Chúng ta không có quyền tận hưởng hạnh phúc mà không tạo ra nó, cũng giống như không thể tiêu pha mà không làm ra tiền bạc. (We have no more right to consume happiness without producing it than to consume wealth without producing it. )George Bernard Shaw
Bạn có biết là những người thành đạt hơn bạn vẫn đang cố gắng nhiều hơn cả bạn?Sưu tầm
Như cái muỗng không thể nếm được vị của thức ăn mà nó tiếp xúc, người ngu cũng không thể hiểu được trí tuệ của người khôn ngoan, dù có được thân cận với bậc thánh.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Lấy sự nghe biết nhiều, luyến mến nơi đạo, ắt khó mà hiểu đạo. Bền chí phụng sự theo đạo thì mới hiểu thấu đạo rất sâu rộng.Kinh Bốn mươi hai chương
Tìm lỗi của người khác rất dễ, tự thấy lỗi của mình rất khó. Kinh Pháp cú
Sống chạy theo vẻ đẹp, không hộ trì các căn, ăn uống thiếu tiết độ, biếng nhác, chẳng tinh cần; ma uy hiếp kẻ ấy, như cây yếu trước gió.Kinh Pháp cú (Kệ số 7)
Vết thương thân thể sẽ lành nhưng thương tổn trong tâm hồn sẽ còn mãi suốt đời. (Stab the body and it heals, but injure the heart and the wound lasts a lifetime.)Mineko Iwasaki
Cách tốt nhất để tìm thấy chính mình là quên mình để phụng sự người khác. (The best way to find yourself is to lose yourself in the service of others. )Mahatma Gandhi
Đừng cư xử với người khác tương ứng với sự xấu xa của họ, mà hãy cư xử tương ứng với sự tốt đẹp của bạn. (Don't treat people as bad as they are, treat them as good as you are.)Khuyết danh
Không trên trời, giữa biển, không lánh vào động núi, không chỗ nào trên đời, trốn được quả ác nghiệp.Kinh Pháp cú (Kệ số 127)
Hãy thận trọng với những hiểu biết sai lầm. Điều đó còn nguy hiểm hơn cả sự không biết. (Beware of false knowledge; it is more dangerous than ignorance.)George Bernard Shaw
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: burn »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* danh từ
- (Ê-cốt) (thơ ca) dòng suối
* danh từ
- vết cháy, vết bỏng
* (bất qui tắc) ngoại động từ burnt, burned
- đốt, đốt cháy, thiêu, thắp, nung; làm bỏng
=> to burn coal in a stone+ đốt than trong lò
=> to burn a candle+ thắp cây nến
=> to burn clay for pottery+ nung đất sét làm đồ gốm
=> to burn one's fingers+ làm bỏng ngón tay
- (nghĩa bóng) chịu hậu quả của sự khinh suất; chuốc lấy vạ vào thân vì dính vào công việc người
=> to be burnt to death+ bị thiêu chết
- đóng dấu (tội nhân) bằng sắt nung
- làm rám, làm sạm (da)
=> faces burns by the sun+ những bộ mặt rám nắng
- làm cháy, làm khê (khi nấu ăn)
- ăn mòn (xit)
- sử dụng năng lượng nguyên tử (của urani...)
* nội động từ
- cháy, bỏng
=> dry wood burns easily+ củi khô dễ cháy
=> the mouth burns with chilli+ mồm bỏng ớt
- (nghĩa bóng) rừng rực, bừng bừng
=> to burn with rage+ bừng bừng tức giận
=> to burn with impatience+ nóng lòng sốt ruột
- gần tìm thấy, gần tìm ra (trong một số trò chơi của trẻ con)
- dính chảo, cháy, khê (thức ăn)
!to burn away
- đốt sạch, thiêu huỷ, thiêu trụi
- héo dần, mòn dần
!to burn down
- thiêu huỷ, thiêu trụi
- tắt dần, lụi dần (lửa)
=> the fire is burning down+ ngọn lửa lụi dần
!to burn into
- ăn mòn (xit)
- khắc sâu vào (trí nhớ...)
!to burn low
- lụi dần (lửa)
!to burn out
- đốt hết, đốt sạch
- cháy hết
=> the candle burns out+ ngọn nến cháy hết
=> to be burned out of one's house+ nhà bị cháy trụi không có chỗ nương thân
- đốt (nhà) để cho ai phải ra
=> to burn somebopdy out of his house+ đốt (nhà) để cho ai phải ra
!to burn up
- đốt sạch, cháy trụi
- bốc cháy thành ngọn (lửa), cháy bùng lên
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm phát cáu, làm nổi giận; phát cáu, nổi giận
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) xỉ vả, mắng nhiếc, thậm tệ
!to burn up the road
- (xem) road
!to burn one's boats
- qua sông đốt thuyền; làm việc không tính đường thoái
!to burn one's bridges
- qua sông phá cầu; cắt hết mọi đường thoái
!to burn the candles at both ends
- làm việc hết sức; không biết giữ sức
!to burn daylight
- thắp đèn ban ngày, thắp đèn sớm quá (khi trời hãy còn sáng)
!to burn the midnight oil
- (xem) oil
!to burn the water
- đi xiên cá bằng đuốc
!to burn the wind (earth)]
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chạy nhanh vùn vụt, chạy hết tốc độ
!money burns a hole in one's pocket
- tiền chẳng bao giờ giữ được lâu trong túi

Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.34 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập