Điều quan trọng nhất bạn cần biết trong cuộc đời này là bất cứ điều gì cũng có thể học hỏi được.Rộng Mở Tâm Hồn
Chỉ có cuộc sống vì người khác mới là đáng sống. (Only a life lived for others is a life worthwhile. )Albert Einstein
Một người sáng tạo được thôi thúc bởi khát khao đạt đến thành công, không phải bởi mong muốn đánh bại người khác. (A creative man is motivated by the desire to achieve, not by the desire to beat others.)Ayn Rand
Kẻ thù hại kẻ thù, oan gia hại oan gia, không bằng tâm hướng tà, gây ác cho tự thân.Kinh Pháp Cú (Kệ số 42)
Đừng cư xử với người khác tương ứng với sự xấu xa của họ, mà hãy cư xử tương ứng với sự tốt đẹp của bạn. (Don't treat people as bad as they are, treat them as good as you are.)Khuyết danh
Chấm dứt sự giết hại chúng sinh chính là chấm dứt chuỗi khổ đau trong tương lai cho chính mình.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Nếu không yêu thương chính mình, bạn không thể yêu thương người khác. Nếu bạn không có từ bi đối với mình, bạn không thể phát triển lòng từ bi đối với người khác.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Chúng ta không học đi bằng những quy tắc mà bằng cách bước đi và vấp ngã. (You don't learn to walk by following rules. You learn by doing, and by falling over. )Richard Branson
Thành công không được quyết định bởi sự thông minh tài giỏi, mà chính là ở khả năng vượt qua chướng ngại.Sưu tầm
Của cải và sắc dục đến mà người chẳng chịu buông bỏ, cũng tỷ như lưỡi dao có dính chút mật, chẳng đủ thành bữa ăn ngon, trẻ con liếm vào phải chịu cái họa đứt lưỡi.Kinh Bốn mươi hai chương
Sự kiên trì là bí quyết của mọi chiến thắng. (Perseverance, secret of all triumphs.)Victor Hugo
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển Thành ngữ Anh Việt »» Đang xem mục từ: as far as sth goes »»
: as far as sth goes
- (khẩu ngữ – dùng để bắt đầu đưa ra chi tiết cụ thể về một chủ đề đã đề cập trước đó) trong phạm vi liên quan, trong chừng mực giới hạn của vấn đề, sự việc đang nói đến (thường dùng khi thực sự muốn nói là sự việc ấy chưa được hoàn hảo)
- It's a good plan as far as it goes, but there are a lot of things they haven't thought of.
* Trong một chừng mực nhất định thì đó là một kế hoạch tốt, nhưng có quá nhiều điều bọn họ chưa xem xét kỹ.
- Right now we need to talk about money and schedules. Ryan, do you want to start? Well, as far as money goes, we have very little in the budget for anything.
* Ngay bây giờ đây chúng ta cần bàn đến chuyện tiền bạc và thời biểu. Ryan, anh có muốn bắt đầu không? À, trong phạm vi tiền bạc mà nói, chúng ta có rất ít ngân sách để chi cho bất cứ chuyện gì.
- Your plan is fine as far as it goes. It doesn't seem to take care of everything, though.
* Trong mức độ đã thực hiện, kế hoạch của anh cũng tốt đấy, mặc dù có vẻ như chưa tính toán được toàn diện.
- As far as it goes, this law is a good one. It should require stiffer penalties, however.
* Trong chừng mực đã thực hiện, đây là một bộ luật tốt. Tuy nhiên, nên được đưa vào những hình phạt cứng rắn hơn.
- Your plan is a good one as far as it goes, but there are several points you've not considered.
* Trong một chừng mực nào đó, kế hoạch của ông cũng tốt đấy, nhưng có nhiều điểm ông chưa cân nhắc đến.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.154 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập