Chúng ta phải thừa nhận rằng khổ đau của một người hoặc một quốc gia cũng là khổ đau chung của nhân loại; hạnh phúc của một người hay một quốc gia cũng là hạnh phúc của nhân loại.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Cuộc sống không phải là vấn đề bất ổn cần giải quyết, mà là một thực tiễn để trải nghiệm. (Life is not a problem to be solved, but a reality to be experienced.)Soren Kierkegaard
Những ai có được hạnh phúc cũng sẽ làm cho người khác được hạnh phúc. (Whoever is happy will make others happy too.)Anne Frank
Bạn đã từng cố gắng và đã từng thất bại. Điều đó không quan trọng. Hãy tiếp tục cố gắng, tiếp tục thất bại, nhưng hãy thất bại theo cách tốt hơn. (Ever tried. Ever failed. No matter. Try Again. Fail again. Fail better.)Samuel Beckett
Để có đôi mắt đẹp, hãy chọn nhìn những điều tốt đẹp ở người khác; để có đôi môi đẹp, hãy nói ra toàn những lời tử tế, và để vững vàng trong cuộc sống, hãy bước đi với ý thức rằng bạn không bao giờ cô độc. (For beautiful eyes, look for the good in others; for beautiful lips, speak only words of kindness; and for poise, walk with the knowledge that you are never alone.)Audrey Hepburn
Để chế ngự bản thân, ta sử dụng khối óc; để chế ngự người khác, hãy sử dụng trái tim. (To handle yourself, use your head; to handle others, use your heart. )Donald A. Laird
Khi tự tin vào chính mình, chúng ta có được bí quyết đầu tiên của sự thành công. (When we believe in ourselves we have the first secret of success. )Norman Vincent Peale
Thành công có nghĩa là đóng góp nhiều hơn cho cuộc đời so với những gì cuộc đời mang đến cho bạn. (To do more for the world than the world does for you, that is success. )Henry Ford
Tôi tìm thấy hy vọng trong những ngày đen tối nhất và hướng về những gì tươi sáng nhất mà không phê phán hiện thực. (I find hope in the darkest of days, and focus in the brightest. I do not judge the universe.)Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Chúng ta nhất thiết phải làm cho thế giới này trở nên trung thực trước khi có thể dạy dỗ con cháu ta rằng trung thực là đức tính tốt nhất. (We must make the world honest before we can honestly say to our children that honesty is the best policy. )Walter Besant
Sự giúp đỡ tốt nhất bạn có thể mang đến cho người khác là nâng đỡ tinh thần của họ. (The best kind of help you can give another person is to uplift their spirit.)Rubyanne
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: deep »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* tính từ
- sâu
=> a deep river+ sông sâu
=> a deep wound+ vết thương sâu
- khó lường, khó hiểu, bí ẩn, thâm hiểm
=> a deep mystery+ điều bí ẩn khó khám phá ra
=> a deep scheme+ âm mưu thâm hiểm, ý đồ ám muội
- sâu xa, sâu sắc, sâu kín, thâm trầm
=> deep sorrow+ nỗi buồn sâu xa
=> deep gratitude+ lòng biết ơn sâu sắc
=> deep learning+ học vấn uyên thâm
=> deep influence+ ảnh hưởng sâu sắc
=> deep thinker+ nhà tư tưởng sâu sắc
=> deep feelings+ tình cảm sâu sắc
=> deep in the human heart+ am hiểu lòng người
- ngập sâu vào, mải mê, miệt mài, đắm mình vào
=> deep in mud+ ngập sâu trong bùn
=> deep in debt+ nợ ngập đầu
=> deep in study+ miệt mài học tập
=> deep in thought+ trầm tư, mãi suy nghĩ, suy nghĩ lung tung
=> deep in love+ yêu say đắm
=> deep in a pursult+ mải mê theo đuổi (một cái gì); mải mê làm (một việc gì)
- trầm
=> a deep voice+ giọng trầm
- sẫm, thẫm, thắm (màu sắc)
=> deep colour+ màu sẫm
- vô cùng, hết sức; say (ngủ), nặng (tội), dày đặc (bóng tối)...
=> deep disgrace+ điều vô cùng nhục nhã; sự sa cơ thất thế
=> a deep sleep+ giấc ngủ say
=> a deep sin+ tội nặng
=> a deep drinker+ người nghiện rượu nặng
=> a deep sigh+ tiếng thở dài sườn sượt
=> deep silence+ sự lặng ngắt như tờ
=> merged in deep shadows+ chìm trong bóng tối dày đặc
- (từ lóng) khôn ngoan, láu, ranh mãnh
=> he's a deep one+ hắn là một thằng láu
!to be in deep water(s)
- gặp hoạn nạn, lâm vào hoàn cảnh hết sức khó khăn; gặp chuyện đau buồn
!to draw up five deep
- (quân sự) đứng thành năm hàng
!to go [in] off the deep end
- liều, làm liều; quyết định một cách liều lĩnh
- nổi nóng, nổi giận, phát cáu
!deep morning
- đại tang
* phó từ
- sâu
=> to dig deep into the ground+ đào sâu xuống đất
=> to go deep into the details+ đi sâu vào chi tiết
- muộn, khuya
=> to work deep into the night+ làm việc đến tận khuya
- nhiều
=> to drink deep+ uống nhiều
=> to play deep+ đánh lớn (đánh bạc)
!still waters run deep
- (tục ngữ) những người thâm trầm kín đáo mới là những người sâu sắc; tâm ngẩm tầm ngầm mà đâm chết voi
* danh từ
- (thơ ca) (the deep) biển cả
- ((thường) số nhiều) đáy sâu (của đại dương)
- vực thẳm, vực sâu
- (nghĩa bóng) nơi sâu kín, đáy lòng, thâm tâm
- giữa
=> in the deep of winter+ giữa mùa đông
=> in the deep of night+ lúc nửa đêm

Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.34 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập