Kẻ hung dữ hại người cũng như ngửa mặt lên trời mà phun nước bọt. Nước bọt ấy chẳng lên đến trời, lại rơi xuống chính mình.Kinh Bốn mươi hai chương
Người có trí luôn thận trọng trong cả ý nghĩ, lời nói cũng như việc làm. Kinh Pháp cú
Ai dùng các hạnh lành, làm xóa mờ nghiệp ác, chói sáng rực đời này, như trăng thoát mây che.Kinh Pháp cú (Kệ số 173)
Như bông hoa tươi đẹp, có sắc lại thêm hương; cũng vậy, lời khéo nói, có làm, có kết quả.Kinh Pháp cú (Kệ số 52)
Cách tốt nhất để tìm thấy chính mình là quên mình để phụng sự người khác. (The best way to find yourself is to lose yourself in the service of others. )Mahatma Gandhi
Chúng ta sống bằng những gì kiếm được nhưng tạo ra cuộc đời bằng những gì cho đi. (We make a living by what we get, we make a life by what we give. )Winston Churchill
Sự kiên trì là bí quyết của mọi chiến thắng. (Perseverance, secret of all triumphs.)Victor Hugo
Người thành công là người có thể xây dựng một nền tảng vững chắc bằng chính những viên gạch người khác đã ném vào anh ta. (A successful man is one who can lay a firm foundation with the bricks others have thrown at him.)David Brinkley
Khó thay được làm người, khó thay được sống còn. Khó thay nghe diệu pháp, khó thay Phật ra đời!Kinh Pháp Cú (Kệ số 182)
Mất lòng trước, được lòng sau. (Better the first quarrel than the last.)Tục ngữ
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: after »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* phó từ
- sau, đằng sau
=> three days after+ ba ngày sau
=> soon after+ ngay sau đó
=> to follow after+ theo sau
* giới từ
- sau, sau khi
=> after dinner+ sau bữa cơm
- ở đằng sau, phía sau, đứng sau, liền sau
=> Summer comes after Srping+ mùa hạ đến liền sau mùa xuân
- theo sau, theo đuổi (diễn tả ý tìm kiếm, sự mong muốn, sự trông nom săn sóc)
=> to be after something+ đuổi theo cái gì, tìm kiếm cái gì
=> to thirst after knowledge+ khao khát sự hiểu biết
=> to look after somebody+ trông nom săn sóc ai
- phỏng theo, theo
=> a pictures after Rubens+ một bức tranh theo kiểu Ruben
=> after the Russian fashion+ theo mốt Nga
- với, do, vì
=> after a cool reception+ với một sự tiếp đãi lạnh nhạt
- mặc dù, bất chấp
=> after all the threats+ bất chấp tất cả những sự doạ nạt
!after all
- cuối cùng, sau hết, rốt cuộc, xét cho cùng
!after one's heart
- (xem) heart
!after a manner (fashion)
- tàm tạm, tạm được
!after that
- (xem) that
!after you!
- xin mời đi trước!
!after you with
- sau anh thì đến lượt tôi đấy nhé
!day after day
- (xem) day
!the day after
- ngày hôm sau
!time after time
- (xem) time
* liên từ
- sau khi
=> I went immediately after I had received the information+ sau khi nhận được tin tôi đi ngay
* tính từ
- sau này, sau đây, tiếp sau
=> in after years+ trong những năm sau này; trong tương lai
- (hàng hải) ở đằng sau, ở phía sau
=> the after part of the ship+ phía sau tàu
Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.125 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập