Những căng thẳng luôn có trong cuộc sống, nhưng chính bạn là người quyết định có để những điều ấy ảnh hưởng đến bạn hay không. (There's going to be stress in life, but it's your choice whether you let it affect you or not.)Valerie Bertinelli
Nhiệm vụ của con người chúng ta là phải tự giải thoát chính mình bằng cách mở rộng tình thương đến với muôn loài cũng như toàn bộ thiên nhiên tươi đẹp. (Our task must be to free ourselves by widening our circle of compassion to embrace all living creatures and the whole of nature and its beauty.)Albert Einstein
Nếu bạn muốn những gì tốt đẹp nhất từ cuộc đời, hãy cống hiến cho đời những gì tốt đẹp nhất. (If you want the best the world has to offer, offer the world your best.)Neale Donald Walsch
Khi gặp chướng ngại ta có thể thay đổi phương cách để đạt mục tiêu nhưng đừng thay đổi quyết tâm đạt đến mục tiêu ấy. (When obstacles arise, you change your direction to reach your goal, you do not change your decision to get there. )Zig Ziglar
Những khách hàng khó tính nhất là người dạy cho bạn nhiều điều nhất. (Your most unhappy customers are your greatest source of learning.)Bill Gates
Lửa nào bằng lửa tham! Chấp nào bằng sân hận! Lưới nào bằng lưới si! Sông nào bằng sông ái!Kinh Pháp cú (Kệ số 251)
Một người sáng tạo được thôi thúc bởi khát khao đạt đến thành công, không phải bởi mong muốn đánh bại người khác. (A creative man is motivated by the desire to achieve, not by the desire to beat others.)Ayn Rand
Chúng ta sống bằng những gì kiếm được nhưng tạo ra cuộc đời bằng những gì cho đi. (We make a living by what we get, we make a life by what we give. )Winston Churchill
Chúng ta có lỗi về những điều tốt mà ta đã không làm. (Every man is guilty of all the good he did not do.)Voltaire
Yêu thương và từ bi là thiết yếu chứ không phải những điều xa xỉ. Không có những phẩm tính này thì nhân loại không thể nào tồn tại. (Love and compassion are necessities, not luxuries. Without them humanity cannot survive.)Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Người nhiều lòng tham giống như cầm đuốc đi ngược gió, thế nào cũng bị lửa táp vào tay. Kinh Bốn mươi hai chương
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: come »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* nội động từ came; come
- đến, tới, đi đến, đi tới, đi lại
=> light come light go; easy come easy go+ dễ đến thì lại dễ đi; dễ được thì lại dễ mất
=> to come and go+ đi đi lại lại
=> come here!+ lại đây!
- sắp đến, sắp tới
=> in years to come+ trong những năm (sắp) tới
- xảy ra, xảy đến
=> ill luck came to him+ sự không may đã xảy đến với hắn; nó gặp sự không may
=> come what may+ dù có xảy ra việc gì, dù có thế nào, dù sự thể thế nào
- thấy, ở, thấy ở
=> that word comes on page six+ từ đó ở trang sáu
- nên, thành ra, hoá ra, trở nên, trở thành
=> dream comes true+ ước mơ trở thành sự thật
=> it comes expensive in the long run+ thế mà hoá ra là đất
- hình thành; đặc lại, đông lại (nước xốt, tiết canh...)
=> these duck's blood cards won't come+ tiết canh vịt không đông
- (lời mệnh lệnh) nào! nào, nào!; thế, thế!
=> come! take courage+ nào! can đảm lên chứ
- (từ lóng) hành động, làm, xử sự
=> he comes it too strong+ nó làm quá; nó nói quá, nó cường điệu
!to come about
- xảy ra, xảy đến
=> how could this come about?+ sao việc đó có thể xảy ra được?
- đối chiếu
=> the wind had come abour+ gió đã đổi chiều
!to come across
- tình cờ gặp, bắt gặp, tình cờ thấy
!to come after
- theo sau, đi theo
- nối dòng, nối nghiệp, kế nghiệp, kế thừa
!to come again
- trở lại
!to come against
- đụng phải, va phải
!to come apart (asunder)
- tách ra, lìa ra, rời ra, bung ra
!to come at
- đạt tới, đến được, nắm được, thấy
=> I could not easily come at the document now+ bây giờ thì tôi không dễ gì mà nắm được tài liệu đó
=> to come at the truth+ thấy sự thật
- xổ vào, xông vào (tấn công)
=> the dog came at me+ con chó xổ vào tôi
!to come away
- đi xa, đi khỏi, rời khỏi
- lìa ra, rời ra, bung ra
!to come back
- quay lại, trở lại (địa vị, quyền lợi...)
- được, nhớ lại
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đáp lại, cãi lại
!to come between
- đứng giữa (làm môi giới, điều đình)
- can thiệp vào, xen vào
!to come by
- qua, đi qua
- có được, kiếm được, vớ được
=> how did you come by this document?+ làm sao mà anh kiếm được tài liệu này?
!to come down
- xuống, đi xuống
=> pricces are coming down+ giá đang xuống
=> coast comes down to heels+ áo dài xuống tận gót
- được truyền lại, được để lại (phong tục, tập quán, truyền thống...)
- sụp đổ (nhà cửa...)
- sa sút, suy vị, xuống dốc
=> to come down in the world+ sa sút, xuống dốc
!to come down upon (on)
- mắng nhiếc, xỉ vả; trừng phạt
=> to come down upon (on) somebody like a cart-load of bricks+ mắng nhiếc ai thậm tệ; mắng như tát nước vào mặt ai
- đòi tiền; đòi bồi thường
!to come down with
- xuất tiền, trả tiền, chi
!to come forward
- đứng ra, xung phong
=> to come forward as a candidate+ (đứng) ra ứng cử
!to come in
- đi vào, trở vào
- (thể dục,thể thao) về đích (chạy đua)
=> to come in third+ về thứ ba
- được tuyển, được bầu; lên nắm quyền
- vào két, nhập két, thu về (tiền)
=> money is always coming in to him+ tiền vào nhà nó như nước
- lên, dâng (thuỷ triều); bắt đầu (mùa)
- thành mốt, thành thời trang
- tỏ ra
=> to come in useful+ tỏ ra là có ích; dùng được (vào việc gì)
=> I don't see where the joke comes in+ tôi không thấy có cái gì (tỏ ra) là hay ho trong câu nói đùa đó
!to come in for
- có phần, được hưởng phần
=> he will come in for most of his uncle's property+ nó sẽ được hưởng phần lớn tài sản của ông chú nó
=> I came in for 6d+ phần của tôi là 6 đồng
!to come in upon
- ngắt lời, chận lời, nói chặn
!to come into
- to come into the world ra đời; to come into power nắm chính quyền; to come into being (existence) hình thành, ra đời; to come into fashion thành mốt; to come into force (effect) có hiệu lực; to come into notice làm cho phải chú ý
- được hưởng, thừa hưởng
=> to come into a property+ thừa hưởng một tài sản
!to come of
- do... mà ra, bởi... mà ra; là kết quả của
=> that comes of being quick tempered+ cái đó là do tính khí nóng nảy quá
- xuất thân từ
=> to come of a working family+ xuất thân tư một gia đình lao động
!to come off
- bong ra, róc ra, rời ra, bật ra
- thoát khỏi vòng khó khăn, xoay xở xong
=> to come off victorious+ vượt được vòng khó khăn một cách thắng lợi
- được thực hiện, được hoàn thành
=> plan comes off satisfactorily+ kế hoạch được thực hiện tốt đẹp
- (thông tục) come off it! thôi câm mồm đi! thôi đi, đừng có nói như vậy!; thôi đừng có dở cái giọng ấy ra nữa!
!to come on
- đi tiếp, đi tới
- tiến lên, tới gần
=> the enemy were coming on+ quân địch đang tới gần
- nổi lên thình lình (gió, bão), phát ra thình lình (bệnh); tiến bộ, tiếp tục phát triển, mau lớn (cây, đứa bé...)
- được đem ra thảo luận (vấn đề, dự luật...)
- được trình diễn trên sân khấu
- ra sân khấu (diễn viên)
- ra toà
=> come on!+ đi nào, đi đi!; cứ việc!; cứ thử đi, ta thách đấy!
!to come out
- ra, đi ra
- đình công
- vượt khỏi (thử thách với ít nhiều thành công)
- lộ ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
=> the truth comes out+ sự thật lộ ra
=> to come out against somebody+ ra mặt chống lại ai
- được xuất bản; ra (sách, báo)
=> to come out on Saturday+ ra ngày thứ bảy (báo)
- được xếp (trong kỳ thi)
=> Tam came out first+ Tam thi đã được xếp đứng đầu
- mới ra đời; mới lên sân khấu lần đầu
!to come over
- vượt (biển), băng (đồng...)
- sang phe, theo phe
=> he has come over to us+ hắn đã sang phe chúng tôi
- choán, trùm lên (người nào)
=> a fear comes over me+ cơn sợ trùm lên tôi, tôi sợ hãi
!to come round
- đi nhanh, đi vòng
- hồi phục (sức khoẻ sau trận ốm); hồi tỉnh, tỉnh lại (sau cơn ngất, sau khi bị đánh thuốc mê); nguôi đi, dịu đi (sau cơn giận...)
- trở lại, quay lại, tới (có định kỳ)
=> when Spring comes round+ khi mùa xuân trở lại, khi xuân về
- tạt lại chơi
=> do come round one evening+ thế nào cũng tạt lại chơi tôi một buổi chiều nào đó
- thay đổi hẳn ý kiến, thay đổi hẳn quan điểm
!to come to
- đến, đi đến
=> to come to a decision+ đi tới một quyết định
=> to come do nothing+ không đi đến đâu, không đi đến kết quả nào
=> to come to the point+ đi vào vấn đề, đi vào việc
=> to come to a standstill+ ngừng lại; đi đến chỗ bế tắc
- hồi tỉnh, tỉnh lại; tỉnh trí lại; tỉnh ngộ
=> to come to one's senses+ tỉnh lại; tỉnh trí lại; tỉnh ngộ
- thừa hưởng, được hưởng
=> to come to one's own+ được hưởng phần của mình
- lên tới
=> it comes to one thousand+ số tiền lên tới một nghìn
- (hàng hải) bỏ neo; dừng lại (tàu)
!to come under
- rơi vào loại, nằn trong loại
- rơi vào, chịu (ảnh hưởng)
!to come up
- tới gần, đến gần (ai, một nơi nào)
- được nêu lên, được đặt ra (vấn đề để thảo luận)
=> to come up for discussion+ được nêu lên để thảo luận
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) thành mốt
=> high cillars are coming up+ cổ cồn cao đang trở thành mốt
- lên tới, đạt tới, theo kịp, bắt kịp
=> the water came up to his chin+ nước lên tới cằm nó
=> the performance did not come up to what we expected+ buổi biểu diễn không (đạt tới) thành công như ý chúng tôi mong đợi
=> I came up with them just outside the town+ ra khỏi thành phố thì tôi bắt kịp chúng nó
- vào đại học
!to come upon
- tấn công bất thình lình, đột kích
- chợt gặp, bắt gặp, chợt thấy
- chợt nảy ra trong óc, chợt có ý nghĩ
- là một gánh nặng cho, đè lên đầu (ai); yêu cầu đòi hỏi, bắt chịu trách nhiệm
=> he came upon me for damages+ nó bắt tôi chịu trách nhiệm bồi thường cho nó
!to come across the mind
- chợt nảy ra ý nghĩ
!to come a cropper
- (xem) cropper
!come along
- (thông tục) đi nào; mau lên, nhanh lên
!to come clean
- thú nhận, nói hết
!to come easy to somebody
!to come natural to somebody
- không có gì khó khăn đối với ai
!to come home
- trở về nhà, trở lại nhà
- gây ấn tượng, được hiểu rõ, có hiệu lực, có hiệu quả; đánh trúng, đánh trúng vào chỗ yếu, chạm nọc
=> his remark came home to them+ lời nhận xét của anh ta đánh trúng vào chỗ yếu của họ
!to come near
- đến gần, suýt nữa
=> to come near failing+ suýt nữa hỏng, suýt nữa thất bại
!to come of age
- đến tuổi trưởng thành
!come off your high horse (your perch)!
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đừng có làm bộ làm tịch nữa!, đừng có lên râu nữa!
!come out with it!
- muốn nói gì thì nói đi!
!to come right
- đúng (tính...)
- thu xếp, ổn thoả, thu xếp xong xuôi
!to come short
- không đạt được, thất bại
!to come short of
- thiếu, không đủ đáp ứng yêu cầu
!first come first served
- đến trước thì được giải quyết trước, đến trước thì được phục vụ trước
!how come?
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thế nào?, sao?
!it comes hard on him
- thật là một vố đau cho nó

Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.34 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập