Kẻ làm điều ác là tự chuốc lấy việc dữ cho mình.Kinh Bốn mươi hai chương
Ai sống quán bất tịnh, khéo hộ trì các căn, ăn uống có tiết độ, có lòng tin, tinh cần, ma không uy hiếp được, như núi đá, trước gió.Kinh Pháp cú (Kệ số 8)
Nếu muốn có những điều chưa từng có, bạn phải làm những việc chưa từng làm.Sưu tầm
Không nên nhìn lỗi người, người làm hay không làm.Nên nhìn tự chính mình, có làm hay không làm.Kinh Pháp cú (Kệ số 50)
Mục đích cuộc đời ta là sống hạnh phúc. (The purpose of our lives is to be happy.)Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Cỏ làm hại ruộng vườn, tham làm hại người đời. Bố thí người ly tham, do vậy được quả lớn.Kinh Pháp Cú (Kệ số 356)
Chấm dứt sự giết hại chúng sinh chính là chấm dứt chuỗi khổ đau trong tương lai cho chính mình.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Hãy học cách vui thích với những gì bạn có trong khi theo đuổi tất cả những gì bạn muốn. (Learn how to be happy with what you have while you pursue all that you want. )Jim Rohn
Điểm yếu nhất của chúng ta nằm ở sự bỏ cuộc. Phương cách chắc chắn nhất để đạt đến thành công là luôn cố gắng thêm một lần nữa [trước khi bỏ cuộc]. (Our greatest weakness lies in giving up. The most certain way to succeed is always to try just one more time. )Thomas A. Edison
Nếu chúng ta luôn giúp đỡ lẫn nhau, sẽ không ai còn cần đến vận may. (If we always helped one another, no one would need luck.)Sophocles
Bạn đã từng cố gắng và đã từng thất bại. Điều đó không quan trọng. Hãy tiếp tục cố gắng, tiếp tục thất bại, nhưng hãy thất bại theo cách tốt hơn. (Ever tried. Ever failed. No matter. Try Again. Fail again. Fail better.)Samuel Beckett
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển Thành ngữ Anh Việt »» Đang xem mục từ: answer for sb »»
: answer for sb hoặc 1. được xem là phải chịu trách nhiệm về một sự việc
- John had to answer for the theft of the bicycle since it was found at his house.
* John phải chịu trách nhiệm về vụ trộm chiếc xe đạp vì nó được tìm thấy ở nhà anh ta.
- Someday we'll all have to answer for our wrongdoings.
* Một ngày nào đó tất cả chúng ta đều sẽ phải chịu trách nhiệm về những việc làm sai trái của mình.
- You have to answer for any errors in the calculations.
* Anh phải chịu trách nhiệm về bất cứ sai lầm nào trong các tính toán.
- You will have to answer for your behaviour.
* Anh sẽ phải chịu trách nhiệm về cung cách cư xử của mình.
- This government has a lot to answer for.
* Chính phủ này có rất nhiều điều phải chịu trách nhiệm. 2. nói tốt về ai, bảo vệ ai trước một lời buộc tội
- Mr.Jones, who had known the girl all her life, answered for her. He knew she was innocent.
* Ông John, người hiểu rõ cô gái từ trước đến nay, đã biện hộ cho cô. Ông biết là cô ta vô tội.
- I will answer for Ted. He could not hurt a flea.
* Tôi sẽ biện hộ cho Ted. Đến một con rận anh ấy cũng chẳng hề làm hại kia mà.
- I can answer for her honesty.
* Tôi có thể đảm bảo cho sự trung thực của cô ấy.
- Anne says she can answer for his ability to do the job well.
* Anne nói rằng cô có thể đảm bảo cho khả năng anh ta có thể làm tốt công việc. 3. biết được và nói ra rằng ai đó sẽ đồng ý hoặc sẽ làm điều gì (thường dùng ở dạng phủ định)
- I agree, but I can't answer for my colleagues.
* Tôi đồng ý, nhưng tôi không thể biết được là các đồng nghiệp của tôi có đồng ý hay không.
- I can't answer for my boss, but as far as I'm concerned this is a great proposal.
* Tôi không biết ông chủ tôi nghĩ sao nhưng đối với tôi thì đây là một đề nghị rất tuyệt.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.154 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập