Sống trong đời cũng giống như việc đi xe đạp. Để giữ được thăng bằng bạn phải luôn đi tới. (Life is like riding a bicycle. To keep your balance you must keep moving. )Albert Einstein
Chúng ta nhất thiết phải làm cho thế giới này trở nên trung thực trước khi có thể dạy dỗ con cháu ta rằng trung thực là đức tính tốt nhất. (We must make the world honest before we can honestly say to our children that honesty is the best policy. )Walter Besant
Hãy sống tốt bất cứ khi nào có thể, và điều đó ai cũng làm được cả.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Bạn có biết là những người thành đạt hơn bạn vẫn đang cố gắng nhiều hơn cả bạn?Sưu tầm
Ai bác bỏ đời sau, không ác nào không làm.Kinh Pháp cú (Kệ số 176)
Người thành công là người có thể xây dựng một nền tảng vững chắc bằng chính những viên gạch người khác đã ném vào anh ta. (A successful man is one who can lay a firm foundation with the bricks others have thrown at him.)David Brinkley
Kẻ làm điều ác là tự chuốc lấy việc dữ cho mình.Kinh Bốn mươi hai chương
Hãy sống như thể bạn chỉ còn một ngày để sống và học hỏi như thể bạn sẽ không bao giờ chết. (Live as if you were to die tomorrow. Learn as if you were to live forever. )Mahatma Gandhi
Người khôn ngoan học được nhiều hơn từ một câu hỏi ngốc nghếch so với những gì kẻ ngốc nghếch học được từ một câu trả lời khôn ngoan. (A wise man can learn more from a foolish question than a fool can learn from a wise answer.)Bruce Lee
Vết thương thân thể sẽ lành nhưng thương tổn trong tâm hồn sẽ còn mãi suốt đời. (Stab the body and it heals, but injure the heart and the wound lasts a lifetime.)Mineko Iwasaki
Chúng ta có lỗi về những điều tốt mà ta đã không làm. (Every man is guilty of all the good he did not do.)Voltaire
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển Thành ngữ Anh Việt »» Đang xem mục từ: clean sweep »»
: clean sweep 1. trường hợp chiến thắng hoàn toàn trong một cuộc đua, cạnh tranh hay bầu cử... nghĩa là trong tất cả các giai đoạn so tài
- The poll also indicated a clean sweep for the Democrats in the elections.
* Cuộc thăm dò công luận cũng chỉ ra một chiến thắng hoàn toàn cho đảng Dân chủ trong các cuộc bầu cử.
- China made a clean sweep of the medals in the competitions.
* Trung Quốc giành trọn các huy chương trong những cuộc tranh tài.
- The opinion poll suggests a clean sweep for the Democrats.
* Cuộc thăm dò ý kiến gợi ý một chiến thắng hoàn toàn cho đảng Dân chủ.
- The Russians made a clean sweep of the figure skating championships when they finished first, second and third.
* Người Nga đã giành chiến thắng toàn diện trong giải vô địch trượt băng khi kết thúc với các giải nhất, nhì và ba. 2. một trường hợp thay đổi hoàn toàn trong một quốc gia, tổ chức... được thực hiện bằng cách loại bỏ rất nhiều người hay sự vật
- The whole political structure should be brought down and destroyed – a clean sweep, that's what the country needs.
* Toàn bộ cấu trúc chính trị cần phải bị lật đổ và phá hủy – một sự thay đổi hoàn toàn, đó là những gì mà đất nước này cần.
- The new manager made a clean sweep of the company.
* Ông giám đốc mới đã thay đổi toàn bộ công ty.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.34 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập