Đừng làm cho người khác những gì mà bạn sẽ tức giận nếu họ làm với bạn. (Do not do to others what angers you if done to you by others. )Socrates
Thước đo giá trị con người chúng ta là những gì ta làm được bằng vào chính những gì ta sẵn có. (The measure of who we are is what we do with what we have.)Vince Lombardi
Nếu quyết tâm đạt đến thành công đủ mạnh, thất bại sẽ không bao giờ đánh gục được tôi. (Failure will never overtake me if my determination to succeed is strong enough.)Og Mandino
Vết thương thân thể sẽ lành nhưng thương tổn trong tâm hồn sẽ còn mãi suốt đời. (Stab the body and it heals, but injure the heart and the wound lasts a lifetime.)Mineko Iwasaki
Người ta vì ái dục sinh ra lo nghĩ; vì lo nghĩ sinh ra sợ sệt. Nếu lìa khỏi ái dục thì còn chi phải lo, còn chi phải sợ?Kinh Bốn mươi hai chương
Không thể lấy hận thù để diệt trừ thù hận. Kinh Pháp cú
Hạnh phúc là khi những gì bạn suy nghĩ, nói ra và thực hiện đều hòa hợp với nhau. (Happiness is when what you think, what you say, and what you do are in harmony.)Mahatma Gandhi
Kẻ thù hại kẻ thù, oan gia hại oan gia, không bằng tâm hướng tà, gây ác cho tự thân.Kinh Pháp Cú (Kệ số 42)
Thành công có nghĩa là đóng góp nhiều hơn cho cuộc đời so với những gì cuộc đời mang đến cho bạn. (To do more for the world than the world does for you, that is success. )Henry Ford
Mục đích của cuộc sống là sống có mục đích.Sưu tầm
Chúng ta có lỗi về những điều tốt mà ta đã không làm. (Every man is guilty of all the good he did not do.)Voltaire
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: duck »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* danh từ
- con vịt, vịt cái
- thịt vịt
-(thân mật) người yêu quí; người thân mến
- (thể dục,thể thao) ván trắng (crikê) ((cũng) duck's egg)
!a lame ducks
- người tàn tật, người què quặt
- người vỡ nợ, người phá sản
- người thất bại
- (hàng không), lóng máy bay hỏng
!like a duck in a thunderstorm
- ngơ ngác thểu não như gà bị bão
!like water off a duck's back
- như nước đổ dầu vịt, như nước đổ lá khoai
!it's a fine for young ducks
- trời mưa
!to make ducks and drakes
- chơi ném thia lia
!to play ducks and drakes with
- phung phí
!to take to something like a duck to water
- đến chỗ nào (làm cái gì...) cảm thấy được tự do vùng vẫy như cá gặp nước
!in two shakes of a duck's tall
- một thoáng, một lát
* danh từ
- vải bông dày (may buồm, áo ngoài của thuỷ thủ)
- (số nhiều) quần vải bông dày
* danh từ
- (quân sự), thục xe lội nước
* danh từ
- sự ngụp lặn; động tác ngụp lặn
- động tác cúi (đầu) nhanh, động tác cúi thình lình (để né tránh, để chào...)
* nội động từ
- lặn; ngụp lặn
- cúi nhanh, cúi thình lình (để né tránh, để chào...)
* ngoại động từ
- dìm (ai) xuống nước
- cúi nhanh, cúi thình lình (đầu)

Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.34 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập