Hãy nhớ rằng, có đôi khi im lặng là câu trả lời tốt nhất.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Gặp quyển sách hay nên mua ngay, dù đọc được hay không, vì sớm muộn gì ta cũng sẽ cần đến nó.Winston Churchill
Đừng chờ đợi những hoàn cảnh thật tốt đẹp để làm điều tốt đẹp; hãy nỗ lực ngay trong những tình huống thông thường. (Do not wait for extraordinary circumstances to do good action; try to use ordinary situations. )Jean Paul
Hãy sống như thể bạn chỉ còn một ngày để sống và học hỏi như thể bạn sẽ không bao giờ chết. (Live as if you were to die tomorrow. Learn as if you were to live forever. )Mahatma Gandhi
Mất tiền không đáng gọi là mất; mất danh dự là mất một phần đời; chỉ có mất niềm tin là mất hết tất cả.Ngạn ngữ Nga
Hào phóng đúng nghĩa với tương lai chính là cống hiến tất cả cho hiện tại. (Real generosity toward the future lies in giving all to the present.)Albert Camus
Kẻ không biết đủ, tuy giàu mà nghèo. Người biết đủ, tuy nghèo mà giàu. Kinh Lời dạy cuối cùng
Nay vui, đời sau vui, làm phước, hai đời vui.Kinh Pháp Cú (Kệ số 16)
Cuộc sống không phải là vấn đề bất ổn cần giải quyết, mà là một thực tiễn để trải nghiệm. (Life is not a problem to be solved, but a reality to be experienced.)Soren Kierkegaard
Để có thể hành động tích cực, chúng ta cần phát triển một quan điểm tích cực. (In order to carry a positive action we must develop here a positive vision.)Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Khi mọi con đường đều bế tắc, đừng từ bỏ. Hãy tự vạch ra con đường của chính mình. (When all the ways stop, do not give up. Draw a way on your own.)Sưu tầm
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: door »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* danh từ
- cửa, cửa ra vào (nhà, xe ô tô...)
=> front door+ cửa trước
=> side door+ cửa bên
- cửa ngõ, con đường
=> a door to success+ con đường thành công
=> to opera a door to peace+ mở con đường đi đến hoà bình
!a few doors off
- cách vài nhà, cách vài buồng
!at death's door
- bên ngưỡng cửa của thần chết, hấp hối, gần chết
!to close the door upon
- làm cho không có khả năng thực hiện được
!to lay at someone's door
- đổ (lỗi...) cho ai, quy (tội...) cho ai
!to lie at the door of
- chịu trách nhiệm, đổ lên đầu (ai...)
=> the fault lies at your door+ anh phải chịu trách nhiệm về lỗi đó, lỗi đổ lên đầu anh
!to live next door
- ở ngay sát vách, ở nhà bên cạnh, ở buồng bên cạnh
!to open the door to
- (xem) open
!out of doors
- ở ngoài, không ở nhà; ở ngoài trời
=> to be out of doors+ đi ra ngoài, đi chơi vắng không ở nhà
=> to play out of doors+ chơi ở ngoài trời
!to show somebody the door
!to show the door to somebody
- đuổi ai ra khỏi cửa
!to show somebody to the door
- tiễn ai ra tận cửa
!to shut the door in somebody's face
- đóng sập cửa lại trước mặt ai, không thèm tiếp ai
!to turn somebody out of doors
- đuổi ai ra khỏi cửa
!with closed doors
- họp kín, xử kín
!within doors
- trong nhà; ở nhà

Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.187, 147.243.245.197 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập