Cách tốt nhất để tìm thấy chính mình là quên mình để phụng sự người khác. (The best way to find yourself is to lose yourself in the service of others. )Mahatma Gandhi
Chúng ta nên hối tiếc về những sai lầm và học hỏi từ đó, nhưng đừng bao giờ mang theo chúng vào tương lai. (We should regret our mistakes and learn from them, but never carry them forward into the future with us. )Lucy Maud Montgomery
Bạn nhận biết được tình yêu khi tất cả những gì bạn muốn là mang đến niềm vui cho người mình yêu, ngay cả khi bạn không hiện diện trong niềm vui ấy. (You know it's love when all you want is that person to be happy, even if you're not part of their happiness.)Julia Roberts
Thước đo giá trị con người chúng ta là những gì ta làm được bằng vào chính những gì ta sẵn có. (The measure of who we are is what we do with what we have.)Vince Lombardi
Thương yêu là phương thuốc diệu kỳ có thể giúp mỗi người chúng ta xoa dịu những nỗi đau của chính mình và mọi người quanh ta.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Cách tốt nhất để tìm thấy chính mình là quên mình để phụng sự người khác. (The best way to find yourself is to lose yourself in the service of others. )Mahatma Gandhi
Trong cuộc sống, điều quan trọng không phải bạn đang ở hoàn cảnh nào mà là bạn đang hướng đến mục đích gì. (The great thing in this world is not so much where you stand as in what direction you are moving. )Oliver Wendell Holmes
Giữ tâm thanh tịnh, ý chí vững bền thì có thể hiểu thấu lẽ đạo, như lau chùi tấm gương sạch hết dơ bẩn, tự nhiên được sáng trong.Kinh Bốn mươi hai chương
Ý dẫn đầu các pháp, ý làm chủ, ý tạo; nếu với ý ô nhiễm, nói lên hay hành động, khổ não bước theo sau, như xe, chân vật kéo.Kinh Pháp Cú (Kệ số 1)
Niềm vui cao cả nhất là niềm vui của sự học hỏi. (The noblest pleasure is the joy of understanding.)Leonardo da Vinci
Từ bi và độ lượng không phải là dấu hiệu của yếu đuối, mà thực sự là biểu hiện của sức mạnh.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: deep »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* tính từ
- sâu
=> a deep river+ sông sâu
=> a deep wound+ vết thương sâu
- khó lường, khó hiểu, bí ẩn, thâm hiểm
=> a deep mystery+ điều bí ẩn khó khám phá ra
=> a deep scheme+ âm mưu thâm hiểm, ý đồ ám muội
- sâu xa, sâu sắc, sâu kín, thâm trầm
=> deep sorrow+ nỗi buồn sâu xa
=> deep gratitude+ lòng biết ơn sâu sắc
=> deep learning+ học vấn uyên thâm
=> deep influence+ ảnh hưởng sâu sắc
=> deep thinker+ nhà tư tưởng sâu sắc
=> deep feelings+ tình cảm sâu sắc
=> deep in the human heart+ am hiểu lòng người
- ngập sâu vào, mải mê, miệt mài, đắm mình vào
=> deep in mud+ ngập sâu trong bùn
=> deep in debt+ nợ ngập đầu
=> deep in study+ miệt mài học tập
=> deep in thought+ trầm tư, mãi suy nghĩ, suy nghĩ lung tung
=> deep in love+ yêu say đắm
=> deep in a pursult+ mải mê theo đuổi (một cái gì); mải mê làm (một việc gì)
- trầm
=> a deep voice+ giọng trầm
- sẫm, thẫm, thắm (màu sắc)
=> deep colour+ màu sẫm
- vô cùng, hết sức; say (ngủ), nặng (tội), dày đặc (bóng tối)...
=> deep disgrace+ điều vô cùng nhục nhã; sự sa cơ thất thế
=> a deep sleep+ giấc ngủ say
=> a deep sin+ tội nặng
=> a deep drinker+ người nghiện rượu nặng
=> a deep sigh+ tiếng thở dài sườn sượt
=> deep silence+ sự lặng ngắt như tờ
=> merged in deep shadows+ chìm trong bóng tối dày đặc
- (từ lóng) khôn ngoan, láu, ranh mãnh
=> he's a deep one+ hắn là một thằng láu
!to be in deep water(s)
- gặp hoạn nạn, lâm vào hoàn cảnh hết sức khó khăn; gặp chuyện đau buồn
!to draw up five deep
- (quân sự) đứng thành năm hàng
!to go [in] off the deep end
- liều, làm liều; quyết định một cách liều lĩnh
- nổi nóng, nổi giận, phát cáu
!deep morning
- đại tang
* phó từ
- sâu
=> to dig deep into the ground+ đào sâu xuống đất
=> to go deep into the details+ đi sâu vào chi tiết
- muộn, khuya
=> to work deep into the night+ làm việc đến tận khuya
- nhiều
=> to drink deep+ uống nhiều
=> to play deep+ đánh lớn (đánh bạc)
!still waters run deep
- (tục ngữ) những người thâm trầm kín đáo mới là những người sâu sắc; tâm ngẩm tầm ngầm mà đâm chết voi
* danh từ
- (thơ ca) (the deep) biển cả
- ((thường) số nhiều) đáy sâu (của đại dương)
- vực thẳm, vực sâu
- (nghĩa bóng) nơi sâu kín, đáy lòng, thâm tâm
- giữa
=> in the deep of winter+ giữa mùa đông
=> in the deep of night+ lúc nửa đêm

Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.34 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập