Thành công là tìm được sự hài lòng trong việc cho đi nhiều hơn những gì bạn nhận được. (Success is finding satisfaction in giving a little more than you take.)Christopher Reeve
Để có thể hành động tích cực, chúng ta cần phát triển một quan điểm tích cực. (In order to carry a positive action we must develop here a positive vision.)Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Dầu nói ra ngàn câu nhưng không lợi ích gì, tốt hơn nói một câu có nghĩa, nghe xong tâm ý được an tịnh vui thích.Kinh Pháp cú (Kệ số 101)
Một người chưa từng mắc lỗi là chưa từng thử qua bất cứ điều gì mới mẻ. (A person who never made a mistake never tried anything new.)Albert Einstein
Đừng cố trở nên một người thành đạt, tốt hơn nên cố gắng trở thành một người có phẩm giá. (Try not to become a man of success, but rather try to become a man of value.)Albert Einstein
Hãy tin rằng bạn có thể làm được, đó là bạn đã đi được một nửa chặng đường. (Believe you can and you're halfway there.)Theodore Roosevelt
Hạnh phúc giống như một nụ hôn. Bạn phải chia sẻ với một ai đó mới có thể tận hưởng được nó. (Happiness is like a kiss. You must share it to enjoy it.)Bernard Meltzer
Nếu muốn có những điều chưa từng có, bạn phải làm những việc chưa từng làm.Sưu tầm
Những ai có được hạnh phúc cũng sẽ làm cho người khác được hạnh phúc. (Whoever is happy will make others happy too.)Anne Frank
Với kẻ kiên trì thì không có gì là khó, như dòng nước chảy mãi cũng làm mòn tảng đá.Kinh Lời dạy cuối cùng
Kẻ không biết đủ, tuy giàu mà nghèo. Người biết đủ, tuy nghèo mà giàu. Kinh Lời dạy cuối cùng
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển Thành ngữ Anh Việt »» Đang xem mục từ: care for »»
: care for 1. chăm sóc cho người già yếu, bệnh tật hoặc trẻ con
- She moved back home to care for her elderly parents.
* Cô ấy trở về nhà để chăm sóc cho cha mẹ già.
- The inspectors make sure that the elderly residents are well cared for.
* Các thanh tra đảm bảo rằng những cư dân lớn tuổi được chăm sóc tốt.
- Teach your children how to care for their pets.
* Hãy dạy cho con cái bạn biết cách chăm sóc những con thú nuôi của chúng. 2. rất yêu thích ai, nhất là khi nhấn mạnh về tình cảm hơn là yếu tố tình dục
- He cared for her more than she realized.
* Anh ta thích cô ấy nhiều hơn mức mà cô ấy nhận ra.
- She really cared for him.
* Cô ấy thật sự thích anh ta.
- She made him feel special and cared for.
* Cô ấy làm cho anh ta cảm thấy mình thật đặc biệt và được yêu thích.
- He didn't much care for her friends.
* Anh ấy không thích bạn bè của cô ta.
- I don't much care for chocolate.
* Tôi không thích sô
-cô
-la. 3. chăm sóc bảo quản cho đồ vật
- Your clothes won't last if you don't care for them properly.
* Quần áo của bạn sẽ không bền nếu bạn không bảo quản chúng một cách thích hợp.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.108 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập