Khởi đầu của mọi thành tựu chính là khát vọng. (The starting point of all achievement is desire.)Napoleon Hill
Khi ý thức được rằng giá trị của cuộc sống nằm ở chỗ là chúng ta đang sống, ta sẽ thấy tất cả những điều khác đều trở nên nhỏ nhặt, vụn vặt không đáng kể.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Khi bạn dấn thân hoàn thiện các nhu cầu của tha nhân, các nhu cầu của bạn cũng được hoàn thiện như một hệ quả.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Chúng ta không có quyền tận hưởng hạnh phúc mà không tạo ra nó, cũng giống như không thể tiêu pha mà không làm ra tiền bạc. (We have no more right to consume happiness without producing it than to consume wealth without producing it. )George Bernard Shaw
Những ai có được hạnh phúc cũng sẽ làm cho người khác được hạnh phúc. (Whoever is happy will make others happy too.)Anne Frank
Ai sống quán bất tịnh, khéo hộ trì các căn, ăn uống có tiết độ, có lòng tin, tinh cần, ma không uy hiếp được, như núi đá, trước gió.Kinh Pháp cú (Kệ số 8)
Điều người khác nghĩ về bạn là bất ổn của họ, đừng nhận lấy về mình. (The opinion which other people have of you is their problem, not yours. )Elisabeth Kubler-Ross
Cho dù không ai có thể quay lại quá khứ để khởi sự khác hơn, nhưng bất cứ ai cũng có thể bắt đầu từ hôm nay để tạo ra một kết cuộc hoàn toàn mới. (Though no one can go back and make a brand new start, anyone can start from now and make a brand new ending. )Carl Bard
Bằng bạo lực, bạn có thể giải quyết được một vấn đề, nhưng đồng thời bạn đang gieo các hạt giống bạo lực khác.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Hạnh phúc đích thực không quá đắt, nhưng chúng ta phải trả giá quá nhiều cho những thứ ta lầm tưởng là hạnh phúc. (Real happiness is cheap enough, yet how dearly we pay for its counterfeit.)Hosea Ballou
Không trên trời, giữa biển, không lánh vào động núi, không chỗ nào trên đời, trốn được quả ác nghiệp.Kinh Pháp cú (Kệ số 127)
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: burn »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* danh từ
- (Ê-cốt) (thơ ca) dòng suối
* danh từ
- vết cháy, vết bỏng
* (bất qui tắc) ngoại động từ burnt, burned
- đốt, đốt cháy, thiêu, thắp, nung; làm bỏng
=> to burn coal in a stone+ đốt than trong lò
=> to burn a candle+ thắp cây nến
=> to burn clay for pottery+ nung đất sét làm đồ gốm
=> to burn one's fingers+ làm bỏng ngón tay
- (nghĩa bóng) chịu hậu quả của sự khinh suất; chuốc lấy vạ vào thân vì dính vào công việc người
=> to be burnt to death+ bị thiêu chết
- đóng dấu (tội nhân) bằng sắt nung
- làm rám, làm sạm (da)
=> faces burns by the sun+ những bộ mặt rám nắng
- làm cháy, làm khê (khi nấu ăn)
- ăn mòn (xit)
- sử dụng năng lượng nguyên tử (của urani...)
* nội động từ
- cháy, bỏng
=> dry wood burns easily+ củi khô dễ cháy
=> the mouth burns with chilli+ mồm bỏng ớt
- (nghĩa bóng) rừng rực, bừng bừng
=> to burn with rage+ bừng bừng tức giận
=> to burn with impatience+ nóng lòng sốt ruột
- gần tìm thấy, gần tìm ra (trong một số trò chơi của trẻ con)
- dính chảo, cháy, khê (thức ăn)
!to burn away
- đốt sạch, thiêu huỷ, thiêu trụi
- héo dần, mòn dần
!to burn down
- thiêu huỷ, thiêu trụi
- tắt dần, lụi dần (lửa)
=> the fire is burning down+ ngọn lửa lụi dần
!to burn into
- ăn mòn (xit)
- khắc sâu vào (trí nhớ...)
!to burn low
- lụi dần (lửa)
!to burn out
- đốt hết, đốt sạch
- cháy hết
=> the candle burns out+ ngọn nến cháy hết
=> to be burned out of one's house+ nhà bị cháy trụi không có chỗ nương thân
- đốt (nhà) để cho ai phải ra
=> to burn somebopdy out of his house+ đốt (nhà) để cho ai phải ra
!to burn up
- đốt sạch, cháy trụi
- bốc cháy thành ngọn (lửa), cháy bùng lên
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm phát cáu, làm nổi giận; phát cáu, nổi giận
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) xỉ vả, mắng nhiếc, thậm tệ
!to burn up the road
- (xem) road
!to burn one's boats
- qua sông đốt thuyền; làm việc không tính đường thoái
!to burn one's bridges
- qua sông phá cầu; cắt hết mọi đường thoái
!to burn the candles at both ends
- làm việc hết sức; không biết giữ sức
!to burn daylight
- thắp đèn ban ngày, thắp đèn sớm quá (khi trời hãy còn sáng)
!to burn the midnight oil
- (xem) oil
!to burn the water
- đi xiên cá bằng đuốc
!to burn the wind (earth)]
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chạy nhanh vùn vụt, chạy hết tốc độ
!money burns a hole in one's pocket
- tiền chẳng bao giờ giữ được lâu trong túi

Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.29 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập