Đừng làm cho người khác những gì mà bạn sẽ tức giận nếu họ làm với bạn. (Do not do to others what angers you if done to you by others. )Socrates
Hãy nhã nhặn với mọi người khi bạn đi lên, vì bạn sẽ gặp lại họ khi đi xuống.Miranda
Chúng ta không học đi bằng những quy tắc mà bằng cách bước đi và vấp ngã. (You don't learn to walk by following rules. You learn by doing, and by falling over. )Richard Branson
Nếu bạn nghĩ mình làm được, bạn sẽ làm được. Nhưng nếu bạn nghĩ mình không làm được thì điều đó cũng sẽ trở thành sự thật. (If you think you can, you can. And if you think you can't, you're right.)Mary Kay Ash
Ai sống quán bất tịnh, khéo hộ trì các căn, ăn uống có tiết độ, có lòng tin, tinh cần, ma không uy hiếp được, như núi đá, trước gió.Kinh Pháp cú (Kệ số 8)
Như đá tảng kiên cố, không gió nào lay động, cũng vậy, giữa khen chê, người trí không dao động.Kinh Pháp cú (Kệ số 81)
Trời không giúp những ai không tự giúp mình. (Heaven never helps the man who will not act. )Sophocles
Chúng ta sống bằng những gì kiếm được nhưng tạo ra cuộc đời bằng những gì cho đi. (We make a living by what we get, we make a life by what we give. )Winston Churchill
Chớ khinh tội nhỏ, cho rằng không hại; giọt nước tuy nhỏ, dần đầy hồ to! (Do not belittle any small evil and say that no ill comes about therefrom. Small is a drop of water, yet it fills a big vessel.)Kinh Đại Bát Niết-bàn
Một người trở nên ích kỷ không phải vì chạy theo lợi ích riêng, mà chỉ vì không quan tâm đến những người quanh mình. (A man is called selfish not for pursuing his own good, but for neglecting his neighbor's.)Richard Whately
Cuộc sống xem như chấm dứt vào ngày mà chúng ta bắt đầu im lặng trước những điều đáng nói. (Our lives begin to end the day we become silent about things that matter. )Martin Luther King Jr.
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển Thành ngữ Anh Việt »» Đang xem mục từ: at one's expense »»
: at one's expense hoặc 1. giành được lợi thế với sự thiệt hại của người hay sự việc khác, với sự trả giá bằng những bất lợi nào đó
- Military strength is often achieved at the expense of a country's economic health.
* Sức mạnh quân sự thường có được với giá phải trả là sự tổn hại nền kinh tế của một quốc gia.
- Employers are cutting production costs at the expense of their workers' safety.
* Những người chủ thuê đang cắt giảm chi phí sản xuất bằng vào sự thiệt hại an toàn của công nhân.
- He built up the business at the expense of his health.
* Ông ta gầy dựng nên doanh nghiệp với giá phải trả là sự tổn hại sức khỏe của mình.
- This is an education system that benefits bright children at the expense of those who are slower to learn.
* Đây là một hệ thống giáo dục có lợi cho những trẻ thông minh với giá phải trả là sự thiệt thòi của những em chậm tiếp thu. 2. hướng sự đùa cợt, chế giễu về ai đó
- The best man's speech is traditionally full of jokes at the bridegroom's expense.
* Bài phát biểu của người rể phụ theo truyền thống thường chứa đầy những lời đùa cợt nhắm vào chú rể.
- My family and friends all had a good laugh at my expense.
* Cả gia đình và bè bạn đều cười nhạo tôi. 3. thực hiện điều gì bằng chi phí của ai
- We were taken out for a meal at the company's expense.
* Chúng tôi được đưa đi dùng cơm với sự thanh toán của công ty.
- We were supposed to provide safety equipment at our own expense.
* Chúng ta phải cung cấp thiết bị an toàn bằng chi phí của chính mình.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.29 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập