Hạnh phúc đích thực không quá đắt, nhưng chúng ta phải trả giá quá nhiều cho những thứ ta lầm tưởng là hạnh phúc. (Real happiness is cheap enough, yet how dearly we pay for its counterfeit.)Hosea Ballou
Chúng ta không có khả năng giúp đỡ tất cả mọi người, nhưng mỗi người trong chúng ta đều có thể giúp đỡ một ai đó. (We can't help everyone, but everyone can help someone.)Ronald Reagan
Việc người khác ca ngợi bạn quá hơn sự thật tự nó không gây hại, nhưng thường sẽ khiến cho bạn tự nghĩ về mình quá hơn sự thật, và đó là khi tai họa bắt đầu.Rộng Mở Tâm Hồn
Kẻ thất bại chỉ sống trong quá khứ. Người chiến thắng là người học hỏi được từ quá khứ, vui thích với công việc trong hiện tại hướng đến tương lai. (Losers live in the past. Winners learn from the past and enjoy working in the present toward the future. )Denis Waitley
Nếu người có lỗi mà tự biết sai lầm, bỏ dữ làm lành thì tội tự tiêu diệt, như bệnh toát ra mồ hôi, dần dần được thuyên giảm.Kinh Bốn mươi hai chương
Như bông hoa tươi đẹp, có sắc lại thêm hương; cũng vậy, lời khéo nói, có làm, có kết quả.Kinh Pháp cú (Kệ số 52)
Người vấp ngã mà không cố đứng lên thì chỉ có thể chờ đợi một kết quả duy nhất là bị giẫm đạp.Sưu tầm
Chiến thắng hàng ngàn quân địch cũng không bằng tự thắng được mình. Kinh Pháp cú
Rời bỏ uế trược, khéo nghiêm trì giới luật, sống khắc kỷ và chân thật, người như thế mới xứng đáng mặc áo cà-sa.Kinh Pháp cú (Kệ số 10)
Chúng ta có lỗi về những điều tốt mà ta đã không làm. (Every man is guilty of all the good he did not do.)Voltaire
Việc đánh giá một con người qua những câu hỏi của người ấy dễ dàng hơn là qua những câu trả lời người ấy đưa ra. (It is easier to judge the mind of a man by his questions rather than his answers.)Pierre-Marc-Gaston de Lévis
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: burst »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* danh từ
- sự nổ tung, sự vỡ tung; tiếng nổ (bom)
- sự gắng lên, sự dấn lên, sự nổ lực lên
=> a burst of energy+ sự gắng sức
- sự bật lên, sự nổ ra, sự bùng lên
=> a burst of laughter+ sự cười phá lên
=> a burst of flame+ lửa bùng cháy
=> a burst of gun-fire+ loạt đạn nổ
- sự xuất hiện đột ngột
- sự phi nước đại (ngựa)
- sự chè chén say sưa
=> to go (be) on the burst+ chè chén say sưa
* động từ
- nổ, nổ tung (bom, đạn...); vỡ (mụn nhọt); nổ, vỡ (bong bóng); vỡ, vỡ tung ra (để); nhú, nở (lá, nụ hoa)
=> sides burst with laughing+ cười vỡ bụng
=> buttons burst with food+ ăn no căng bật cả khuy cài
- đầy ních, tràn đầy
=> storehouse bursting with grain+ nhà kho đầy ních thóc lúa
=> to be bursting with pride (happiness, envy, health)+ tràn đầy liêu hãnh (hạnh phúc, ghen tị, sức khoẻ)
- nóng lòng háo hức
=> to be bursting with a secret; to be bursting to tell a secret+ nóng lòng muốn nói ra một điều bí mật
- làm nổ tung ra; làm bật tung ra; làm rách tung ra, làm vỡ tung ra
=> to tire+ làm nổ lốp
=> to burst the door open+ phá tung cửa ra
- xông, xộc, vọt; đột nhiên xuất hiện
=> to burst into the room+ xộc vào buồng
=> the oil bursts out of the ground+ dầu vọt từ dưới đất lên
=> the sun bursts through the clounds+ mặt trời đột nhiên xuất hiện qua các làn mây
!to brust forth
- (như) to brust out
!to brust in
- mở tung vào (phía trong)
=> to burst the door in+ mở tung cửa vào
- làm gián đoạn; ngắt lời
=> to burst in upon a conversation+ làm gián đoạn câu chuyện
- thình lình đến, thình lình xuất hiện
=> he 'll be bursting ion uopn us at any moment+ chưa biết lúc nào anh ta sẽ đến với chúng ta
!to brust into
- bùng lên, bật lên
=> to burst into flames+ bùng cháy
=> to burst into tears+ khóc oà lên
=> to burst into laughter+ cười phá lên
!to burst out
- thốt lên; nói ầm lên, lớn tiếng
=> to burst out into threats+ thốt lên những lời đe doạ
=> to out (forth) into explanations+ lớn tiếng giải thích
- phá lên, oà lên, bật lên
=> to burst out laughing+ cười phá lên
- bùng ra, nổ ra, bật ra (chiến tranh, bệnh tật, tiếng ồn ào...)
!to burst up
- (thông tục) làm nổ bùng, nổ bùng
- làm suy sụp; suy sụp
!to burst upon
- chợt xuất hiện, chợt đến
=> the viewn bursts upon our sight+ quang cảnh đó chợt xuất hiện trước mắt chúng tôi
=> the truth bursts upon him+ anh ta chợt nhận ra lẽ phải

Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.187, 147.243.76.242 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập