Ta như thầy thuốc, biết bệnh cho thuốc. Người bệnh chịu uống thuốc ấy hay không, chẳng phải lỗi thầy thuốc. Lại cũng như người khéo chỉ đường, chỉ cho mọi người con đường tốt. Nghe rồi mà chẳng đi theo, thật chẳng phải lỗi người chỉ đường.Kinh Lời dạy cuối cùng
Hãy lắng nghe trước khi nói. Hãy suy ngẫm trước khi viết. Hãy kiếm tiền trước khi tiêu pha. Hãy dành dụm trước khi nghỉ hưu. Hãy khảo sát trước khi đầu tư. Hãy chờ đợi trước khi phê phán. Hãy tha thứ trước khi cầu nguyện. Hãy cố gắng trước khi bỏ cuộc. Và hãy cho đi trước khi từ giã cuộc đời này. (Before you speak, listen. Before you write, think. Before you spend, earn. Before you retire, save. Before you invest, investigate. Before you critisize, wait. Before you pray, forgive. Before you quit, try. Before you die, give. )Sưu tầm
Điều người khác nghĩ về bạn là bất ổn của họ, đừng nhận lấy về mình. (The opinion which other people have of you is their problem, not yours. )Elisabeth Kubler-Ross
Rời bỏ uế trược, khéo nghiêm trì giới luật, sống khắc kỷ và chân thật, người như thế mới xứng đáng mặc áo cà-sa.Kinh Pháp cú (Kệ số 10)
Khó khăn thách thức làm cho cuộc sống trở nên thú vị và chính sự vượt qua thách thức mới làm cho cuộc sống có ý nghĩa. (Challenges are what make life interesting and overcoming them is what makes life meaningful. )Joshua J. Marine
Lấy sự nghe biết nhiều, luyến mến nơi đạo, ắt khó mà hiểu đạo. Bền chí phụng sự theo đạo thì mới hiểu thấu đạo rất sâu rộng.Kinh Bốn mươi hai chương
Ai sống một trăm năm, lười nhác không tinh tấn, tốt hơn sống một ngày, tinh tấn tận sức mình.Kinh Pháp cú (Kệ số 112)
Thước đo giá trị con người chúng ta là những gì ta làm được bằng vào chính những gì ta sẵn có. (The measure of who we are is what we do with what we have.)Vince Lombardi
Khi gặp chướng ngại ta có thể thay đổi phương cách để đạt mục tiêu nhưng đừng thay đổi quyết tâm đạt đến mục tiêu ấy. (When obstacles arise, you change your direction to reach your goal, you do not change your decision to get there. )Zig Ziglar
Khi thời gian qua đi, bạn sẽ hối tiếc về những gì chưa làm hơn là những gì đã làm.Sưu tầm
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: drank »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* danh từ
- đồ uống, thức uống
=> solf drinks+ đồ uống nhẹ (không có chất rượu)
=> strong drinks+ rượu mạnh
- rượu mạnh ((cũng) strong drink)
- hớp, ngụm; cốc, ly (rượu, nước giải khát)
=> to have a drink+ uống một cốc (rượu...)
=> to stand drinks round+ thết một chầu uống (rượu...)
- thói rượu chè, thói nghiện rượu
=> to be on the drink+ rượu chè bê tha, uống rượu tí bỉ
=> to take to drink+ nhiễm thói rượu chè
=> to be in drink+ say rượu
- (hàng không), (từ lóng) biển
* ngoại động từ drank; drunk; (thơ ca) drunken
- uống (rượu, nước...)
=> to drink the waters+ uống nước suối khoáng (để chữa bệnh)
- uống cạn; (nghĩa bóng) tận hưởng; chịu đựng cho đến cùng
=> he has drunk two cups of tea+ anh ấy đã uống (cạn) hai tách trà
=> to drink the cup of joy+ tận hưởng niềm vui
=> to drink the cup of pain+ chịu đựng cho đến cùng nỗi đau đớn
- uống hết, rượu chè phung phí hết (tiền...)
=> to drink one's wages+ uống hết tiền lương, rượu chè phung phí hết tiền lương
- uống cho đến nỗi
=> to drink oneself drunk+ uống say luý tuý
=> to drink oneself to dealth+ uống nhiều quá đến chết mất
=> to drink oneself into debt+ uống cho đến mang công mắc nợ
- nâng cốc chúc
=> to drink someone's health+ nâng cốc chúc sức khoẻ ai
=> to drink success to someone+ uống chúc mừng ai thành công
- ((thường) + up, in) hút, thấm (nước) (cây, giấy thấm...)
* nội động từ
- uống
- (+ to) nâng cốc chúc
=> to drink to somebody+ nâng cốc chúc sức khoẻ ai
- uống rượu, uống say, nghiện rượu
=> to drink deep; to drink hard; to drink heavily; to drink like a fish+ uống luý tuý, uống rượu như hũ chìm
!to drink away
- rượu chè mất hết (lý trí...)
- uống cho quên hết (nỗi sầu...)
!to drink [someone] down
- uống hơn (ai), tửu lượng bỏ ai (xa)
!to drink in
- hút vào, thấm vào
- nghe như uống lấy, nghe say sưa; ngắm nhìn như uống lấy, ngắm nhìn say sưa
- (thông tục) nốc (rượu) vào
!to drink off; to drink up
- uống một hơi, nốc thẳng một hơi
!to drink confusion to somebody
- (xem) confusion
!to drink someone under the table
- uống được nhiều rượu hơn ai, tửu lượng bỏ xa ai
Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.31 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập