Ðêm dài cho kẻ thức, đường dài cho kẻ mệt, luân hồi dài, kẻ ngu, không biết chơn diệu pháp.Kinh Pháp cú (Kệ số 60)
Hãy dang tay ra để thay đổi nhưng nhớ đừng làm vuột mất các giá trị mà bạn có.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Điều quan trọng không phải là bạn nhìn vào những gì, mà là bạn thấy được những gì. (It's not what you look at that matters, it's what you see.)Henry David Thoreau
Khó khăn thách thức làm cho cuộc sống trở nên thú vị và chính sự vượt qua thách thức mới làm cho cuộc sống có ý nghĩa. (Challenges are what make life interesting and overcoming them is what makes life meaningful. )Joshua J. Marine
Tôi biết ơn những người đã từ chối giúp đỡ tôi, vì nhờ có họ mà tôi đã tự mình làm được. (I am thankful for all of those who said NO to me. Its because of them I’m doing it myself. )Albert Einstein
Nay vui, đời sau vui, làm phước, hai đời vui.Kinh Pháp Cú (Kệ số 16)
Nếu tiền bạc không được dùng để phục vụ cho bạn, nó sẽ trở thành ông chủ. Những kẻ tham lam không sở hữu tài sản, vì có thể nói là tài sản sở hữu họ. (If money be not thy servant, it will be thy master. The covetous man cannot so properly be said to possess wealth, as that may be said to possess him. )Francis Bacon
Chúng ta không thể giải quyết các vấn đề bất ổn của mình với cùng những suy nghĩ giống như khi ta đã tạo ra chúng. (We cannot solve our problems with the same thinking we used when we created them.)Albert Einstein
Việc người khác ca ngợi bạn quá hơn sự thật tự nó không gây hại, nhưng thường sẽ khiến cho bạn tự nghĩ về mình quá hơn sự thật, và đó là khi tai họa bắt đầu.Rộng Mở Tâm Hồn
Không làm các việc ác, thành tựu các hạnh lành, giữ tâm ý trong sạch, chính lời chư Phật dạy.Kinh Đại Bát Niết-bàn
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển Thành ngữ Anh Việt »» Đang xem mục từ: eat sb alive »»
: eat sb alive 1. đánh bại ai một cách dễ dàng trên thương trường, trong một trận đấu hoặc một cuộc tranh cãi, nhất là theo một cách làm cho đối phương bị hủy diệt hoàn toàn hoặc phải gánh chịu nhiều đau khổ
- The defence lawyers are going to eat you alive tomorrow.
* Ngày mai các luật sư bên bị cáo sẽ thắng anh một cách dễ dàng.
- Health insurance is a major financial issue. It is eating us alive, said spokesman Robert W. Stevens.
* Phát ngôn viên Robert W. Stevens nói: Bảo hiểm y tế đang là vấn đề tài chính lớn nhất. Nó đang làm cho chúng ta phải điêu đứng. 2. rất tức giận với ai đó
- I'd better take you home now, or your mother will eat me alive.
* Tốt hơn là tôi nên đưa bạn về nhà ngay bây giờ, bằng không thì mẹ bạn sẽ nuốt sống tôi đi mất.
- He'll eat you alive if he ever finds out.
* Anh ta sẽ nuốt sống bạn mất nếu như có lúc anh ta tìm biết ra được. 3. nói về côn trùng, cắn hoặc chích ai dồn dập trong một thời gian ngắn
- We sat outside after dinner, and got eaten alive by the mosquitoes.
* Chúng tôi ngồi bên ngoài sau bữa tối và bị đám muỗi đua nhau chích tơi bời.
- I was being eaten alive by mosquitoes.
* Tôi đang bị đám muỗi đua nhau cắn chích tơi bời.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.125 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập