Hầu hết mọi người đều cho rằng sự thông minh tạo nên một nhà khoa học lớn. Nhưng họ đã lầm, chính nhân cách mới làm nên điều đó. (Most people say that it is the intellect which makes a great scientist. They are wrong: it is character.)Albert Einstein
Con người chỉ mất ba năm để biết nói nhưng phải mất sáu mươi năm hoặc nhiều hơn để biết im lặng.Rộng Mở Tâm Hồn
Những khách hàng khó tính nhất là người dạy cho bạn nhiều điều nhất. (Your most unhappy customers are your greatest source of learning.)Bill Gates
Điều khác biệt giữa sự ngu ngốc và thiên tài là: thiên tài vẫn luôn có giới hạn còn sự ngu ngốc thì không. (The difference between stupidity and genius is that genius has its limits.)Albert Einstein
Chúng ta phải thừa nhận rằng khổ đau của một người hoặc một quốc gia cũng là khổ đau chung của nhân loại; hạnh phúc của một người hay một quốc gia cũng là hạnh phúc của nhân loại.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Hãy cống hiến cho cuộc đời những gì tốt nhất bạn có và điều tốt nhất sẽ đến với bạn. (Give the world the best you have, and the best will come to you. )Madeline Bridge
Không có ai là vô dụng trong thế giới này khi làm nhẹ bớt đi gánh nặng của người khác. (No one is useless in this world who lightens the burdens of another. )Charles Dickens
Cuộc sống ở thế giới này trở thành nguy hiểm không phải vì những kẻ xấu ác, mà bởi những con người vô cảm không làm bất cứ điều gì trước cái ác. (The world is a dangerous place to live; not because of the people who are evil, but because of the people who don't do anything about it.)Albert Einstein
Chúng ta không học đi bằng những quy tắc mà bằng cách bước đi và vấp ngã. (You don't learn to walk by following rules. You learn by doing, and by falling over. )Richard Branson
Ai sống quán bất tịnh, khéo hộ trì các căn, ăn uống có tiết độ, có lòng tin, tinh cần, ma không uy hiếp được, như núi đá, trước gió.Kinh Pháp Cú (Kệ số 8)
Người tốt không cần đến luật pháp để buộc họ làm điều tốt, nhưng kẻ xấu thì luôn muốn tìm cách né tránh pháp luật. (Good people do not need laws to tell them to act responsibly, while bad people will find a way around the laws.)Plato
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển Thành ngữ Anh Việt »» Đang xem mục từ: eat sb alive »»
: eat sb alive 1. đánh bại ai một cách dễ dàng trên thương trường, trong một trận đấu hoặc một cuộc tranh cãi, nhất là theo một cách làm cho đối phương bị hủy diệt hoàn toàn hoặc phải gánh chịu nhiều đau khổ
- The defence lawyers are going to eat you alive tomorrow.
* Ngày mai các luật sư bên bị cáo sẽ thắng anh một cách dễ dàng.
- Health insurance is a major financial issue. It is eating us alive, said spokesman Robert W. Stevens.
* Phát ngôn viên Robert W. Stevens nói: Bảo hiểm y tế đang là vấn đề tài chính lớn nhất. Nó đang làm cho chúng ta phải điêu đứng. 2. rất tức giận với ai đó
- I'd better take you home now, or your mother will eat me alive.
* Tốt hơn là tôi nên đưa bạn về nhà ngay bây giờ, bằng không thì mẹ bạn sẽ nuốt sống tôi đi mất.
- He'll eat you alive if he ever finds out.
* Anh ta sẽ nuốt sống bạn mất nếu như có lúc anh ta tìm biết ra được. 3. nói về côn trùng, cắn hoặc chích ai dồn dập trong một thời gian ngắn
- We sat outside after dinner, and got eaten alive by the mosquitoes.
* Chúng tôi ngồi bên ngoài sau bữa tối và bị đám muỗi đua nhau chích tơi bời.
- I was being eaten alive by mosquitoes.
* Tôi đang bị đám muỗi đua nhau cắn chích tơi bời.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.108 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập