Dầu nói ra ngàn câu nhưng không lợi ích gì, tốt hơn nói một câu có nghĩa, nghe xong tâm ý được an tịnh vui thích.Kinh Pháp cú (Kệ số 101)
Học vấn của một người là những gì còn lại sau khi đã quên đi những gì được học ở trường lớp. (Education is what remains after one has forgotten what one has learned in school.)Albert Einstein
Nếu muốn người khác được hạnh phúc, hãy thực tập từ bi. Nếu muốn chính mình được hạnh phúc, hãy thực tập từ bi.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Rời bỏ uế trược, khéo nghiêm trì giới luật, sống khắc kỷ và chân thật, người như thế mới xứng đáng mặc áo cà-sa.Kinh Pháp cú (Kệ số 10)
Để đạt được thành công, trước hết chúng ta phải tin chắc là mình làm được. (In order to succeed, we must first believe that we can.)Nikos Kazantzakis
Chúng ta không có quyền tận hưởng hạnh phúc mà không tạo ra nó, cũng giống như không thể tiêu pha mà không làm ra tiền bạc. (We have no more right to consume happiness without producing it than to consume wealth without producing it. )George Bernard Shaw
Thêm một chút kiên trì và một chút nỗ lực thì sự thất bại vô vọng cũng có thể trở thành thành công rực rỡ. (A little more persistence, a little more effort, and what seemed hopeless failure may turn to glorious success. )Elbert Hubbard
Thường tự xét lỗi mình, đừng nói lỗi người khác. Kinh Đại Bát Niết-bàn
Chúng ta không học đi bằng những quy tắc mà bằng cách bước đi và vấp ngã. (You don't learn to walk by following rules. You learn by doing, and by falling over. )Richard Branson
Người thành công là người có thể xây dựng một nền tảng vững chắc bằng chính những viên gạch người khác đã ném vào anh ta. (A successful man is one who can lay a firm foundation with the bricks others have thrown at him.)David Brinkley
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: die »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* danh từ, số nhiều dice
- con súc sắc
!the die in cast
- số phận (mệnh) đã định rồi
![to be] upon the die
- lâm nguy, lâm vào cảnh hiểm nghèo; lâm vào thế một mất một còn
!as straight (true) as a die
- thằng ruột ngựa
* danh từ, số nhiều dies
- (kiến trúc) chân cột
- khuôn rập (tiền, huy chương...)
- (kỹ thuật) khuôn kéo sợi
- (kỹ thuật) bàn ren (đinh ốc...)
* động từ
- chết, mất, từ trần; băng hà (vua); tịch; hy sinh
=> to die of illeness+ chết vì ốm
=> to die in battle (action)+ chết trận
=> to die by the sword+ chết vì gươm đao
=> to die by one's own hand+ tự mình làm mình chết
=> to die from wound+ chết vì vết thương
=> to die at the stake+ chết thiêu
=> to die for a cause+ hy sinh cho một sự nghiệp
=> to die in poverty+ chết trong cảnh nghèo nàn
=> to die a glorious death+ chết một cách vinh quang
=> to die through neglect+ chết vì không ai chăm sóc (không ai nhìn ngó tới)
=> to die rich+ chết giàu
=> to die the death of a hero+ cái chết của một người anh hùng
- mất đi, tắt đi, tàn lụi, không còn nữa; bị quên đi
=> the secret will die with him+ điều bí mật mất đi theo với hắn, hắn mất đi mang theo cả điều bí mật
=> great deeds can't die+ những việc làm vĩ đại không bao giờ có thể mất đi được
=> to be dying for (to)+ thèm chết đi được, muốn chết đi được, khao khát
=> to be dying for something+ muốn cái gì chết đi được
=> to be dying to something+ muốn làm cái gì chết đi được
- se lại đau đớn, chết lặng đi (lòng, trái tim)
=> my heart died within me+ lòng tôi se lại đau đớn
!to die away
=> t to die down
- chết dần, chết mòn, tàn tạ; tàn lụi (lửa...); tắt dần, bặt dần (tiếng động...); nguôi đi (cơn giận...); mất dần; tan biến đi
!to die off
- chết đột ngột; tắt phụt đi (ngọn đèn...); mất biến
- chết lần lượt, chết dần chết mòn hết (một dân tộc...)
!to die out
- chết hết, chết sạch; tắt ngấm (ngọn lửa...); mất biến, mất hẳn (phong tục tập quán...)
- chết dần, chết mòn; tắt dần, lụi dần
- trưởng thành lỗi thời (kiểu quần áo...)
!to die game
- (xem) game
!to die hard
- (xem) hard
!to die in harness
- (xem) harness
!to die in one's shoes (boots)
- chết bất đắc kỳ tử; chết treo
!to die in the last ditch
- (xem) ditch
!to die of laughing
- cười lả đi
!I die daily
- (kinh thánh), hằng ngày tôi đau buồn muốn chết đi được
!never say die
- (xem) never
Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.125 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập