Khi tự tin vào chính mình, chúng ta có được bí quyết đầu tiên của sự thành công. (When we believe in ourselves we have the first secret of success. )Norman Vincent Peale
Sự giúp đỡ tốt nhất bạn có thể mang đến cho người khác là nâng đỡ tinh thần của họ. (The best kind of help you can give another person is to uplift their spirit.)Rubyanne
Khi ý thức được rằng giá trị của cuộc sống nằm ở chỗ là chúng ta đang sống, ta sẽ thấy tất cả những điều khác đều trở nên nhỏ nhặt, vụn vặt không đáng kể.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Người ta có hai cách để học hỏi. Một là đọc sách và hai là gần gũi với những người khôn ngoan hơn mình. (A man only learns in two ways, one by reading, and the other by association with smarter people.)Will Rogers
Thương yêu là phương thuốc diệu kỳ có thể giúp mỗi người chúng ta xoa dịu những nỗi đau của chính mình và mọi người quanh ta.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Nếu chúng ta luôn giúp đỡ lẫn nhau, sẽ không ai còn cần đến vận may. (If we always helped one another, no one would need luck.)Sophocles
Chúng ta trở nên thông thái không phải vì nhớ lại quá khứ, mà vì có trách nhiệm đối với tương lai. (We are made wise not by the recollection of our past, but by the responsibility for our future.)George Bernard Shaw
Chỉ có hai thời điểm mà ta không bị ràng buộc bởi bất cứ điều gì. Đó là lúc ta sinh ra đời và lúc ta nhắm mắt xuôi tay.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Những ai có được hạnh phúc cũng sẽ làm cho người khác được hạnh phúc. (Whoever is happy will make others happy too.)Anne Frank
Hào phóng đúng nghĩa với tương lai chính là cống hiến tất cả cho hiện tại. (Real generosity toward the future lies in giving all to the present.)Albert Camus
Khởi đầu của mọi thành tựu chính là khát vọng. (The starting point of all achievement is desire.)Napoleon Hill
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển Thành ngữ Anh Việt »» Đang xem mục từ: clean sweep »»
: clean sweep 1. trường hợp chiến thắng hoàn toàn trong một cuộc đua, cạnh tranh hay bầu cử... nghĩa là trong tất cả các giai đoạn so tài
- The poll also indicated a clean sweep for the Democrats in the elections.
* Cuộc thăm dò công luận cũng chỉ ra một chiến thắng hoàn toàn cho đảng Dân chủ trong các cuộc bầu cử.
- China made a clean sweep of the medals in the competitions.
* Trung Quốc giành trọn các huy chương trong những cuộc tranh tài.
- The opinion poll suggests a clean sweep for the Democrats.
* Cuộc thăm dò ý kiến gợi ý một chiến thắng hoàn toàn cho đảng Dân chủ.
- The Russians made a clean sweep of the figure skating championships when they finished first, second and third.
* Người Nga đã giành chiến thắng toàn diện trong giải vô địch trượt băng khi kết thúc với các giải nhất, nhì và ba. 2. một trường hợp thay đổi hoàn toàn trong một quốc gia, tổ chức... được thực hiện bằng cách loại bỏ rất nhiều người hay sự vật
- The whole political structure should be brought down and destroyed – a clean sweep, that's what the country needs.
* Toàn bộ cấu trúc chính trị cần phải bị lật đổ và phá hủy – một sự thay đổi hoàn toàn, đó là những gì mà đất nước này cần.
- The new manager made a clean sweep of the company.
* Ông giám đốc mới đã thay đổi toàn bộ công ty.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.29 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập