Chúng ta sống bằng những gì kiếm được nhưng tạo ra cuộc đời bằng những gì cho đi. (We make a living by what we get, we make a life by what we give. )Winston Churchill
Càng giúp người khác thì mình càng có nhiều hơn; càng cho người khác thì mình càng được nhiều hơn.Lão tử (Đạo đức kinh)
Hạnh phúc là khi những gì bạn suy nghĩ, nói ra và thực hiện đều hòa hợp với nhau. (Happiness is when what you think, what you say, and what you do are in harmony.)Mahatma Gandhi
Chỉ có một hạnh phúc duy nhất trong cuộc đời này là yêu thương và được yêu thương. (There is only one happiness in this life, to love and be loved.)George Sand
Chiến thắng hàng ngàn quân địch cũng không bằng tự thắng được mình. Kinh Pháp cú
Một người chưa từng mắc lỗi là chưa từng thử qua bất cứ điều gì mới mẻ. (A person who never made a mistake never tried anything new.)Albert Einstein
Sự vắng mặt của yêu thương chính là điều kiện cần thiết cho sự hình thành của những tính xấu như giận hờn, ganh tỵ, tham lam, ích kỷ...Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Những khách hàng khó tính nhất là người dạy cho bạn nhiều điều nhất. (Your most unhappy customers are your greatest source of learning.)Bill Gates
Không có sự việc nào tự thân nó được xem là tốt hay xấu, nhưng chính tâm ý ta quyết định điều đó. (There is nothing either good or bad but thinking makes it so.)William Shakespeare
Nếu bạn nghĩ mình làm được, bạn sẽ làm được. Nhưng nếu bạn nghĩ mình không làm được thì điều đó cũng sẽ trở thành sự thật. (If you think you can, you can. And if you think you can't, you're right.)Mary Kay Ash
Nếu muốn người khác được hạnh phúc, hãy thực tập từ bi. Nếu muốn chính mình được hạnh phúc, hãy thực tập từ bi.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển Thành ngữ Anh Việt »» Đang xem mục từ: be (way) out of linebe (way) out there »»
: be (way) out of line
- 1. cư xử hoặc làm điều gì theo cách rất tồi tệ, không thể chấp nhận được trong một tình huống cụ thể nào đó, hoặc không đúng với những quy định, luật lệ hiện hành
- Did you tell him he was out of line for yelling at Yuri like that?
* Bạn đã có nói cho anh ta biết là đã vi phạm luật lệ khi quát thét với Yuri như thế hay không?
- If you step out of line one more time, Warner, you're off the team. Do you understand?
* Nếu anh vi phạm luật lệ một lần nữa, anh sẽ bị đuổi khỏi đội. Anh hiểu không?
- Ford was the boss on the movie set. No actor or actress dared step out of line.
* Ford là ông chủ nhóm làm phim. Không một diễn viên nam hay nữ nào cả gan dám làm sai quy định.
- The coach told Pam that she was out of line for missing practice.
* Huấn luyện viên bảo với Pam rằng cô đã vi phạm quy định khi bỏ lỡ các buổi tập luyện.
- His boss warned him that if he stepped out of line once more he would be fired.
* Ông chủ của anh ta cảnh cáo rằng nếu anh ta còn sai phạm một lần nữa anh ta sẽ bị đuổi việc. 2. hoặc nói về một con số, dữ kiện hoặc phương pháp... không phù hợp, ăn khớp nên không thể xếp vào hoặc cùng hoạt động tốt với những con số, dữ kiện hoặc phương pháp khác
- California's welfare payments, which are among the nation's most generous, seem to be out of line with the state's ability to pay.
* Những khoản chi phúc lợi của California, vốn thuộc loại hào phóng nhất trong cả nước, dường như không phù hợp với khả năng chi trả của bang này.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.34 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập