Sự hiểu biết là chưa đủ, chúng ta cần phải biết ứng dụng. Sự nhiệt tình là chưa đủ, chúng ta cần phải bắt tay vào việc. (Knowing is not enough; we must apply. Willing is not enough; we must do.)Johann Wolfgang von Goethe
Một người chưa từng mắc lỗi là chưa từng thử qua bất cứ điều gì mới mẻ. (A person who never made a mistake never tried anything new.)Albert Einstein
Khó khăn thách thức làm cho cuộc sống trở nên thú vị và chính sự vượt qua thách thức mới làm cho cuộc sống có ý nghĩa. (Challenges are what make life interesting and overcoming them is what makes life meaningful. )Joshua J. Marine
Chưa từng có ai trở nên nghèo khó vì cho đi những gì mình có. (No-one has ever become poor by giving.)Anne Frank
Mỗi ngày khi thức dậy, hãy nghĩ rằng hôm nay ta may mắn còn được sống. Ta có cuộc sống con người quý giá nên sẽ không phí phạm cuộc sống này.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Người tốt không cần đến luật pháp để buộc họ làm điều tốt, nhưng kẻ xấu thì luôn muốn tìm cách né tránh pháp luật. (Good people do not need laws to tell them to act responsibly, while bad people will find a way around the laws.)Plato
Thành công không được quyết định bởi sự thông minh tài giỏi, mà chính là ở khả năng vượt qua chướng ngại.Sưu tầm
Nay vui, đời sau vui, làm phước, hai đời vui.Kinh Pháp Cú (Kệ số 16)
Phán đoán chính xác có được từ kinh nghiệm, nhưng kinh nghiệm thường có được từ phán đoán sai lầm. (Good judgment comes from experience, and often experience comes from bad judgment. )Rita Mae Brown
Những người hay khuyên dạy, ngăn người khác làm ác, được người hiền kính yêu, bị kẻ ác không thích.Kinh Pháp cú (Kệ số 77)
Để có đôi mắt đẹp, hãy chọn nhìn những điều tốt đẹp ở người khác; để có đôi môi đẹp, hãy nói ra toàn những lời tử tế, và để vững vàng trong cuộc sống, hãy bước đi với ý thức rằng bạn không bao giờ cô độc. (For beautiful eyes, look for the good in others; for beautiful lips, speak only words of kindness; and for poise, walk with the knowledge that you are never alone.)Audrey Hepburn
Trang chủ »» Danh mục »» Đại từ điển Hán Việt »» Đang xem mục từ: vi - 爲(为) »»
Chú ý: Nếu quý vị copy chữ Hán dán (paste) vào đây để tra thì kết quả sẽ chính xác hơn rất nhiều.
Quý vị cũng có thể bôi đen (select) những chữ Hán đã hiển thị trên màn hình rồi dùng chuột kéo thả vào khung để tra.
① Làm: 事在人爲 Muôn sự do người làm nên; 敢爲 Dám làm; ② Là, làm: 選他爲代表 Bầu anh ấy làm đại biểu; 能者爲師 Người giỏi là thầy. 【爲當】vi đương [wéidang] (văn) Hoặc là, hay là; 【爲復】vi phục [wéifù] (văn) Hay là: 君家少室西,爲復少室東? Nhà ông ở phía tây núi Thiếu Thất, hay ở phía đông núi Thiếu Thất? (Vương Hữu Thừa tập); ③ (văn) Chế ra, làm ra; ④ (văn) Trị, trị lí; ⑤ (văn) Đặt ra, đưa ra; ⑥ (văn) Ca hát, biểu diễn (bài nhạc); ⑦ (văn) Nghiên cứu; ⑧ (văn) Viết, sáng tác, làm ra (sách vở...); ⑨ (văn) Cho là; ⑩ (văn) Gọi là; ⑪ (văn) Cầu; ⑫ (văn) Trị (bệnh); ⑬ (văn) Như 僞 (bộ 亻); ⑭ Thành: 變沙漠爲良田 Biến sa mạc thành ruộng tốt; ⑮ Năng lực, tài năng: 青年有爲 Thanh niên có năng lực (có triển vọng); ⑯ Bị, được (thường đi kèm với 所, tạo thành kết cấu bị động 爲…所): 這種藝術形式爲廣大人民所喜愛 Loại hình thức nghệ thuật này được đông đảo nhân dân ưa thích; 有國者不可以不慎,辟則爲天下僇矣 Kẻ có nước không thể không thận trọng, hễ thiên lệch thì bị thiên hạ lên án (Đại học). 【爲…見】vi... kiến [wéi... jiàn] (văn) Bị, được: 烈士爲天下見善矣,未足以活身 Kẻ liệt sĩ được thiên hạ khen ngợi, lại không thể bảo toàn được tính mạng (Trang tử: Chí lạc); 【爲…所】vi... sở [wéi... suô] Bị... (+ động từ): 利權爲人所奪 Quyền lợi bị người ta cướp đoạt; 柳昇爲我軍所攻 Liễu Thăng bị quân ta tấn công (Bình Ngô đại cáo); 【爲…於】vi... ư [wéi... yú] (văn) Bị... bởi: 胥之父兄爲戮於楚 Cha anh của Tư bị giết bởi Sở (bị Sở giết chết) (Sử kí); ⑰ (văn) Mới, thì mới: 惟助爲有公田 Chỉ có thi hành phép "trợ" thì mới có ruộng công (Mạnh tử); ⑱ (văn) Nếu: 王甚喜人之掩口也,爲近王,必掩口 Nhà vua rất thích người ta che miệng. Nếu ở gần nhà vua, thì phải che miệng (Hàn Phi tử); 爲有政如此,則國必亂,主必危矣 Nếu có nền chính trị như thế, thì nước ắt phải loạn, vua ắt phải nguy (Hàn Phi tử); ⑲ Đặt sau động từ làm trợ từ: 被選爲 Được bầu làm...; 分爲 Chia làm; 作爲 Là..., làm...; ⑳ (văn) Trợ từ cuối câu biểu thị ý cảm thán hoặc nghi vấn: 予無所用天下爲! Ta chẳng có chỗ dùng thiên hạ đâu! (Trang tử); 父有罪,何以召其子爲? Cha có tội, vì sao lại gọi đến con? (Sử kí); 吾父已死,吾安用生爲? Cha ta đã chết, ta làm gì sống được? (Tống sử). Xem 爲 [wèi]. (Từ điển Trần Văn Chánh)
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.34 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập