Kỳ tích sẽ xuất hiện khi chúng ta cố gắng trong mọi hoàn cảnh.Sưu tầm
Từ bi và độ lượng không phải là dấu hiệu của yếu đuối, mà thực sự là biểu hiện của sức mạnh.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Thường tự xét lỗi mình, đừng nói lỗi người khác. Kinh Đại Bát Niết-bàn
Mất lòng trước, được lòng sau. (Better the first quarrel than the last.)Tục ngữ
Một người sáng tạo được thôi thúc bởi khát khao đạt đến thành công, không phải bởi mong muốn đánh bại người khác. (A creative man is motivated by the desire to achieve, not by the desire to beat others.)Ayn Rand
Nếu không yêu thương chính mình, bạn không thể yêu thương người khác. Nếu bạn không có từ bi đối với mình, bạn không thể phát triển lòng từ bi đối với người khác.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Vết thương thân thể sẽ lành nhưng thương tổn trong tâm hồn sẽ còn mãi suốt đời. (Stab the body and it heals, but injure the heart and the wound lasts a lifetime.)Mineko Iwasaki
Điều người khác nghĩ về bạn là bất ổn của họ, đừng nhận lấy về mình. (The opinion which other people have of you is their problem, not yours. )Elisabeth Kubler-Ross
Mục đích cuộc đời ta là sống hạnh phúc. (The purpose of our lives is to be happy.)Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Cuộc sống là một sự liên kết nhiệm mầu mà chúng ta không bao giờ có thể tìm được hạnh phúc thật sự khi chưa nhận ra mối liên kết ấy.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Chúng ta không có khả năng giúp đỡ tất cả mọi người, nhưng mỗi người trong chúng ta đều có thể giúp đỡ một ai đó. (We can't help everyone, but everyone can help someone.)Ronald Reagan
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển Thành ngữ Anh Việt »» Đang xem mục từ: care for »»
: care for 1. chăm sóc cho người già yếu, bệnh tật hoặc trẻ con
- She moved back home to care for her elderly parents.
* Cô ấy trở về nhà để chăm sóc cho cha mẹ già.
- The inspectors make sure that the elderly residents are well cared for.
* Các thanh tra đảm bảo rằng những cư dân lớn tuổi được chăm sóc tốt.
- Teach your children how to care for their pets.
* Hãy dạy cho con cái bạn biết cách chăm sóc những con thú nuôi của chúng. 2. rất yêu thích ai, nhất là khi nhấn mạnh về tình cảm hơn là yếu tố tình dục
- He cared for her more than she realized.
* Anh ta thích cô ấy nhiều hơn mức mà cô ấy nhận ra.
- She really cared for him.
* Cô ấy thật sự thích anh ta.
- She made him feel special and cared for.
* Cô ấy làm cho anh ta cảm thấy mình thật đặc biệt và được yêu thích.
- He didn't much care for her friends.
* Anh ấy không thích bạn bè của cô ta.
- I don't much care for chocolate.
* Tôi không thích sô
-cô
-la. 3. chăm sóc bảo quản cho đồ vật
- Your clothes won't last if you don't care for them properly.
* Quần áo của bạn sẽ không bền nếu bạn không bảo quản chúng một cách thích hợp.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.29 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập