Cái hại của sự nóng giận là phá hoại các pháp lành, làm mất danh tiếng tốt, khiến cho đời này và đời sau chẳng ai muốn gặp gỡ mình.Kinh Lời dạy cuối cùng
Đừng chọn sống an nhàn khi bạn vẫn còn đủ sức vượt qua khó nhọc.Sưu tầm
Thành công là khi bạn đứng dậy nhiều hơn số lần vấp ngã. (Success is falling nine times and getting up ten.)Jon Bon Jovi
Thiên tài là khả năng hiện thực hóa những điều bạn nghĩ. (Genius is the ability to put into effect what is on your mind. )F. Scott Fitzgerald
Nếu bạn nghĩ mình làm được, bạn sẽ làm được. Nhưng nếu bạn nghĩ mình không làm được thì điều đó cũng sẽ trở thành sự thật. (If you think you can, you can. And if you think you can't, you're right.)Mary Kay Ash
Để chế ngự bản thân, ta sử dụng khối óc; để chế ngự người khác, hãy sử dụng trái tim. (To handle yourself, use your head; to handle others, use your heart. )Donald A. Laird
Với kẻ kiên trì thì không có gì là khó, như dòng nước chảy mãi cũng làm mòn tảng đá.Kinh Lời dạy cuối cùng
Sự kiên trì là bí quyết của mọi chiến thắng. (Perseverance, secret of all triumphs.)Victor Hugo
Chỉ có cuộc sống vì người khác mới là đáng sống. (Only a life lived for others is a life worthwhile. )Albert Einstein
Hãy tự mình làm những điều mình khuyên dạy người khác. Kinh Pháp cú
Mục đích của cuộc sống là sống có mục đích.Sưu tầm
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển Thành ngữ Anh Việt »» Đang xem mục từ: bask in one's reflected glory »»
: bask in one's reflected glory hài lòng, thích thú với sự khen ngợi, danh vọng, niềm phấn khởi... mà một người thân của mình nhận được, mặc dù bản thân không tạo ra những điều ấy
- Golfer Kenney Perry basked happily in the reflected glory of his partner, actor Don Johnson, who attracted hundreds of fans to the tournament.
* Golfer Kenney Perry sung sướng chia sẻ niềm vinh quang với người bạn diễn của mình, diễn viên Don Johnson, khi anh này lôi cuốn được hàng trăm người hâm mộ đến xem buổi diễn.
- I never minded basking in my wife's reflected glory.
* Tôi không bao giờ ngại chia sẻ sự thành công của vợ tôi.
- She basked in the reflected glory of her daughter's success.
* Bà ta chia sẻ sự thành công của con gái mình. – Thành ngữ này cũng còn được dùng ở dạng rút gọn như
- What is it that makes people start fan clubs to their favourite stars; is it addiction, or the chance of reflected glory.
* Điều gì khiến người ta thành lập những câu lạc bộ người hâm mộ đối với các ngôi sao mà họ yêu thích: niềm say mê gắn bó, hay một cơ hội để chia sẻ vinh quang?
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.29 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập