Chúng ta không thể giải quyết các vấn đề bất ổn của mình với cùng những suy nghĩ giống như khi ta đã tạo ra chúng. (We cannot solve our problems with the same thinking we used when we created them.)Albert Einstein
Hãy đạt đến thành công bằng vào việc phụng sự người khác, không phải dựa vào phí tổn mà người khác phải trả. (Earn your success based on service to others, not at the expense of others.)H. Jackson Brown, Jr.
Con người sinh ra trần trụi và chết đi cũng không mang theo được gì. Tất cả những giá trị chân thật mà chúng ta có thể có được luôn nằm ngay trong cách mà chúng ta sử dụng thời gian của đời mình.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Bậc trí bảo vệ thân, bảo vệ luôn lời nói, bảo vệ cả tâm tư, ba nghiệp khéo bảo vệ.Kinh Pháp Cú (Kệ số 234)
Hãy dang tay ra để thay đổi nhưng nhớ đừng làm vuột mất các giá trị mà bạn có.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Ai sống một trăm năm, lười nhác không tinh tấn, tốt hơn sống một ngày, tinh tấn tận sức mình.Kinh Pháp cú (Kệ số 112)
Chấm dứt sự giết hại chúng sinh chính là chấm dứt chuỗi khổ đau trong tương lai cho chính mình.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Với kẻ kiên trì thì không có gì là khó, như dòng nước chảy mãi cũng làm mòn tảng đá.Kinh Lời dạy cuối cùng
Càng giúp người khác thì mình càng có nhiều hơn; càng cho người khác thì mình càng được nhiều hơn.Lão tử (Đạo đức kinh)
Người ta thuận theo sự mong ước tầm thường, cầu lấy danh tiếng. Khi được danh tiếng thì thân không còn nữa.Kinh Bốn mươi hai chương
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển Thành ngữ Anh Việt »» Đang xem mục từ: allow for sth »»
: allow for sth hoặc 1. tính toán, dự trù trước để có đủ dùng (lương thực, chỗ ở...) cho ai
- Mary is bringing Bill on the picnic, so be sure to allow for him when buying the food.
* Mary sẽ đưa Bill cùng đi trong chuyến dã ngoại, vì thế khi đi mua thức ăn phải đảm bảo thêm phần của anh ấy.
- Allow for an extra person when setting the table tonight.
* Hãy dự trù thêm một người nữa khi dọn bàn ăn tối nay. 2. tính trước khả năng có thể sẽ xảy ra điều gì
- Allow for a few rainy days on your vacation.
* Hãy tính trước một vài ngày có mưa trong kỳ nghỉ của bạn.
- Be sure to allow for future growth when you plant the rosebushes.
* Phải đảm bảo là đã tính trước sự phát triển trong tương lai khi bạn trồng những bụi hồng.
- It will take about an hour to get there, allowing for traffic delays.
* Sẽ mất khoảng một giờ để đến đó, có tính đến sự chậm trễ do xe cộ.
- All these factors must be allowed for.
* Tất cả những yếu tố này đều phải được tính đến.
- 3. xem xét, tính toán đến một khía cạnh nào đó của vấn đề.
- The young girl should not be fired, you must allow for her good will.
* Cô gái trẻ ấy không nên bị sa thải, ông phải xem xét đến thiện chí của cô ta.
- The cost of the new road, allowing for inflation, is around £17 million.
* Chi phí cho con đường mới, tính toán cả sự trượt giá, là vào khoảng 17 triệu bảng Anh.
- The survey does not allow for the fact that some students are attending part
-time.
* Cuộc khảo sát đã không tính đến yếu tố là một số sinh viên tham gia không trọn thời gian.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.125 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập