Phải làm rất nhiều việc tốt để có được danh thơm tiếng tốt, nhưng chỉ một việc xấu sẽ hủy hoại tất cả. (It takes many good deeds to build a good reputation, and only one bad one to lose it.)Benjamin Franklin
Bằng bạo lực, bạn có thể giải quyết được một vấn đề, nhưng đồng thời bạn đang gieo các hạt giống bạo lực khác.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Cuộc sống không phải là vấn đề bất ổn cần giải quyết, mà là một thực tiễn để trải nghiệm. (Life is not a problem to be solved, but a reality to be experienced.)Soren Kierkegaard
Thiên tài là khả năng hiện thực hóa những điều bạn nghĩ. (Genius is the ability to put into effect what is on your mind. )F. Scott Fitzgerald
Cho dù người ta có tin vào tôn giáo hay không, có tin vào sự tái sinh hay không, thì ai ai cũng đều phải trân trọng lòng tốt và tâm từ bi. (Whether one believes in a religion or not, and whether one believes in rebirth or not, there isn't anyone who doesn't appreciate kindness and compassion.)Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Nếu không yêu thương chính mình, bạn không thể yêu thương người khác. Nếu bạn không có từ bi đối với mình, bạn không thể phát triển lòng từ bi đối với người khác.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Ai sống quán bất tịnh, khéo hộ trì các căn, ăn uống có tiết độ, có lòng tin, tinh cần, ma không uy hiếp được, như núi đá, trước gió.Kinh Pháp Cú (Kệ số 8)
Đối với người không nỗ lực hoàn thiện thì trải qua một năm chỉ già thêm một tuổi mà chẳng có gì khác hơn.Sưu tầm
Lửa nào bằng lửa tham! Chấp nào bằng sân hận! Lưới nào bằng lưới si! Sông nào bằng sông ái!Kinh Pháp cú (Kệ số 251)
Vết thương thân thể sẽ lành nhưng thương tổn trong tâm hồn sẽ còn mãi suốt đời. (Stab the body and it heals, but injure the heart and the wound lasts a lifetime.)Mineko Iwasaki
Đôi khi ta e ngại về cái giá phải trả để hoàn thiện bản thân, nhưng không biết rằng cái giá của sự không hoàn thiện lại còn đắt hơn!Sưu tầm
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: clean »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* tính từ
- sạch, sạch sẽ
=> a clean boy+ đứa trẻ sạch sẽ
=> a clean room+ căn phòng sạch sẽ
- (nghĩa bóng) trong sạch không tội lỗi
=> a clean life+ cuộc sống trong sạch
- không lỗi, dễ đọc (bản in)
- thẳng, không có mấu; không nham nhở
=> a sharp knife makes a clean cut+ dao bén cắt thẳng
=> clean wood+ gỗ không có mấu
- cân đối, đẹp
=> clean line+ đường nét đẹp cân đối
=> clean limbs+ chân tay cân đối
- nhanh, khéo gọn
=> a clean blow+ cú đấm gọn
- (kinh thánh) không bị ô uế; không bệnh tật
- có thể ăn thịt được
!as clean as new pin
- sạch như chùi
!clean tongue
- cách ăn nói nhã nhặn
!clean slate
- (nghĩa bóng) tình trạng không một tí gì ràng buộc
!to have clean hands in the matter
- không dính líu gì về việc đó
!to make a clean breast of
- (xem) breast
!to make a clean sweep of
- quét sạch, hoàn toàn xoá bỏ
!to show a clean pair of heels
- (xem) heel
* danh từ
- sự lau sạch, sự rửa sạch, sự quét sạch
=> give it a good clean+ lau cái đó cho thật sạch đi
* phó từ
- hoàn toàn, hẳn
=> I clean forget about it+ tôi quên hẳn chuyện đó
=> they got clean away+ chúng đi mất, hoàn toàn không để lại dấu vết gì
- sạch, sạch sẽ
=> to scrub the floor clean+ cọ sạch sàn
* ngoại động từ
- lau chùi, rửa sạch, cạo sạch, đánh sạch, tẩy sạch, vét sạch, quét sạch
=> to clean clothes+ tẩy quần áo
=> to clean a road+ quét đường
=> to clean a pot+ cạo nồi, đánh nồi
=> to clean a well+ vét giếng
=> to clean a room+ quét dọn phòng
=> to clean one's teeth+ đánh răng
=> to clean a piece of land+ giẫy cỏ một mảnh đất
=> to clean oil+ lọc dầu
=> to clean a wound+ rửa sạch vết thương
=> to clean a channel+ nạo vét kênh
=> to clean a fish+ moi ruột cá
=> to clean vegetables+ nhặt rau
!to clean down
- chải (ngựa); làm cho sạch, quét sạch (tường...)
!to clean out
- cạo, nạo, dọn sạch, làm cho sạch
=> to clean out a drawer+ dọn sạch ngăn kéo
=> to clean out someone+ (từ lóng) bóc lột hết tiền của ai; bòn hết tiền của ai
!to clean up
- dọn, dọn dẹp, dọn vệ sinh; sắp xếp gọn ghẽ
=> to clean up a room+ dọn vệ sinh phòng
- hoàn thành công việc
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), lóng vớ được món tiền lớn
!to be cleaned out
- nhẵn túi, cháy túi, sạch túi, bị bòn rút hết

Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.34 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập