Hãy làm một người biết chăm sóc tốt hạt giống yêu thương trong tâm hồn mình, và những hoa trái của lòng yêu thương sẽ mang lại cho bạn vô vàn niềm vui và hạnh phúc.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Chúng ta không làm gì được với quá khứ, và cũng không có khả năng nắm chắc tương lai, nhưng chúng ta có trọn quyền hành động trong hiện tại.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Ngu dốt không đáng xấu hổ bằng kẻ không chịu học. (Being ignorant is not so much a shame, as being unwilling to learn.)Benjamin Franklin
Hãy tự mình làm những điều mình khuyên dạy người khác. Kinh Pháp cú
Người ta trói buộc với vợ con, nhà cửa còn hơn cả sự giam cầm nơi lao ngục. Lao ngục còn có hạn kỳ được thả ra, vợ con chẳng thể có lấy một chốc lát xa lìa.Kinh Bốn mươi hai chương
Kỳ tích sẽ xuất hiện khi chúng ta cố gắng trong mọi hoàn cảnh.Sưu tầm
Để có thể hành động tích cực, chúng ta cần phát triển một quan điểm tích cực. (In order to carry a positive action we must develop here a positive vision.)Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Không thể dùng vũ lực để duy trì hòa bình, chỉ có thể đạt đến hòa bình bằng vào sự hiểu biết. (Peace cannot be kept by force; it can only be achieved by understanding.)Albert Einstein
Mục đích của đời sống là khám phá tài năng của bạn, công việc của một đời là phát triển tài năng, và ý nghĩa của cuộc đời là cống hiến tài năng ấy. (The purpose of life is to discover your gift. The work of life is to develop it. The meaning of life is to give your gift away.)David S. Viscott
Muôn việc thiện chưa đủ, một việc ác đã quá thừa.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Như bông hoa tươi đẹp, có sắc lại thêm hương; cũng vậy, lời khéo nói, có làm, có kết quả.Kinh Pháp cú (Kệ số 52)
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: bring »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* (bất qui tắc) ngoại động từ brought
- cầm lại, đem lại, mang lại, xách lại, đưa lại
=> bring me a cup of tea+ đem lại cho tôi một tách trà
=> bring him with you to see me+ đưa anh ta lại thăm tôi
- đưa ra
=> to bring a charge+ đưa ra lời buộc tội
=> to bring an argument+ đưa ra một lý lẽ
- làm cho, gây cho
=> to bring tears to someone's eyes+ làm cho ai phát khóc, làm cho ai chảy nước mắt
=> to bring someone to see something+ làm cho ai thấy được cái gì
!to bring about
- làm xảy ra, dẫn đến, gây ra
!to bring back
- đem trả lại, mang trả lại
- làm nhớ lại, gợi lại
!to bring down
- đem xuống, đưa xuống, mang xuông
- hạ xuống, làm tụt xuống
=> to bring down the prices of goods+ hạ giá hàng hoá
- hạ, bắn rơi (máy bay, chim)
- hạ bệ, làm nhục (ai)
- mang lại (sự trừng phạt...) cho (ai)
=> to bring down ruin on somebody+ mang lại lụn bại cho ai
!to bring forth
- sản ra, sinh ra, gây ra
!to bring forward
- đưa ra, nêu ra, đề ra, mang ra
=> can you bring forward any proofs of what you say?+ anh có thể đưa ra chứng cớ về những điều anh nói ra không?
=> bring the matter forward at the next meeting!+ cuộc họp sau đưa vấn đề đó ra!
- (kế toán) chuyển sang
!to bring in
- đưa vào, đem vào, mang vào
- thu; đem lại (lợi tức...); đưa vào (thói quen)
!to bring off
- cứu
=> to bring off the passengers on a wrecked ship+ cứu các hành khách trên chiếc tàu bị nạn
- (thông tục) đưa đến thành công
!to bring on
- dẫn đến, gây ra
- làm cho phải bàn cãi
!to bring out
- đưa ra, mang ra, đem ra
- nói lên
- xuất bản
=> to bring out a book+ xuất bản một cuốn sách
- làm nổi bật, làm lộ rõ ra
=> to bring out the meaning more clearly+ làm nổi bật nghĩa
- giới thiệu (một thiếu nữ để cho mời dự các cuộc chiêu đãi, khiêu vũ...)
!to bring over
- làm cho thay đổi lối suy nghĩ, thuyết phục
!to bring round
- làm cho tỉnh lại, làm cho hồi lại
=> to bring round to+ làm cho thay đổi ý kiến theo
!to bring through
- giúp vượt qua khó khăn hiểm nghèo
!to bring to
- dẫn đến, đưa đến (một tình trạng nào); làm cho
=> to bring to terms+ đưa đến chỗ thoả thuận; đưa đến chỗ phải nhận điều kiện
=> to bring to light+ đưa ra ánh sáng; khám phá
=> to bring to pass+ làm cho xảy ra
=> to bring to an end+ kết thúc, chấm dứt
=> to someone to his senses+ làm cho ai phải thấy trái, làm cho ai phải biết điều
- (hàng hải) dừng lại, đỗ lại
!to bring together
- gom lại; nhóm lại, họp lại
- kết thân (hai người với nhau)
!to bring under
- làm cho vào khuôn phép, làm cho ngoan ngoãn, làm cho vâng lời, làm cho phục tùng
!to bring up
- đem lên, mang lên, đưa ra
- nuôi dưỡng, giáo dục, nuôi nấng, dạy dỗ
!to be brought up in the spirit of communism
- được giáo dục theo tinh thần cộng sản
- làm ngừng lại; ngừng lại, đỗ lại; (hàng hải) thả neo
- lưu ý về (vấn đề gì); nêu (vấn đề)
- làm cho (ai) phải đứng lên phát biểu
- đưa ra toà
!to bring down the house
- làm cho cả rạp vổ tay nhiệt liệt
!to bring home to
- làm cho nhận thấy, làm cho thấy rõ, làm cho hiểu
=> to bring home a truth to someone+ làm cho ai hiểu một sự thật
!to bring into play
- phát huy
!to bring to bear on
- dùng, sử dụng
=> to bring presure to bear on someone+ dùng sức ép đối với ai
- hướng về, chĩa về
=> to bring guns to bear on the enemy+ chĩa đại bác về phía quân thù

Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.178 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập