Chúng ta có lỗi về những điều tốt mà ta đã không làm. (Every man is guilty of all the good he did not do.)Voltaire
Tôn giáo của tôi rất đơn giản, đó chính là lòng tốt.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Dầu nói ra ngàn câu nhưng không lợi ích gì, tốt hơn nói một câu có nghĩa, nghe xong tâm ý được an tịnh vui thích.Kinh Pháp cú (Kệ số 101)
Những người hay khuyên dạy, ngăn người khác làm ác, được người hiền kính yêu, bị kẻ ác không thích.Kinh Pháp cú (Kệ số 77)
Nhẫn nhục có nhiều sức mạnh vì chẳng mang lòng hung dữ, lại thêm được an lành, khỏe mạnh.Kinh Bốn mươi hai chương
Một số người mang lại niềm vui cho bất cứ nơi nào họ đến, một số người khác tạo ra niềm vui khi họ rời đi. (Some cause happiness wherever they go; others whenever they go.)Oscar Wilde
Bậc trí bảo vệ thân, bảo vệ luôn lời nói, bảo vệ cả tâm tư, ba nghiệp khéo bảo vệ.Kinh Pháp Cú (Kệ số 234)
Đừng cố trở nên một người thành đạt, tốt hơn nên cố gắng trở thành một người có phẩm giá. (Try not to become a man of success, but rather try to become a man of value.)Albert Einstein
Nếu bạn muốn những gì tốt đẹp nhất từ cuộc đời, hãy cống hiến cho đời những gì tốt đẹp nhất. (If you want the best the world has to offer, offer the world your best.)Neale Donald Walsch
Nếu chuyên cần tinh tấn thì không có việc chi là khó. Ví như dòng nước nhỏ mà chảy mãi thì cũng làm mòn được hòn đá.Kinh Lời dạy cuối cùng
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: corner »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* danh từ
- góc (tường, nhà, phố...)
=> the corner of the street+ góc phố
=> to put a child in the corner+ bắt phạt đứa trẻ đứng vào góc tường
- nơi kín đáo, xó xỉnh; chỗ ẩn náu, chỗ giấu giếm
=> done in a corner+ làm giấu giếm, làm lén lút
- nơi, phương
=> fron all the corners of the world+ từ khắp mọi nơi trên thế giới; từ bốn phương
- (thương nghiệp) sự đầu cơ, sự lũng đoạn thị trường
=> to make a big corner in wheat+ làm một chuyến đầu cơ lúa mì lớn
- (thể dục,thể thao) quả phạt gốc
!to cut off a corner
- đi tắt
!to drive somebody into a corner
- (xem) drive
!four corners
- ngã té
!to have a corner in somebody's heart
- được ai yêu mến
!to have a warm (soft) corner in one's heart for somebody
- dành cho ai một cảm tình đặc biệt; có cảm tình với ai, yêu mến ai
!a hot (warm) corner
- (quân sự), (thông tục) chỗ nguy hiểm, chỗ chiến sự xảy ra ác liệt
!to look (see, watch) somebody out of the corner of one's eye
- liếc ai, nhìn trộm ai
!a tight corner
- nơi nguy hiểm
- hoàn cảnh khó khăn
!to turn the corner
- rẽ, ngoặt
- (nghĩa bóng) vượt qua nơi nguy hiểm, vượt qua giai đoạn khó khăn
* ngoại động từ
- đặt thành góc, làm thành góc
- để vào góc
- dồn vào chân tường, dồn vào thế bí
- mua vét (để đầu cơ, lũng đoạn thị trường)
=> to corner the market+ mua vét hết hàng ở thị trường
* nội động từ
- vét hàng (để đầu cơ)
Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.125 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập