Ngu dốt không đáng xấu hổ bằng kẻ không chịu học. (Being ignorant is not so much a shame, as being unwilling to learn.)Benjamin Franklin
Nếu bạn nghĩ mình làm được, bạn sẽ làm được. Nhưng nếu bạn nghĩ mình không làm được thì điều đó cũng sẽ trở thành sự thật. (If you think you can, you can. And if you think you can't, you're right.)Mary Kay Ash
Nếu tiền bạc không được dùng để phục vụ cho bạn, nó sẽ trở thành ông chủ. Những kẻ tham lam không sở hữu tài sản, vì có thể nói là tài sản sở hữu họ. (If money be not thy servant, it will be thy master. The covetous man cannot so properly be said to possess wealth, as that may be said to possess him. )Francis Bacon
Nếu muốn tỏa sáng trong tương lai, bạn phải lấp lánh từ hôm nay.Sưu tầm
Chưa từng có ai trở nên nghèo khó vì cho đi những gì mình có. (No-one has ever become poor by giving.)Anne Frank
Điều quan trọng không phải là bạn nhìn vào những gì, mà là bạn thấy được những gì. (It's not what you look at that matters, it's what you see.)Henry David Thoreau
Hạnh phúc không phải là điều có sẵn. Hạnh phúc đến từ chính những hành vi của bạn. (Happiness is not something ready made. It comes from your own actions.)Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Nhiệm vụ của con người chúng ta là phải tự giải thoát chính mình bằng cách mở rộng tình thương đến với muôn loài cũng như toàn bộ thiên nhiên tươi đẹp. (Our task must be to free ourselves by widening our circle of compassion to embrace all living creatures and the whole of nature and its beauty.)Albert Einstein
Lửa nào bằng lửa tham! Chấp nào bằng sân hận! Lưới nào bằng lưới si! Sông nào bằng sông ái!Kinh Pháp cú (Kệ số 251)
Hãy tự mình làm những điều mình khuyên dạy người khác. Kinh Pháp cú
Chúng ta nên hối tiếc về những sai lầm và học hỏi từ đó, nhưng đừng bao giờ mang theo chúng vào tương lai. (We should regret our mistakes and learn from them, but never carry them forward into the future with us. )Lucy Maud Montgomery
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển Thành ngữ Anh Việt »» Đang xem mục từ: come out of the closet »»
: come out of the closet hoặc 1. công khai thừa nhận mình là người đồng tính luyến ái, thay vì che giấu điều này như một bí mật
- Mary finally came out of the closet when she was 60, after having lived a secret life for so long.
* Mary cuối cùng đã công khai thừa nhận mình là người đồng tính luyến ái vào năm 60 tuổi, sau khi đã sống một đời sống bí mật quá lâu.
- Homosexuals in public life are now coming out of the closet.
* Những người đồng tính luyến ái trong đời sống xã hội giờ đây đã công khai thừa nhận với mọi người. 2. công khai thừa nhận với mọi người về một quan điểm, niềm tin, cảm xúc hoặc tập quán của mình, thay vì trước đây vẫn giữ kín
- In the 60s and 70s, movie stars started to come out of the political closet and openly voice their support for one candidate or another.
* Vào những năm thập niên 60 và 70, các ngôi sao điện ảnh bắt đầu thừa nhận quan điểm chính trị của mình, và công khai lên tiếng ủng hộ ứng cử viên này hoặc ứng cử viên khác. 3.hoặc được đưa ra thảo luận công khai lần đầu tiên
- I think it's time that this discussion was brought out of the closet, so that the public can say what it thinks.
* Tôi cho rằng đã đến lúc đưa cuộc thảo luận này ra chỗ công khai, để công chúng có thể nói lên những gì họ suy nghĩ.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.3 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập