Chúng ta không có quyền tận hưởng hạnh phúc mà không tạo ra nó, cũng giống như không thể tiêu pha mà không làm ra tiền bạc. (We have no more right to consume happiness without producing it than to consume wealth without producing it. )George Bernard Shaw
Mặc áo cà sa mà không rời bỏ cấu uế, không thành thật khắc kỷ, thà chẳng mặc còn hơn.Kinh Pháp cú (Kệ số 9)
Dầu mưa bằng tiền vàng, Các dục khó thỏa mãn. Dục đắng nhiều ngọt ít, Biết vậy là bậc trí.Kinh Pháp cú (Kệ số 186)
Mất tiền không đáng gọi là mất; mất danh dự là mất một phần đời; chỉ có mất niềm tin là mất hết tất cả.Ngạn ngữ Nga
Nên biết rằng tâm nóng giận còn hơn cả lửa dữ, phải thường phòng hộ không để cho nhập vào. Giặc cướp công đức không gì hơn tâm nóng giận.Kinh Lời dạy cuối cùng
Nếu bạn muốn những gì tốt đẹp nhất từ cuộc đời, hãy cống hiến cho đời những gì tốt đẹp nhất. (If you want the best the world has to offer, offer the world your best.)Neale Donald Walsch
Con người chỉ mất ba năm để biết nói nhưng phải mất sáu mươi năm hoặc nhiều hơn để biết im lặng.Rộng Mở Tâm Hồn
Người tốt không cần đến luật pháp để buộc họ làm điều tốt, nhưng kẻ xấu thì luôn muốn tìm cách né tránh pháp luật. (Good people do not need laws to tell them to act responsibly, while bad people will find a way around the laws.)Plato
Hãy thận trọng với những hiểu biết sai lầm. Điều đó còn nguy hiểm hơn cả sự không biết. (Beware of false knowledge; it is more dangerous than ignorance.)George Bernard Shaw
Lo lắng không xua tan bất ổn của ngày mai nhưng hủy hoại bình an trong hiện tại. (Worrying doesn’t take away tomorrow’s trouble, it takes away today’s peace.)Unknown
Điều người khác nghĩ về bạn là bất ổn của họ, đừng nhận lấy về mình. (The opinion which other people have of you is their problem, not yours. )Elisabeth Kubler-Ross
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển Thành ngữ Anh Việt »» Đang xem mục từ: even if »»
: even if hoặc 1.dùng để nhấn mạnh sự bất chấp, coi thường một yếu tố nào đó, không chịu ảnh hưởng của nó
- I'll get there, even if I have to walk.
* Tôi sẽ đến đó, cho dù tôi có phải đi bộ.
- I like her, even though she can be annoying at times.
* Tôi thích cô ấy, cho dù thỉnh thoảng cô ấy có thể là đáng bực mình.
- He's determined to prove his innocence, even if he has to go to the highest court in the land.
* Ông ta quyết tâm chứng tỏ sự vô tội của mình, cho dù có phải lên đến tòa án cao nhất trong nước. 2. hoặc dùng khi nêu ra một sự thực đáng ngạc nhiên vì có vẻ như mâu thuẫn
- Most of us ignore this good advice, even though we know it to be true.
* Hầu hết trong chúng ta đều bỏ qua lời khuyên tốt đẹp này, cho dù chúng ta biết là nó đúng thực.
- Even though I have a master's degree in business administration, I can't fill out my tax form.
* Cho dù tôi có bằng cao học quản trị kinh doanh, tôi không thể điền vào mẫu khai báo nộp thuế của mình được.
- There are a lot of spelling mistakes; even so, this is quite a good essay.
* Có nhiều lỗi chính tả; dù vậy, đây đúng là một bài luận văn hay.
- Crashes are rare, but even so, there should be stricter safety regulations.
* Những vụ đụng xe là hiếm hoi, nhưng cho dù vậy, nên có những quy định an toàn nghiêm khắc hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.154 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập