Mất tiền không đáng gọi là mất; mất danh dự là mất một phần đời; chỉ có mất niềm tin là mất hết tất cả.Ngạn ngữ Nga
Dầu giữa bãi chiến trường, thắng ngàn ngàn quân địch, không bằng tự thắng mình, thật chiến thắng tối thượng.Kinh Pháp cú (Kệ số 103)
Chúng ta nhất thiết phải làm cho thế giới này trở nên trung thực trước khi có thể dạy dỗ con cháu ta rằng trung thực là đức tính tốt nhất. (We must make the world honest before we can honestly say to our children that honesty is the best policy. )Walter Besant
Mất tiền không đáng gọi là mất; mất danh dự là mất một phần đời; chỉ có mất niềm tin là mất hết tất cả.Ngạn ngữ Nga
Bạn có thể lừa dối mọi người trong một lúc nào đó, hoặc có thể lừa dối một số người mãi mãi, nhưng bạn không thể lừa dối tất cả mọi người mãi mãi. (You can fool all the people some of the time, and some of the people all the time, but you cannot fool all the people all the time.)Abraham Lincoln
Nhà lợp không kín ắt bị mưa dột. Tâm không thường tu tập ắt bị tham dục xâm chiếm.Kinh Pháp cú (Kệ số 13)
Hạnh phúc không tạo thành bởi số lượng những gì ta có, mà từ mức độ vui hưởng cuộc sống của chúng ta. (It is not how much we have, but how much we enjoy, that makes happiness.)Charles Spurgeon
Kẻ bi quan than phiền về hướng gió, người lạc quan chờ đợi gió đổi chiều, còn người thực tế thì điều chỉnh cánh buồm. (The pessimist complains about the wind; the optimist expects it to change; the realist adjusts the sails.)William Arthur Ward
Người duy nhất mà bạn nên cố gắng vượt qua chính là bản thân bạn của ngày hôm qua. (The only person you should try to be better than is the person you were yesterday.)Khuyết danh
Lo lắng không xua tan bất ổn của ngày mai nhưng hủy hoại bình an trong hiện tại. (Worrying doesn’t take away tomorrow’s trouble, it takes away today’s peace.)Unknown
Có những người không nói ra phù hợp với những gì họ nghĩ và không làm theo như những gì họ nói. Vì thế, họ khiến cho người khác phải nói những lời không nên nói và phải làm những điều không nên làm với họ. (There are people who don't say according to what they thought and don't do according to what they say. Beccause of that, they make others have to say what should not be said and do what should not be done to them.)Rộng Mở Tâm Hồn
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: dead »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* tính từ
- chết (người, vật, cây cối)
=> to strike somebody dead+ đánh ai chết tươi
=> to shoot somebody dead+ bắn chết ai
- tắt, tắt ngấm
=> dead fire+ lửa tắt
=> dead volcano+ núi lửa tắt ngấm
=> dead valve+ bóng đèn (rađiô) cháy (không dùng được nữa)
- chết, không hoạt động; không sinh sản; hết hiệu lực; không dùng được nữa
=> dead money+ tiền để nằm chết, không sinh lợi
=> dead stock+ vốn chết; hàng không bán được
=> a dead spring+ lò xo hết đàn hồi
=> dead axle+ trục không xoay được nữa
=> the motor is dead+ động cơ ngừng chạy
=> dead language+ từ ngữ
=> dead window+ cửa sổ giả
- tê cóng, tê bại, tê liệt
=> my fingers are dead+ ngón tay tôi tê cóng đi
- xỉn, không bóng (màu, vàng...); đục, không vang (âm thanh...)
=> dead gold+ vàng xỉn
=> dead sound+ tiếng đục không vang
- không màng đến, không biết đến, chai điếng, điếc đặc không chịu nghe
=> dead to honour+ không màng danh vọng
=> dead to reason+ điếc đặc không chịu nghe lẽ phải
=> dead to all sense of honour+ không còn biết thế nào là danh dự nữa
- thình lình, hoàn toàn
=> to come a dead stop+ đứng sững lại
=> a dead faint+ sự chết ngất
=> dead calm+ sự hoàn toàn lặng gió (biển)
=> dead silence+ sự im phăng phắc
=> dead failure+ thất bại hoàn toàn
=> dead certainty+ sự tin chắc hoàn toàn; điều hoàn toàn chắc chắn
- (điện học) không có thế hiệu
!dead above the ears
!dead from the neck up
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) ngu xuẩn, đần độn
!dead and gone
- đã chết và chôn
- đã qua từ lâu
- đã bỏ đi không dùng đến từ lâu
![as] dead as a doornail (a herring, a nit, mutton, Julius Caesar)
- chết thật rồi, chết cứng ra rồi
!deal marines (men)
- (thông tục) chai không, chai đã uống hết
!more deal than alive
- gần chết, thừa sống thiếu chết; chết giấc, bất tỉnh nhân sự
!deal men tell no tales
- người chết thì không còn tiết lộ bí mật được nữa
* danh từ
- (the dead) những người đã chết, những người đã khuất
- giữa
=> in the dead of winter+ giữa mùa đông
=> in the dead of night+ lúc nửa đêm, lúc đêm khuya thanh vắng
!let the dead bury the dead
- hãy để cho quá khứ chôn vùi quá khứ đi; hãy quên quá khứ đi
!on the dead
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nhất định, kiên quyết
- đứng đắn, không đùa
* phó từ
- đúng vào, ngay vào, thẳng vào
=> dead in the centre+ đúng ngay vào giữa
=> dead on time+ đúng giờ
=> the wind was dead agianst us+ gió tạt thẳng vào mặt chúng tôi
- hoàn toàn
=> dead asleep+ ngủ say như chết
=> dead drunk+ say bí tỉ, say không biết gì trời đất
=> dead tired+ mệt rã rời
- hằn lại, sững lại
=> to stop dead+ đứng sững lại
!to be dead against somebody
- kiên quyết phản đối ai

Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.29 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập