Khi bạn dấn thân hoàn thiện các nhu cầu của tha nhân, các nhu cầu của bạn cũng được hoàn thiện như một hệ quả.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Nhẫn nhục có nhiều sức mạnh vì chẳng mang lòng hung dữ, lại thêm được an lành, khỏe mạnh.Kinh Bốn mươi hai chương
Đôi khi ta e ngại về cái giá phải trả để hoàn thiện bản thân, nhưng không biết rằng cái giá của sự không hoàn thiện lại còn đắt hơn!Sưu tầm
Chúng ta trở nên thông thái không phải vì nhớ lại quá khứ, mà vì có trách nhiệm đối với tương lai. (We are made wise not by the recollection of our past, but by the responsibility for our future.)George Bernard Shaw
Lấy sự nghe biết nhiều, luyến mến nơi đạo, ắt khó mà hiểu đạo. Bền chí phụng sự theo đạo thì mới hiểu thấu đạo rất sâu rộng.Kinh Bốn mươi hai chương
Phải làm rất nhiều việc tốt để có được danh thơm tiếng tốt, nhưng chỉ một việc xấu sẽ hủy hoại tất cả. (It takes many good deeds to build a good reputation, and only one bad one to lose it.)Benjamin Franklin
Thành công không được quyết định bởi sự thông minh tài giỏi, mà chính là ở khả năng vượt qua chướng ngại.Sưu tầm
Giặc phiền não thường luôn rình rập giết hại người, độc hại hơn kẻ oán thù. Sao còn ham ngủ mà chẳng chịu tỉnh thức?Kinh Lời dạy cuối cùng
Thành công không phải là chìa khóa của hạnh phúc. Hạnh phúc là chìa khóa của thành công. Nếu bạn yêu thích công việc đang làm, bạn sẽ thành công. (Success is not the key to happiness. Happiness is the key to success. If you love what you are doing, you will be successful.)Albert Schweitzer
Điều người khác nghĩ về bạn là bất ổn của họ, đừng nhận lấy về mình. (The opinion which other people have of you is their problem, not yours. )Elisabeth Kubler-Ross
Sự toàn thiện không thể đạt đến, nhưng nếu hướng theo sự toàn thiện, ta sẽ có được sự tuyệt vời. (Perfection is not attainable, but if we chase perfection we can catch excellence.)Vince Lombardi
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển Thành ngữ Anh Việt »» Đang xem mục từ: as far as sth goes »»
: as far as sth goes
- (khẩu ngữ – dùng để bắt đầu đưa ra chi tiết cụ thể về một chủ đề đã đề cập trước đó) trong phạm vi liên quan, trong chừng mực giới hạn của vấn đề, sự việc đang nói đến (thường dùng khi thực sự muốn nói là sự việc ấy chưa được hoàn hảo)
- It's a good plan as far as it goes, but there are a lot of things they haven't thought of.
* Trong một chừng mực nhất định thì đó là một kế hoạch tốt, nhưng có quá nhiều điều bọn họ chưa xem xét kỹ.
- Right now we need to talk about money and schedules. Ryan, do you want to start? Well, as far as money goes, we have very little in the budget for anything.
* Ngay bây giờ đây chúng ta cần bàn đến chuyện tiền bạc và thời biểu. Ryan, anh có muốn bắt đầu không? À, trong phạm vi tiền bạc mà nói, chúng ta có rất ít ngân sách để chi cho bất cứ chuyện gì.
- Your plan is fine as far as it goes. It doesn't seem to take care of everything, though.
* Trong mức độ đã thực hiện, kế hoạch của anh cũng tốt đấy, mặc dù có vẻ như chưa tính toán được toàn diện.
- As far as it goes, this law is a good one. It should require stiffer penalties, however.
* Trong chừng mực đã thực hiện, đây là một bộ luật tốt. Tuy nhiên, nên được đưa vào những hình phạt cứng rắn hơn.
- Your plan is a good one as far as it goes, but there are several points you've not considered.
* Trong một chừng mực nào đó, kế hoạch của ông cũng tốt đấy, nhưng có nhiều điểm ông chưa cân nhắc đến.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.154 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập