Lửa nào sánh lửa tham? Ác nào bằng sân hận? Khổ nào sánh khổ uẩn? Lạc nào bằng tịnh lạc?Kinh Pháp Cú (Kệ số 202)
Người ta có hai cách để học hỏi. Một là đọc sách và hai là gần gũi với những người khôn ngoan hơn mình. (A man only learns in two ways, one by reading, and the other by association with smarter people.)Will Rogers
Phán đoán chính xác có được từ kinh nghiệm, nhưng kinh nghiệm thường có được từ phán đoán sai lầm. (Good judgment comes from experience, and often experience comes from bad judgment. )Rita Mae Brown
Những căng thẳng luôn có trong cuộc sống, nhưng chính bạn là người quyết định có để những điều ấy ảnh hưởng đến bạn hay không. (There's going to be stress in life, but it's your choice whether you let it affect you or not.)Valerie Bertinelli
Hãy tự mình làm những điều mình khuyên dạy người khác. Kinh Pháp cú
Không thể lấy hận thù để diệt trừ thù hận. Kinh Pháp cú
Lửa nào sánh lửa tham? Ác nào bằng sân hận? Khổ nào sánh khổ uẩn? Lạc nào bằng tịnh lạc?Kinh Pháp Cú (Kệ số 202)
Mất lòng trước, được lòng sau. (Better the first quarrel than the last.)Tục ngữ
Con tôi, tài sản tôi; người ngu sinh ưu não. Tự ta ta không có, con đâu tài sản đâu?Kinh Pháp Cú (Kệ số 62)
Kẻ thất bại chỉ sống trong quá khứ. Người chiến thắng là người học hỏi được từ quá khứ, vui thích với công việc trong hiện tại hướng đến tương lai. (Losers live in the past. Winners learn from the past and enjoy working in the present toward the future. )Denis Waitley
Những chướng ngại không thể làm cho bạn dừng lại. Nếu gặp phải một bức tường, đừng quay lại và bỏ cuộc, hãy tìm cách trèo lên, vượt qua hoặc đi vòng qua nó. (Obstacles don’t have to stop you. If you run into a wall, don’t turn around and give up. Figure out how to climb it, go through it, or work around it. )Michael Jordon
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển Thành ngữ Anh Việt »» Đang xem mục từ: allow for sth »»
: allow for sth hoặc 1. tính toán, dự trù trước để có đủ dùng (lương thực, chỗ ở...) cho ai
- Mary is bringing Bill on the picnic, so be sure to allow for him when buying the food.
* Mary sẽ đưa Bill cùng đi trong chuyến dã ngoại, vì thế khi đi mua thức ăn phải đảm bảo thêm phần của anh ấy.
- Allow for an extra person when setting the table tonight.
* Hãy dự trù thêm một người nữa khi dọn bàn ăn tối nay. 2. tính trước khả năng có thể sẽ xảy ra điều gì
- Allow for a few rainy days on your vacation.
* Hãy tính trước một vài ngày có mưa trong kỳ nghỉ của bạn.
- Be sure to allow for future growth when you plant the rosebushes.
* Phải đảm bảo là đã tính trước sự phát triển trong tương lai khi bạn trồng những bụi hồng.
- It will take about an hour to get there, allowing for traffic delays.
* Sẽ mất khoảng một giờ để đến đó, có tính đến sự chậm trễ do xe cộ.
- All these factors must be allowed for.
* Tất cả những yếu tố này đều phải được tính đến.
- 3. xem xét, tính toán đến một khía cạnh nào đó của vấn đề.
- The young girl should not be fired, you must allow for her good will.
* Cô gái trẻ ấy không nên bị sa thải, ông phải xem xét đến thiện chí của cô ta.
- The cost of the new road, allowing for inflation, is around £17 million.
* Chi phí cho con đường mới, tính toán cả sự trượt giá, là vào khoảng 17 triệu bảng Anh.
- The survey does not allow for the fact that some students are attending part
-time.
* Cuộc khảo sát đã không tính đến yếu tố là một số sinh viên tham gia không trọn thời gian.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.22 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập