new DVD player.
* Tôi đã hy vọng sẽ có một máy hát đĩa DVD mới.
- Jake has had his eye on that sports car for months.
* Jake đã để ý thèm muốn chiếc xe hơi thể thao đó trong nhiều tháng. 2. để ý, có cảm tình đặc biệt với ai và mong muốn được có quan hệ thân mật
- I had my eye on Bonnie Fuller for years, Brown confessed nostalgically at the high school reunion.
* Tôi đã để ý đến Bonnie Fuller trong nhiều năm, Brown bồi hồi thú nhận ở buổi họp mặt trường trung học. 3. lưu ý theo dõi ai để đảm bảo người ấy không làm điều gì sai trái
- And remember, I'll have my eye on you so you'd better behave.
* Và hãy nhớ rằng, tôi luôn để mắt đến anh, nên tốt hơn là anh hãy biết cách cư xử.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.61 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập