Khi gặp phải thảm họa trong đời sống, ta có thể phản ứng theo hai cách. Hoặc là thất vọng và rơi vào thói xấu tự hủy hoại mình, hoặc vận dụng thách thức đó để tìm ra sức mạnh nội tại của mình. Nhờ vào những lời Phật dạy, tôi đã có thể chọn theo cách thứ hai. (When we meet real tragedy in life, we can react in two ways - either by losing hope and falling into self-destructive habits, or by using the challenge to find our inner strength. Thanks to the teachings of Buddha, I have been able to take this second way.)Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Hầu hết mọi người đều cho rằng sự thông minh tạo nên một nhà khoa học lớn. Nhưng họ đã lầm, chính nhân cách mới làm nên điều đó. (Most people say that it is the intellect which makes a great scientist. They are wrong: it is character.)Albert Einstein
Càng giúp người khác thì mình càng có nhiều hơn; càng cho người khác thì mình càng được nhiều hơn.Lão tử (Đạo đức kinh)
Hãy sống như thế nào để thời gian trở thành một dòng suối mát cuộn tràn niềm vui và hạnh phúc đến với ta trong dòng chảy không ngừng của nó.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Sự kiên trì là bí quyết của mọi chiến thắng. (Perseverance, secret of all triumphs.)Victor Hugo
Chúng ta không thể giải quyết các vấn đề bất ổn của mình với cùng những suy nghĩ giống như khi ta đã tạo ra chúng. (We cannot solve our problems with the same thinking we used when we created them.)Albert Einstein
Kẻ thù hại kẻ thù, oan gia hại oan gia, không bằng tâm hướng tà, gây ác cho tự thân.Kinh Pháp Cú (Kệ số 42)
Bạn có thể trì hoãn, nhưng thời gian thì không. (You may delay, but time will not.)Benjamin Franklin
Nếu tiền bạc không được dùng để phục vụ cho bạn, nó sẽ trở thành ông chủ. Những kẻ tham lam không sở hữu tài sản, vì có thể nói là tài sản sở hữu họ. (If money be not thy servant, it will be thy master. The covetous man cannot so properly be said to possess wealth, as that may be said to possess him. )Francis Bacon
Bạn nhận biết được tình yêu khi tất cả những gì bạn muốn là mang đến niềm vui cho người mình yêu, ngay cả khi bạn không hiện diện trong niềm vui ấy. (You know it's love when all you want is that person to be happy, even if you're not part of their happiness.)Julia Roberts
Chúng ta nhất thiết phải làm cho thế giới này trở nên trung thực trước khi có thể dạy dỗ con cháu ta rằng trung thực là đức tính tốt nhất. (We must make the world honest before we can honestly say to our children that honesty is the best policy. )Walter Besant
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: day »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* danh từ
- ban ngày
=> the sun gives us light during the day+ ban ngày mặt trời cho ta ánh sáng
=> by day+ ban ngày
=> it was broad day+ trời đã sáng rõ; giữa ban ngày
=> at break of day+ lúc bình minh, lúc rạng đông
=> in the blaze of day; in the full light of day+ đứng giữa trưa, giữa ban ngày
=> clear as day+ rõ như ban ngày
=> the eye of day+ mặt trời
- ngày
=> solar (astronimical, nautical) day+ ngày mặt trời (tính từ 12 giờ trưa);
=> civil day+ ngày thường (tính từ 12 giờ đêm)
=> every other day; day about+ hai ngày một lần
=> the present day+ hôm nay
=> the day after tomorow+ ngày kia
=> the day before yesterday+ hôm kia
=> one day+ một hôm; một lần; một ngày nào đó
=> one of these days+ một ngày nào đó (trong tương lai)
=> some day+ một ngày nào đó
=> the other day+ hôm nọ, hôm trước; cách đây không lâu, mới rồi
=> day in, day out+ ngày ngày, ngày lại ngày
=> day by; day after day; from day to day+ ngày nọ kế tiếp ngày kia, ngày này qua ngày khác
=> all day long+ suốt ngày
=> every day+ hằng ngày
=> three times a day+ mỗi ngày ba lần
=> far in the day+ gần hết ngày, đã xế chiều
=> the first day [of the week]+ ngày chủ nhật
=> day of rest+ ngày nghỉ
=> day off+ ngày nghỉ (của người đi làm)
=> at-home day+ ngày tiếp khách ở nhà
=> day out+ ngày đi chơi
=> this day week+ ngày này tuần trước; ngày này tuần sau
=> this day month+ ngày này tháng trước; ngày này tháng sau
- ngày lễ, ngày kỷ niệm
=> the International Women's Day+ ngày Quốc tế phụ nữ (8 3)
=> the International Children's Day+ ngày Quốc tế thiếu nhi (1 6)
- (số nhiều) thời kỳ, thời đại, thời buổi
=> in these days+ ngày nay, thời buổi này
=> in the old days; in the days of old (yore)+ thời xưa
=> in the school days+ thời tôi còn đi học
=> in the days ahead (to come)+ trong tương lai
- thời, thời kỳ hoạt động, thời kỳ phồn vinh; thời kỳ thanh xuân; đời người
=> to have had (seen) one's day+ thời kỳ thanh xuân đã qua rồi, già mất quá rồi; quá thời rồi
=> to the end of one's day+ cho đến tận cuối đời, cho đến tận lúc chết
=> one's early days+ thời kỳ thơ ấu
=> chair days+ thời kỳ già nua
=> his day is gone+ nó hết thời rồi
=> his days are numbered+ đời hắn chỉ còn tính từng ngày, hắn gần kề miệng lỗ rồi
- ngày thi đấu, ngày giao chiến; sự chiến thắng, sự thắng lợi
=> to carry (win) the day+ thắng, thắng trận
=> to lose the day+ thua, thua trận
=> the day is ours+ chúng ta đã thắng
- (địa lý,địa chất) mặt ngoài; vỉa nằm sát mặt đất
!as the day is long
- đặc biệt, vô hạn, vô cùng, hết sức
=> to be as happy as the day is long+ vô cùng sung sướng
=> to be as industrious as the day is long+ hết sức cần cù
!to be on one's day
- sung sức
!between two days
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ban đêm
!to call it a day
- (thông tục) thế là xong một ngày làm việc; thế là công việc trong ngày đã hoàn thành
!to come a day before the fair
- đến sớm (không bỏ lỡ cơ hội)
!to come a day after the fair
- đến muộn (bỏ lỡ mất cơ hội)
!the creature of a day
- cái phù du, cái nhất thời; người nổi tiếng một thời
!fallen on evil days
- sa cơ lỡ vận
!to end (close) one's days
- chết
!every dog has his day
- (tục ngữ) không ai là phải chịu cảnh khổ mãi; (ai giàu ba họ) ai khó ba đời
!to give somebody the time of day
- chào hỏi ai
!if a day
- không hơn, không kém; vừa đúng
=> she is fifty if she is a day+ bà ta vừa tròn 50 tuổi
!it's all in the day's work
- đó chỉ là chuyện thông thường vẫn làm hằng ngày thôi
!to keep one's day
- đúng hẹn
- dành riêng ngày để tiếp khách (trong tuần)
!to know the time of day
- tỉnh táo; khôn ngoan, láu cá
!to live from day to day
- sống lay lất, sống lần hồi qua ngày
!to make a day of it
- hưởng một ngày vui
!men of the day
- những người của thời cuộc
!to name the days
- (xem) name
!red-letter day
- (xem) red-letter

Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.29 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập