Mạng sống quý giá này có thể chấm dứt bất kỳ lúc nào, nhưng điều kỳ lạ là hầu hết chúng ta đều không thường xuyên nhớ đến điều đó!Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Đừng làm cho người khác những gì mà bạn sẽ tức giận nếu họ làm với bạn. (Do not do to others what angers you if done to you by others. )Socrates
Bạn có biết là những người thành đạt hơn bạn vẫn đang cố gắng nhiều hơn cả bạn?Sưu tầm
Tôi chưa bao giờ học hỏi được gì từ một người luôn đồng ý với tôi. (I never learned from a man who agreed with me. )Dudley Field Malone
Hoàn cảnh không quyết định nơi bạn đi đến mà chỉ xác định nơi bạn khởi đầu. (Your present circumstances don't determine where you can go; they merely determine where you start.)Nido Qubein
Hãy nhớ rằng, có đôi khi im lặng là câu trả lời tốt nhất.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Hãy làm một người biết chăm sóc tốt hạt giống yêu thương trong tâm hồn mình, và những hoa trái của lòng yêu thương sẽ mang lại cho bạn vô vàn niềm vui và hạnh phúc.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Chúng ta không có khả năng giúp đỡ tất cả mọi người, nhưng mỗi người trong chúng ta đều có thể giúp đỡ một ai đó. (We can't help everyone, but everyone can help someone.)Ronald Reagan
Hãy học cách vui thích với những gì bạn có trong khi theo đuổi tất cả những gì bạn muốn. (Learn how to be happy with what you have while you pursue all that you want. )Jim Rohn
Như bông hoa tươi đẹp, có sắc nhưng không hương. Cũng vậy, lời khéo nói, không làm, không kết quả.Kinh Pháp cú (Kệ số 51)
Giặc phiền não thường luôn rình rập giết hại người, độc hại hơn kẻ oán thù. Sao còn ham ngủ mà chẳng chịu tỉnh thức?Kinh Lời dạy cuối cùng
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: all »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* tính từ
- tất cả, hết thảy, toàn bộ, suốt trọn, mọi
=> all my life+ suốt đời tôi, trọn đời tôi
=> all day+ suốt ngày
=> with all speed+ hết tốc độ
=> for all that+ mặc dù tất cả những cái đó
=> all Vietnam+ toàn nước Việt Nam
=> in all respects+ về mọi phương diện
* danh từ
- tất cả, tất thảy, hết thảy, toàn thể, toàn bộ
=> all of us+ tất cả chúng tôi; tất cả chúng ta
=> all is over!+ thế là xong tất cả!
=> all are unanimous to vote+ tất cả đều nhất trí bầu
=> that's all I know+ đó là tất cả những điều tôi biết
=> all but he+ tất cả trừ nó ra
!above all
- (xem) above
!after all
- (xem) after
!all but
- gần như, hầu như, suýt
=> all but impossible+ gần như không thể làm được
=> he was all but drowned+ hắn suýt chết đuối
!all and sundry
- toàn thể và từng người một, tất cả và từng cái một
!all one
- cũng vây thôi
=> it's all one to me+ đối với tôi thì cái đó cũng vậy thôi
=> at all+ chút nào, chút nào chăng
=> I don't know him at all+ tôi không biết hắn ta một chút nào
=> in all+ tổng cộng, tất cả, cả thảy
!not at all
- không đâu, không chút nào
- không dám (lời đáp khi ai cảm ơn mình)
!nothing at all
- không một chút nào, không một tí gì
!once for all
- (xem) once
!one and all
- tất cả không trừ một ai; tất cả không trừ một cái gì
* phó từ
- hoàn toàn, toàn bộ, tất cả, trọn vẹn
=> to be dressed all in white+ mặc toàn trắng
=> that's all wrong+ cái đó sai cả rồi
!all alone
- một mình, đơn độc
- không ai giúp đỡ, tự làm lấy
!all at once
- cùng một lúc
- thình lình, đột nhiên
!all in
- mệt rã rời, kiệt sức
!all over
- khắp cả
=> all over the world+ khắp thế giới
=> to be covered all over with mud+ bùn bẩn khắp người
- xong, hết, chấm dứt
=> it's all over+ thế là xong, thế là hết
- hoàn toàn đúng là, y như hệt
=> she is her mother all over+ cô ta y hệt như bà mẹ
!all there
- (thông tục) trí óc sáng suốt lành mạnh, không mất trí, không điên
=> he is not quite all there+ anh ta mất trí rồi; trí óc anh ta không còn sáng suốt nữa rồi
!all the same
- cũng thế thôi, cũng vậy thôi, không có gì khác
=> it was all the same to him+ cái đó đối với hắn thì cũng vậy thôi
=> if it's all the same to you+ nếu đối với anh không phiền gì, nếu không phiền gì anh
- mặc dù thế nào, dù sao đi nữa
=> he was punished all the same+ mặc dù thế nào hắn cũng cứ bị phạt
=> all the same I ought to have stayed+ dù sao chăng nữa tôi phải ở lại thì phải
=> thank you all the same+ tuy vậy tôi vẫn xin cám ơn anh (chị...)
!all the better
- càng hay, càng tốt
!all the more
- càng
!all the worse
- mặc kệ
!to be all attention
- rất chăm chú
!to be all ears
- (xem) ear
!to be all eyes
- (xem) eye
!to be all smimles
- luôn luôn tươi cười
!to be all legs
- (xem) leg
!graps all, lose all
- (xem) grasp
!it's all up with him
!it's all over with him
!it's all U.P. with him
- (từ lóng) thế là nó tong rồi, thế là nó tiêu ma rồi thế là nó đi đời rồi
!that's all there's to it
- (thông tục) đấy chỉ có thế thôi, không có gỉ phải nói thêm nữa
!it's (that's) all very well but...
- (xem) well

Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.178 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập