Đôi khi ta e ngại về cái giá phải trả để hoàn thiện bản thân, nhưng không biết rằng cái giá của sự không hoàn thiện lại còn đắt hơn!Sưu tầm
Sống chạy theo vẻ đẹp, không hộ trì các căn, ăn uống thiếu tiết độ, biếng nhác, chẳng tinh cần; ma uy hiếp kẻ ấy, như cây yếu trước gió.Kinh Pháp cú (Kệ số 7)
Đừng làm một tù nhân của quá khứ, hãy trở thành người kiến tạo tương lai. (Stop being a prisoner of your past. Become the architect of your future. )Robin Sharma
Khi bạn dấn thân hoàn thiện các nhu cầu của tha nhân, các nhu cầu của bạn cũng được hoàn thiện như một hệ quả.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Cách tốt nhất để tiêu diệt một kẻ thù là làm cho kẻ ấy trở thành một người bạn. (The best way to destroy an enemy is to make him a friend.)Abraham Lincoln
Quy luật của cuộc sống là luôn thay đổi. Những ai chỉ mãi nhìn về quá khứ hay bám víu vào hiện tại chắc chắn sẽ bỏ lỡ tương lai. (Change is the law of life. And those who look only to the past or present are certain to miss the future.)John F. Kennedy
Ðêm dài cho kẻ thức, đường dài cho kẻ mệt, luân hồi dài, kẻ ngu, không biết chơn diệu pháp.Kinh Pháp cú (Kệ số 60)
Hạnh phúc là khi những gì bạn suy nghĩ, nói ra và thực hiện đều hòa hợp với nhau. (Happiness is when what you think, what you say, and what you do are in harmony.)Mahatma Gandhi
Chúng ta không thể đạt được sự bình an nơi thế giới bên ngoài khi chưa có sự bình an với chính bản thân mình. (We can never obtain peace in the outer world until we make peace with ourselves.)Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Những ai có được hạnh phúc cũng sẽ làm cho người khác được hạnh phúc. (Whoever is happy will make others happy too.)Anne Frank
Nụ cười biểu lộ niềm vui, và niềm vui là dấu hiệu tồn tại tích cực của cuộc sống.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: charge »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* danh từ
- vật mang, vật chở, vật gánh; gánh nặng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
=> to be a charge on someone+ là gánh nặng cho ai, để cho ai phải nuôi nấng
- số đạn nạp, số thuốc nạp (vào súng); điện tích (nạp vào ắc quy); sự nạp điện, sự tích điện
- tiền phải trả, giá tiền, tiền công, tiền thù lao
=> free of charge+ không phải trả tiền
=> no charge for admission+ vào cửa không mất tiền
=> list of charges+ bảng giá (tiền)
- sự gánh vác (một khoản phí tổn, mọi sự chi phí)
=> to do something at one's own charge+ làm việc gì phải gánh vác lấy mọi khoản chi phí
- nhiệm vụ, bổn phận, trách nhiệm
- sự trông nom, sự coi sóc
=> to be in charge of somebody+ phải trông nom ai
- người được giao cho trông nom, vật được giao cho trông nom
- (tôn giáo) những con chiên của cha cố
=> to take charge of something; to take something in charge+ chịu trách nhiệm trông nom cái gì
=> to give somebody charge over+ giao phó cho ai trông nom (cái gì); giao trách nhiệm cho ai
- mệnh lệnh, huấn thị, chỉ thị
=> parting charge+ những lời huấn thị cuối cùng
- lời buộc tội; sự buộc tội
=> to bring (lay) a charge against somebody+ buộc tội ai
- cuộc tấn công dữ dội, cuộc đột kích ồ ạt
=> bayonet charge+ cuộc tấn công bằng lưỡi lê
- (quân sự) hiệu lệnh đột kích
!in charge
- phụ trách, trưởng, đứng đầu; thường trực, trực
=> the officer in charge+ sĩ quan chỉ huy, sĩ quan thường trực
!to give someone in charge
- (quân sự) lại tấn công
- lại tranh luận
!to take charge
- đảm đương, chịu trách nhiệm
- bị buông lơi, bị buông lỏng, không ai điều khiển
=> streering-wheel takes charge+ tay lái bị buông lỏng không ai cầm
!to take in charge
- bắt, bắt giam
* ngoại động từ
- nạp đạn, nạp thuốc (vào súng); nạp điện
- (nghĩa bóng) tọng vào, nhồi nhét
=> to charge a gun+ nạp đạn vào súng
=> to charge a battery+ nạp điện ắc quy
=> to charge one's memory with figures+ nhồi nhét vào trí nhớ toàn những con số
- tính giá, đòi trả
=> how much do you charge for mending this pair of shoes?+ vá đôi giày này ông tính bao nhiêu?
- tính vào, bắt phải chịu phí tổn, bắt phải gánh vác; ghi sổ (nợ)
=> please charge these goods to me+ làm ơn ghi sổ những món hàng này cho tôi
- giao nhiệm vụ, giao việc
=> to be charged with an important mission+ được giao một sứ mệnh quan trọng
- buộc tội
=> to be charged with murder+ bị buộc tội giết người
- tấn công, đột kích
=> to charge the enemy+ tấn công quân địch
- bắc (súng...) đặt ngang (ngọn giáo...)
- tấn công
=> our guerillas charged again and again+ du kích của chúng ta tấn công liên tục
!to charge down upon
- đâm bổ vào, nhảy xổ vào

Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.34 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập