Nếu quyết tâm đạt đến thành công đủ mạnh, thất bại sẽ không bao giờ đánh gục được tôi. (Failure will never overtake me if my determination to succeed is strong enough.)Og Mandino
Vui thay, chúng ta sống, Không hận, giữa hận thù! Giữa những người thù hận, Ta sống, không hận thù!Kinh Pháp Cú (Kệ số 197)
Dầu nói ra ngàn câu nhưng không lợi ích gì, tốt hơn nói một câu có nghĩa, nghe xong tâm ý được an tịnh vui thích.Kinh Pháp cú (Kệ số 101)
Không có ai là vô dụng trong thế giới này khi làm nhẹ bớt đi gánh nặng của người khác. (No one is useless in this world who lightens the burdens of another. )Charles Dickens
Khi thời gian qua đi, bạn sẽ hối tiếc về những gì chưa làm hơn là những gì đã làm.Sưu tầm
Đừng làm một tù nhân của quá khứ, hãy trở thành người kiến tạo tương lai. (Stop being a prisoner of your past. Become the architect of your future. )Robin Sharma
Mục đích chính của chúng ta trong cuộc đời này là giúp đỡ người khác. Và nếu bạn không thể giúp đỡ người khác thì ít nhất cũng đừng làm họ tổn thương. (Our prime purpose in this life is to help others. And if you can't help them, at least don't hurt them.)Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Nếu chuyên cần tinh tấn thì không có việc chi là khó. Ví như dòng nước nhỏ mà chảy mãi thì cũng làm mòn được hòn đá.Kinh Lời dạy cuối cùng
Để chế ngự bản thân, ta sử dụng khối óc; để chế ngự người khác, hãy sử dụng trái tim. (To handle yourself, use your head; to handle others, use your heart. )Donald A. Laird
Tôi chưa bao giờ học hỏi được gì từ một người luôn đồng ý với tôi. (I never learned from a man who agreed with me. )Dudley Field Malone
Chớ khinh tội nhỏ, cho rằng không hại; giọt nước tuy nhỏ, dần đầy hồ to! (Do not belittle any small evil and say that no ill comes about therefrom. Small is a drop of water, yet it fills a big vessel.)Kinh Đại Bát Niết-bàn
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: close »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* tính từ
- đóng kín
- chật, chật chội; kín, bí hơi, ngột ngạt
=> close prisoner+ người tù giam trong khám kín
=> close air+ không khí ngột ngạt
- chặt, bền, sít, khít
=> a close texture+ vải dệt mau
=> a close thicket+ bụi rậm
- che đậy, bí mật, giấu giếm, kín
=> to keep a thing close+ giữ cái gì bí mật
- dè dặt, kín đáo
=> a very close man+ người rất kín đáo
- hà tiện, bủn xỉn
=> to be close with one's money+ bủn xỉn, sít sao với đồng tiền
- gần, thân, sát
=> a close friend+ bạn thân
=> a close translation+ bản dịch sát
=> a close resemblance+ sự giống hệt
=> close combat+ trận đánh gần, trận đánh giáp lá cà
- chặt chẽ, kỹ lưỡng, tỉ mỉ, cẩn thận
=> a close argument+ lý lẽ chặt chẽ
=> close attention+ sự chú ý cẩn thận
=> a close examination+ sự xem xét kỹ lưỡng
- hạn chế, cấm
=> close scholarship+ học bổng hạn chế
=> close season+ mùa cấm (săn bắn, câu cá...)
- gay go, ngang nhau, ngang sức
=> a close contest+ một cuộc đấu gay go, một cuộc đấu ngang sức
=> a close vote+ cuộc bầu ngang phiếu
!close call
- (thông tục) cái suýt làm nguy đến tính mạng
!close shave
- sự cạo nhẵn
- sự suýt đâm vào nhau; sự hút chết
!to fight in close order
- sát cánh vào nhau mà chiến đấu
* phó từ
- kín
=> close shut+ đóng kín
- ẩn, kín đáo, giấu giếm
=> to keep (lie) close+ ẩn mình
- gần, sát, ngắn
=> there were close on a hundred people+ có tới gần một trăm người
=> to cut one's hair close+ cạo trọc lóc
!close to
!close by
- gần, ở gần
!close upon
- gần, suýt soát
* danh từ
- khu đất có rào
=> to break someone's close+ xâm phạm vào đất đai của ai
- sân trường
- sân trong (nhà thờ)
* danh từ
- sự kết thúc, lúc kết thúc; phần cuối
=> the close of a meeting+ sự kết thúc buổi mít tinh
=> day reaches its close+ trời đã tối
- sự ôm nhau vật; sự đánh giáp lá cà
- (âm nhạc) kết
!to bring to a close
- kết thúc, chấm dứt
!to draw to a close
- (xem) draw
* ngoại động từ
- đóng, khép
=> to close the door+ đóng cửa
- làm khít lại, dồn lại gần, làm sát lại nhau
=> close the ranks!+ hãy dồn hàng lại!; hãy siết chặt hàng ngũ!
- kết thúc, chấm dứt, làm xong
=> to close one's days+ kết thúc cuộc đời, chết
=> to close a speech+ kết thúc bài nói
* nội động từ
- đóng, khép
=> shops close at six+ các cửa hiệu đóng cửa vào lúc 6 giờ
=> this door closes easily+ cửa này dễ khép
- kết thúc, chấm dứt
=> his speech closed with an appeal to patriotism+ bài nói của ông ta kết thúc bằng lời kêu gọi tinh thần yêu nước
!to close about
- bao bọc, bao quanh
!to close down
- đóng cửa hẳn (không buôn bán, không sản xuất nữa)
- trấn áp, đàn áp; bóp chết (một phong trào cách mạng...)
!to close in
- tới gần
=> evening is closing in+ bóng chiều buông xuống
- ngắn dần
!the days are closing in
- ngày ngắn dần
- rào quanh, bao quanh (một miếng đất)
- (quân sự) tiến sát để tấn công
!to close up
- khít lại, sát lại gần nhau
- (quân sự) dồn hàng, siết chặt hàng ngũ
- bít lại, cản (đường), làm tắc nghẽn (lối đi); lấp lại (lỗ)
- đóng kín, đóng hẳn, đóng miệng (vết thương)
!to close with
- đến sát gần, dịch lại gần
=> left close!+ (quân sự) dịch sang trái!
=> right close!+ (quân sự) dịch sang phải!
- đánh giáp lá cà, ôm sát người mà vật
- đồng ý (với ai); sẵn sàng nhận (điều kiện...)

Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.178 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập