Hãy học cách vui thích với những gì bạn có trong khi theo đuổi tất cả những gì bạn muốn. (Learn how to be happy with what you have while you pursue all that you want. )Jim Rohn
Thành công không phải điểm cuối cùng, thất bại không phải là kết thúc, chính sự dũng cảm tiếp tục công việc mới là điều quan trọng. (Success is not final, failure is not fatal: it is the courage to continue that counts.)Winston Churchill
Mục đích của cuộc sống là sống có mục đích.Sưu tầm
Thành công là khi bạn đứng dậy nhiều hơn số lần vấp ngã. (Success is falling nine times and getting up ten.)Jon Bon Jovi
Dầu mưa bằng tiền vàng, Các dục khó thỏa mãn. Dục đắng nhiều ngọt ít, Biết vậy là bậc trí.Kinh Pháp cú (Kệ số 186)
Chúng ta không làm gì được với quá khứ, và cũng không có khả năng nắm chắc tương lai, nhưng chúng ta có trọn quyền hành động trong hiện tại.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Khó thay được làm người, khó thay được sống còn. Khó thay nghe diệu pháp, khó thay Phật ra đời!Kinh Pháp Cú (Kệ số 182)
Tôi biết ơn những người đã từ chối giúp đỡ tôi, vì nhờ có họ mà tôi đã tự mình làm được. (I am thankful for all of those who said NO to me. Its because of them I’m doing it myself. )Albert Einstein
Kẻ thù hại kẻ thù, oan gia hại oan gia, không bằng tâm hướng tà, gây ác cho tự thân.Kinh Pháp Cú (Kệ số 42)
Đừng than khóc khi sự việc kết thúc, hãy mỉm cười vì sự việc đã xảy ra. (Don’t cry because it’s over, smile because it happened. )Dr. Seuss
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: cross »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* danh từ
- cây thánh giá; dấu chữ thập (làm bằng tay phải để cầu khẩn hoặc tỏ vẻ thành kính đối với Chúa); đài thập ác (đài kỷ niệm trên có chữ thập)
- đạo Cơ-đốc
=> to follow the cross+ theo đạo Cơ-đốc
- dấu chữ thập, hình chữ thập
=> to make a cross+ đánh dấu chữ thập
- dấu gạch ngang ở chữ cái (như ở chữ đ, t)
- nỗi đau khổ, nỗi thống khổ; bước thử thách; sự gian nan
=> to bear one's cross+ chịu đựng đau khổ
- bội tính
=> the Military Cross+ bội tinh chiến công
- sự tạp giao; vật lai giống
=> a mule is a cross between a horse and an ass+ la là vật lai giống giữa ngựa và lừa
- sự pha tạp
- (từ lóng) sự gian lận, sự lừa đảo, sự ăn cắp
!the Cross
- cây thánh giá của Đức Chúa
!the Cross of the Legion of Honour
- Bắc đẩu bội tinh hạng năm
!the Red Cross
- hội chữ thập đỏ
!to make one's cross
- đánh dấu chữ thập thay cho chữ ký (đối với người không biết viết)
* tính từ
- chéo nhau, vắt ngang
=> cross lines+ đường chéo nhau
- (thông tục) bực mình, cáu, gắt
=> to be cross with someone+ cáu với ai
- đối, trái ngược, ngược lại
=> two cross winds+ hai luồng giá trái ngược
- lai, lai giống
=> a cross breed+ giống lai
- (từ lóng) bất lương, man trá; kiếm được bằng những thủ đoạn bất lương
!as cross as two sticks
- tức điên lên
* ngoại động từ
- qua, đi qua, vượt, đi ngang qua; đưa (ai cái gì...) đi ngang qua
=> to cross the sea+ vượt biên
- gạch ngang, gạch chéo, xoá
=> to cross a cheque+ gạch chéo tờ séc
- đặt chéo nhau, bắt chéo
=> to cross one's legs+ bắt chéo chân
- gặp mặt, cham mặt (một người ở ngoài đường)
- cưỡi (ngựa)
- viết đè lên (một chữ, một trang đã viết)
- cản trở, gây trở ngại
=> to cross someone+ cản trở ai
=> to cross a plan+ gây trở ngại cho một kế hoạch
- tạp giao, lai giống (động vật)
=> to cross a horse with an ass+ lai giống ngựa với lừa
* nội động từ
- vượt qua, đi qua
- gặp nhau, giao nhau, chéo ngang, chéo nhau
=> the two roads cross+ hai con đường gặp nhau
!to cross off (out)
- gạch đi, xoá đi
!to cross over
- đi qua, vượt qua, vượt, ngang qua
- tạp giao, lai giống
!to cross oneself
- (tôn giáo) làm dấu chữ thập
!to cross one's fingers; to keep one's fingers crossed
- móc ngón tay vào nhau để cầu may
- làm dấu thánh giá
!to cross one's mind
- chợt nảy ra trong óc
!to cross someone's hand with a piece of money
- cho người nào tiền, thưởng tiền người nào
!to cross someone's path
- gặp ai
- ngáng trở kế hoạch của ai
!to cross the Styx
- (xem) Styx
!to cross swords
- (xem) sword
Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.125 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập