Điều người khác nghĩ về bạn là bất ổn của họ, đừng nhận lấy về mình. (The opinion which other people have of you is their problem, not yours. )Elisabeth Kubler-Ross
Nếu bạn nghĩ mình làm được, bạn sẽ làm được. Nhưng nếu bạn nghĩ mình không làm được thì điều đó cũng sẽ trở thành sự thật. (If you think you can, you can. And if you think you can't, you're right.)Mary Kay Ash
Mặc áo cà sa mà không rời bỏ cấu uế, không thành thật khắc kỷ, thà chẳng mặc còn hơn.Kinh Pháp cú (Kệ số 9)
Đôi khi ta e ngại về cái giá phải trả để hoàn thiện bản thân, nhưng không biết rằng cái giá của sự không hoàn thiện lại còn đắt hơn!Sưu tầm
Nếu bạn muốn những gì tốt đẹp nhất từ cuộc đời, hãy cống hiến cho đời những gì tốt đẹp nhất. (If you want the best the world has to offer, offer the world your best.)Neale Donald Walsch
Thành công là khi bạn đứng dậy nhiều hơn số lần vấp ngã. (Success is falling nine times and getting up ten.)Jon Bon Jovi
Chiến thắng hàng ngàn quân địch cũng không bằng tự thắng được mình. Kinh Pháp cú
Chúng ta không có quyền tận hưởng hạnh phúc mà không tạo ra nó, cũng giống như không thể tiêu pha mà không làm ra tiền bạc. (We have no more right to consume happiness without producing it than to consume wealth without producing it. )George Bernard Shaw
Phán đoán chính xác có được từ kinh nghiệm, nhưng kinh nghiệm thường có được từ phán đoán sai lầm. (Good judgment comes from experience, and often experience comes from bad judgment. )Rita Mae Brown
Chúng ta thay đổi cuộc đời này từ việc thay đổi trái tim mình. (You change your life by changing your heart.)Max Lucado
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển Thành ngữ Anh Việt »» Đang xem mục từ: as mad as a hatter »»
: as mad as a hatter hoặc điên khùng, hoàn toàn mất trí hoặc cư xử rất lạ lùng, khó hiểu
- He seems to be as mad as a hatter.
* Ông ấy có vẻ như hoàn toàn mất trí.
- After her son's death last year, she became as mad as a hatter.
* Sau cái chết của đứa con trai hồi năm ngoái, bà ta trở nên hoàn toàn mất trí.
- He is a reasonable man, but sometimes seems to be as mad as a March hare.
* Anh ấy là một người biết lý lẽ, nhưng đôi khi có vẻ như ứng xử rất kỳ lạ.
- Poor old John is as mad as a hatter.
* Ông già John tội nghiệp đã hoàn toàn mất trí.
- All these screaming children are driving me mad as a hatter.
* Bọn trẻ đang la hét này làm cho tôi đến mất trí mất.
- Sally is getting as mad as a March hare.
* Sally đang trở nên mất bình tĩnh.
- My Uncle Bill is mad as a March hare.
* Ông chú Bill của tôi đã hoàn toàn mất trí. 2. (thông tục) quá tức giận, nổi nóng
- You make me so angry. I'm as mad as a hatter.
* Anh làm cho tôi giận quá. Tôi đến phát điên mất.
- John can't control his temper. He's always mad as a hatter.
* John không thể kiềm chế tâm trạng của mình. Anh ta lúc nào cũng nổi nóng cả. Do ảnh hưởng của các hóa chất được dùng trong khi chế tạo những chiếc mũ, nên vào những năm 1800, công nhân làm việc này thường bị ngộ độc thủy ngân, dẫn đến việc mất trí nhớ và tổn thương hệ thần kinh. Thành ngữ này trở nên phổ biến từ khi xuất hiện nhân vật có tên là , trong cuốn tiểu thuyết Alice's Adventures in Wonderland của Lewis Carroll. lại xuất phát từ ý nghĩa khác, loài thỏ rừng (hare) thường trở nên có tính khí khác thường như điên dại trong thời gian phát dục (khoảng tháng Ba), nên được dùng để chỉ người điên hoặc có cách cư xử kỳ lạ. Do cách phát âm và ý nghĩa đều gần nhau, nên hai thành ngữ này được sử dụng lẫn lộn như một.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.31 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập