Một người chưa từng mắc lỗi là chưa từng thử qua bất cứ điều gì mới mẻ. (A person who never made a mistake never tried anything new.)Albert Einstein
Thành công có nghĩa là đóng góp nhiều hơn cho cuộc đời so với những gì cuộc đời mang đến cho bạn. (To do more for the world than the world does for you, that is success. )Henry Ford
Ai sống quán bất tịnh, khéo hộ trì các căn, ăn uống có tiết độ, có lòng tin, tinh cần, ma không uy hiếp được, như núi đá, trước gió.Kinh Pháp Cú (Kệ số 8)
Chúng ta có lỗi về những điều tốt mà ta đã không làm. (Every man is guilty of all the good he did not do.)Voltaire
Mất lòng trước, được lòng sau. (Better the first quarrel than the last.)Tục ngữ
Hãy tự mình làm những điều mình khuyên dạy người khác. Kinh Pháp cú
Yêu thương và từ bi là thiết yếu chứ không phải những điều xa xỉ. Không có những phẩm tính này thì nhân loại không thể nào tồn tại. (Love and compassion are necessities, not luxuries. Without them humanity cannot survive.)Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Một người trở nên ích kỷ không phải vì chạy theo lợi ích riêng, mà chỉ vì không quan tâm đến những người quanh mình. (A man is called selfish not for pursuing his own good, but for neglecting his neighbor's.)Richard Whately
Ý dẫn đầu các pháp, ý làm chủ, ý tạo; nếu với ý ô nhiễm, nói lên hay hành động, khổ não bước theo sau, như xe, chân vật kéo.Kinh Pháp Cú (Kệ số 1)
Chúng ta thay đổi cuộc đời này từ việc thay đổi trái tim mình. (You change your life by changing your heart.)Max Lucado
Khi tự tin vào chính mình, chúng ta có được bí quyết đầu tiên của sự thành công. (When we believe in ourselves we have the first secret of success. )Norman Vincent Peale
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển Thành ngữ Anh Việt »» Đang xem mục từ: all over »»
: all over 1. hoàn tất, chấm dứt
- The game is all over.
* Trận đấu đã chấm dứt.
- Dinner is all over, I'm sorry you didn't get any.
* Bữa ăn đã qua rồi. Tôi lấy làm tiếc là ông chưa ăn gì cả.
- It's all over. He's dead now.
* Hết thật rồi. Giờ thì ông ấy đã chết.
- Divorce is a very complicated business – I'll be glad when it's all over.
* Việc ly hôn là một công việc phức tạp – tôi rất mừng là nó đã được hoàn tất. 2. khắp mọi nơi
- The news of the armistice spread all over the world.
* Tin đình chiến lan ra khắp nơi trên thế giới.
- Oh, I just itch all over.
* Ái chà, tôi ngứa khắp cả người.
- She's spreading the rumour all over.
* Cô ấy loan tin đồn ra khắp nơi.
- We looked all over for the ring.
* Chúng tôi tìm kiếm chiếc nhẫn ở khắp nơi. 3. đề cập đến tính cách tiêu biểu của ai
- That sounds like my sister all over.
* Điều đó nghe giống như tính cách của chị tôi.
- That's Henry all over – he never listens to what you tell him.
* Đó là tính cách của Henry – anh ta chẳng bao giờ lắng nghe những gì bạn nói với anh ta.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.29 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập