Nếu chúng ta luôn giúp đỡ lẫn nhau, sẽ không ai còn cần đến vận may. (If we always helped one another, no one would need luck.)Sophocles
Khi gặp chướng ngại ta có thể thay đổi phương cách để đạt mục tiêu nhưng đừng thay đổi quyết tâm đạt đến mục tiêu ấy. (When obstacles arise, you change your direction to reach your goal, you do not change your decision to get there. )Zig Ziglar
Tinh cần giữa phóng dật, tỉnh thức giữa quần mê.Người trí như ngựa phi, bỏ sau con ngựa hèn.Kính Pháp Cú (Kệ số 29)
Chúng ta không học đi bằng những quy tắc mà bằng cách bước đi và vấp ngã. (You don't learn to walk by following rules. You learn by doing, and by falling over. )Richard Branson
Không nên nhìn lỗi người, người làm hay không làm.Nên nhìn tự chính mình, có làm hay không làm.Kinh Pháp cú (Kệ số 50)
Cuộc sống là một sự liên kết nhiệm mầu mà chúng ta không bao giờ có thể tìm được hạnh phúc thật sự khi chưa nhận ra mối liên kết ấy.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Cách tốt nhất để tiêu diệt một kẻ thù là làm cho kẻ ấy trở thành một người bạn. (The best way to destroy an enemy is to make him a friend.)Abraham Lincoln
Một người chưa từng mắc lỗi là chưa từng thử qua bất cứ điều gì mới mẻ. (A person who never made a mistake never tried anything new.)Albert Einstein
Bằng bạo lực, bạn có thể giải quyết được một vấn đề, nhưng đồng thời bạn đang gieo các hạt giống bạo lực khác.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Học Phật trước hết phải học làm người. Làm người trước hết phải học làm người tốt. (學佛先要學做人,做人先要學做好人。)Hòa thượng Tinh Không
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: cast »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* danh từ
- sự quăng, sự ném (lưới...); sự thả (neo...); sự gieo (súc sắc...)
- (nghĩa bóng) sự thử làm, sự cầu may
=> I'll have another cast yet+ tôi sẽ làm thử một lần nữa
- khoảng ném; tầm xa (của mũi tên)
- mồi và lưỡi câu; chỗ câu (câu cá)
- đồ ăn không tiêu mửa ra (chim ưng, cá...); cứt giun; vỏ lột, da lột (rắn...); xác (ve...); cái vứt bỏ đi
- sự đúc, khuôn đúc; vật đúc; mẫu đúc; (ngành in) bản in đúc
- sự cộng lại (các con số); sự tính
- (sân khấu) sự phân phối các vai; bảng phân phối các vai; các vai
- bố cục, cách bố trí, cách sắp đặt một câu
- loại, vẻ, nét, tính tình, tính chất; thiên hướng
=> a man of a different cast+ một người thuộc loại khác
=> to have a curious cast of mind+ có tính tình kỳ cục
=> cast of features+ vẻ mặt, nét mặt
- màu, sắc thái
=> there is a cast of green in this cloth+ tấm vải này ánh lên một màu phơn phớt lục
- sự hơi lác (mắt)
=> to have a cast in one's eye+ hơi lác mắt
- sự đi nhờ xe bò, sự đi nhờ xe ngựa
* động từ
- quăng, ném, liệng, thả
=> to cast net+ quăng lưới
=> to cast anchor+ thả neo
- đánh gục, đánh ngã (trong cuộc đấu vật); thắng được (kiện)
- lột, tuộc, mất, bỏ, thay
=> snakes cast their skins+ rắn lột da
=> my horse has cast a shoe+ con ngựa của tôi tuột mất móng
- đẻ non; rụng
=> cow has cast calf+ con bò đẻ non
- đúc, nấu chảy, đổ khuôn (để đúc)
- cộng lại, gộp lại, tính
=> to cast accounts+ tính toán
=> to cast a horoscope+ lấy số tử vi; đoán số tử vi
- (sân khấu) phân đóng vai (một vở kịch)
- thải, loại ra
=> a cast soldier+ một người lính bị thải ra
=> a cast horse+ một con ngựa bị loại
- đưa (mắt nhìn)
=> to cast an eye (look, a glance...) at...+ đưa mắt nhìn
!to cast about
- đi tìm đằng này, đằng khác
- tìm cách, kiếm cớ, xoay sở (để làm gì)
!to cast aside
- vứt đi, loại ra, bỏ đi
!to cast away
- liệng ném, quăng, vứt
=> to cast away all cares+ vứt hết những nỗi ưu tư
!to be cast away
- (hàng hải) bị đắm (tàu)
!to cast back
- quay lại, trở lại
- (nghĩa bóng) nhắc lại, hồi tưởng lại
!to cast down
- vứt xuống, quăng xuống
- nhìn xuống (mắt)
- làm thất vọng, làm chán nản
=> to be cast down+ chán nản, thất vọng
!to cast off
- loại bỏ, thải, vứt bỏ, từ bỏ
- thả (chó)
- (hàng hải) thả, qăng (dây...)
- thai lại (mũi đan)
!to cast out
- đuổi ra
!to cast up
- tính, cộng lại, gộp lại
- ngẩng (đầu); ngước mắt
- vứt lên, quăng lên, ném lên
- trách móc
=> to cast something up to someone+ trách móc ai về việc gì
- (y học) nôn ra, mửa ra
!to cast lott
- (xem) lot
!to cast in one's lot with somebody
- cùng chia sẻ một số phận với ai
!to cast oneself on (upon) somebody's mercy
- trông ở lòng thương của ai
!to cast something in someone's teeth
- trách móc ai về việc gì
!to cast a vote
- bỏ phiếu
!the die is cast
- (xem) die
Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.125 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập