Hãy tự mình làm những điều mình khuyên dạy người khác. Kinh Pháp cú
Sự nguy hại của nóng giận còn hơn cả lửa dữ. Kinh Lời dạy cuối cùng
Hào phóng đúng nghĩa với tương lai chính là cống hiến tất cả cho hiện tại. (Real generosity toward the future lies in giving all to the present.)Albert Camus
Người nhiều lòng tham giống như cầm đuốc đi ngược gió, thế nào cũng bị lửa táp vào tay. Kinh Bốn mươi hai chương
Cách tốt nhất để tìm thấy chính mình là quên mình để phụng sự người khác. (The best way to find yourself is to lose yourself in the service of others. )Mahatma Gandhi
Ai dùng các hạnh lành, làm xóa mờ nghiệp ác, chói sáng rực đời này, như trăng thoát mây che.Kinh Pháp cú (Kệ số 173)
Kẻ không biết đủ, tuy giàu mà nghèo. Người biết đủ, tuy nghèo mà giàu. Kinh Lời dạy cuối cùng
Khi gặp chướng ngại ta có thể thay đổi phương cách để đạt mục tiêu nhưng đừng thay đổi quyết tâm đạt đến mục tiêu ấy. (When obstacles arise, you change your direction to reach your goal, you do not change your decision to get there. )Zig Ziglar
Chúng ta nên hối tiếc về những sai lầm và học hỏi từ đó, nhưng đừng bao giờ mang theo chúng vào tương lai. (We should regret our mistakes and learn from them, but never carry them forward into the future with us. )Lucy Maud Montgomery
Chiến thắng hàng ngàn quân địch cũng không bằng tự thắng được mình. Kinh Pháp cú
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: trot »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* danh từ
- nước kiệu
=> to ride the horse at a steady trot+ cưỡi ngựa đi nước kiệu đều
=> to put a horse to the trot+ bắt ngựa chạy nước kiệu
- sự chuyển động nhanh; sự bận rộn
=> to be on the trot+ bận, bận rộn
=> to keep someone on the trot+ bắt ai làm hết việc này đến việc nọ
- em bé mới tập đi
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bản dịch đối chiếu
- (nghĩa bóng) mụ
=> old trot+ mụ già
* ngoại động từ
- cho đi nước kiệu, bắt đi nước kiệu
=> to trot a horse+ bắt ngựa đi nước kiệu
=> to trot someone off his legs+ bắt ai chạy cho mệt lử
- chạy nước kiệu được
=> to trot two miles+ chạy nước kiệu được hai dặm
* nội động từ
- đi nước kiệu (ngựa)
- chạy lóc cóc; chạy lon ton
!to trot out
- cho (ngựa) đi diễu
- (thông tục) trưng bày, khoe, phô trương
=> to trot out one's knowledge+ phô trương kiến thức của mình
=> to trot out a new hat+ khoe cái mũ mới
Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.125 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập