Trời không giúp những ai không tự giúp mình. (Heaven never helps the man who will not act. )Sophocles
Điều người khác nghĩ về bạn là bất ổn của họ, đừng nhận lấy về mình. (The opinion which other people have of you is their problem, not yours. )Elisabeth Kubler-Ross
Niềm vui cao cả nhất là niềm vui của sự học hỏi. (The noblest pleasure is the joy of understanding.)Leonardo da Vinci
Hạnh phúc đích thực không quá đắt, nhưng chúng ta phải trả giá quá nhiều cho những thứ ta lầm tưởng là hạnh phúc. (Real happiness is cheap enough, yet how dearly we pay for its counterfeit.)Hosea Ballou
Lo lắng không xua tan bất ổn của ngày mai nhưng hủy hoại bình an trong hiện tại. (Worrying doesn’t take away tomorrow’s trouble, it takes away today’s peace.)Unknown
Hãy học cách vui thích với những gì bạn có trong khi theo đuổi tất cả những gì bạn muốn. (Learn how to be happy with what you have while you pursue all that you want. )Jim Rohn
Mất lòng trước, được lòng sau. (Better the first quarrel than the last.)Tục ngữ
Nên biết rằng tâm nóng giận còn hơn cả lửa dữ, phải thường phòng hộ không để cho nhập vào. Giặc cướp công đức không gì hơn tâm nóng giận.Kinh Lời dạy cuối cùng
Khi gặp chướng ngại ta có thể thay đổi phương cách để đạt mục tiêu nhưng đừng thay đổi quyết tâm đạt đến mục tiêu ấy. (When obstacles arise, you change your direction to reach your goal, you do not change your decision to get there. )Zig Ziglar
Tìm lỗi của người khác rất dễ, tự thấy lỗi của mình rất khó. Kinh Pháp cú
Chúng ta không học đi bằng những quy tắc mà bằng cách bước đi và vấp ngã. (You don't learn to walk by following rules. You learn by doing, and by falling over. )Richard Branson
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: dead »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* tính từ
- chết (người, vật, cây cối)
=> to strike somebody dead+ đánh ai chết tươi
=> to shoot somebody dead+ bắn chết ai
- tắt, tắt ngấm
=> dead fire+ lửa tắt
=> dead volcano+ núi lửa tắt ngấm
=> dead valve+ bóng đèn (rađiô) cháy (không dùng được nữa)
- chết, không hoạt động; không sinh sản; hết hiệu lực; không dùng được nữa
=> dead money+ tiền để nằm chết, không sinh lợi
=> dead stock+ vốn chết; hàng không bán được
=> a dead spring+ lò xo hết đàn hồi
=> dead axle+ trục không xoay được nữa
=> the motor is dead+ động cơ ngừng chạy
=> dead language+ từ ngữ
=> dead window+ cửa sổ giả
- tê cóng, tê bại, tê liệt
=> my fingers are dead+ ngón tay tôi tê cóng đi
- xỉn, không bóng (màu, vàng...); đục, không vang (âm thanh...)
=> dead gold+ vàng xỉn
=> dead sound+ tiếng đục không vang
- không màng đến, không biết đến, chai điếng, điếc đặc không chịu nghe
=> dead to honour+ không màng danh vọng
=> dead to reason+ điếc đặc không chịu nghe lẽ phải
=> dead to all sense of honour+ không còn biết thế nào là danh dự nữa
- thình lình, hoàn toàn
=> to come a dead stop+ đứng sững lại
=> a dead faint+ sự chết ngất
=> dead calm+ sự hoàn toàn lặng gió (biển)
=> dead silence+ sự im phăng phắc
=> dead failure+ thất bại hoàn toàn
=> dead certainty+ sự tin chắc hoàn toàn; điều hoàn toàn chắc chắn
- (điện học) không có thế hiệu
!dead above the ears
!dead from the neck up
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) ngu xuẩn, đần độn
!dead and gone
- đã chết và chôn
- đã qua từ lâu
- đã bỏ đi không dùng đến từ lâu
![as] dead as a doornail (a herring, a nit, mutton, Julius Caesar)
- chết thật rồi, chết cứng ra rồi
!deal marines (men)
- (thông tục) chai không, chai đã uống hết
!more deal than alive
- gần chết, thừa sống thiếu chết; chết giấc, bất tỉnh nhân sự
!deal men tell no tales
- người chết thì không còn tiết lộ bí mật được nữa
* danh từ
- (the dead) những người đã chết, những người đã khuất
- giữa
=> in the dead of winter+ giữa mùa đông
=> in the dead of night+ lúc nửa đêm, lúc đêm khuya thanh vắng
!let the dead bury the dead
- hãy để cho quá khứ chôn vùi quá khứ đi; hãy quên quá khứ đi
!on the dead
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nhất định, kiên quyết
- đứng đắn, không đùa
* phó từ
- đúng vào, ngay vào, thẳng vào
=> dead in the centre+ đúng ngay vào giữa
=> dead on time+ đúng giờ
=> the wind was dead agianst us+ gió tạt thẳng vào mặt chúng tôi
- hoàn toàn
=> dead asleep+ ngủ say như chết
=> dead drunk+ say bí tỉ, say không biết gì trời đất
=> dead tired+ mệt rã rời
- hằn lại, sững lại
=> to stop dead+ đứng sững lại
!to be dead against somebody
- kiên quyết phản đối ai

Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.34 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập