Niềm vui cao cả nhất là niềm vui của sự học hỏi. (The noblest pleasure is the joy of understanding.)Leonardo da Vinci
Mất lòng trước, được lòng sau. (Better the first quarrel than the last.)Tục ngữ
Ai sống một trăm năm, lười nhác không tinh tấn, tốt hơn sống một ngày, tinh tấn tận sức mình.Kinh Pháp cú (Kệ số 112)
Ðêm dài cho kẻ thức, đường dài cho kẻ mệt, luân hồi dài, kẻ ngu, không biết chơn diệu pháp.Kinh Pháp cú (Kệ số 60)
Đừng cư xử với người khác tương ứng với sự xấu xa của họ, mà hãy cư xử tương ứng với sự tốt đẹp của bạn. (Don't treat people as bad as they are, treat them as good as you are.)Khuyết danh
Mục đích chính của chúng ta trong cuộc đời này là giúp đỡ người khác. Và nếu bạn không thể giúp đỡ người khác thì ít nhất cũng đừng làm họ tổn thương. (Our prime purpose in this life is to help others. And if you can't help them, at least don't hurt them.)Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Đừng than khóc khi sự việc kết thúc, hãy mỉm cười vì sự việc đã xảy ra. (Don’t cry because it’s over, smile because it happened. )Dr. Seuss
Hãy sống như thể bạn chỉ còn một ngày để sống và học hỏi như thể bạn sẽ không bao giờ chết. (Live as if you were to die tomorrow. Learn as if you were to live forever. )Mahatma Gandhi
Những khách hàng khó tính nhất là người dạy cho bạn nhiều điều nhất. (Your most unhappy customers are your greatest source of learning.)Bill Gates
Bạn có biết là những người thành đạt hơn bạn vẫn đang cố gắng nhiều hơn cả bạn?Sưu tầm
Khởi đầu của mọi thành tựu chính là khát vọng. (The starting point of all achievement is desire.)Napoleon Hill
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: were »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* (bất qui tắc) nội động từ & trợ động từ (số ít was, số nhiều were, been)
- thì, là
=> the earth is round+ qu đất (thì) tròn
=> he is a teacher+ anh ta là giáo viên
- có, tồn tại, ở, sống
=> there is a concert today+ hôm nay có một buổi hoà nhạc
=> are you often in town?+ anh thường có ở tỉnh không
=> to be or not to be, that is the question+ sống hay là chết đây, đó là vấn đề
- trở nên, trở thành
=> they'll be linguists in some years time+ vài năm nữa họ sẽ trở thành những nhà ngôn ngữ học
- xy ra, diễn ra
=> when is the wedding to be+ bao giờ đám cưới sẽ cử hành
- giá
=> this book is five pence+ cuốn sách này giá năm xu
- be to phi, định, sẽ
=> what time am I to come?+ mấy giờ tôi phi đến
=> he is to leave for Hanoi tomorrow+ ngày mai nó sẽ đi Hà nội
- (+ động tính từ hiện tại) đang
=> they are doing their work+ họ đang làm việc của họ
- (+ động tính từ quá khứ) bị, được
=> the boy is scolded by his mother+ đứa bé bị mẹ mắng
=> the house is being built+ ngôi nhà đang được xây
!to have been
- đ đi, đ đến
=> I've been to Peking once+ tôi đ đi Bắc kinh một lần
=> has anyone been during my absence?+ trong khi tôi đi vắng có ai đến không?
=> he's been and took my books+ (thông tục) cái thằng ấy đ đến lấy mất sách của mình
!to be against
- chống lại
!to be for
- tán thành, đứng về phía

Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.22 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập