Không nên nhìn lỗi người, người làm hay không làm.Nên nhìn tự chính mình, có làm hay không làm.Kinh Pháp cú (Kệ số 50)
Người ngu nghĩ mình ngu, nhờ vậy thành có trí. Người ngu tưởng có trí, thật xứng gọi chí ngu.Kinh Pháp cú (Kệ số 63)
Hãy tự mình làm những điều mình khuyên dạy người khác. Kinh Pháp cú
Chúng ta không có quyền tận hưởng hạnh phúc mà không tạo ra nó, cũng giống như không thể tiêu pha mà không làm ra tiền bạc. (We have no more right to consume happiness without producing it than to consume wealth without producing it. )George Bernard Shaw
Trời không giúp những ai không tự giúp mình. (Heaven never helps the man who will not act. )Sophocles
Lấy sự nghe biết nhiều, luyến mến nơi đạo, ắt khó mà hiểu đạo. Bền chí phụng sự theo đạo thì mới hiểu thấu đạo rất sâu rộng.Kinh Bốn mươi hai chương
Tài năng là do bẩm sinh, hãy khiêm tốn. Danh vọng là do xã hội ban cho, hãy biết ơn. Kiêu căng là do ta tự tạo, hãy cẩn thận. (Talent is God-given. Be humble. Fame is man-given. Be grateful. Conceit is self-given. Be careful.)John Wooden
Cuộc sống ở thế giới này trở thành nguy hiểm không phải vì những kẻ xấu ác, mà bởi những con người vô cảm không làm bất cứ điều gì trước cái ác. (The world is a dangerous place to live; not because of the people who are evil, but because of the people who don't do anything about it.)Albert Einstein
Bạn đã từng cố gắng và đã từng thất bại. Điều đó không quan trọng. Hãy tiếp tục cố gắng, tiếp tục thất bại, nhưng hãy thất bại theo cách tốt hơn. (Ever tried. Ever failed. No matter. Try Again. Fail again. Fail better.)Samuel Beckett
Sống trong đời cũng giống như việc đi xe đạp. Để giữ được thăng bằng bạn phải luôn đi tới. (Life is like riding a bicycle. To keep your balance you must keep moving. )Albert Einstein
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: water »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* danh từ
- nước
=> to drink water+ uống nước
=> to take in fresh water+ (hàng hải) lấy nước ngọt (để đi biển)
=> to turn on the water+ mở nước
=> to cut off the water+ khoá nước
=> to wash something in two or three waters+ rửa vật gì hai hay ba nước
- dung dịch nước, nước
- khối nước (của sông, hồ...)
- sông nước; biển; đường thuỷ
=> on land and water+ trên bộ và dưới nước
=> by water+ bằng đường thuỷ, bằng đường biển
=> to cross the water+ vượt biển
- thuỷ triều, triều
=> at high water+ lúc triều lên
=> at low water+ lúc triều xuống
- nước suối; nước tiểu
=> to take the waters at+ tắm nước suối ở
=> to make water+ tiểu tiện
=> red water+ nước tiểu có máu
- nước, nước bóng, nước láng (của kim cương, kim loại, tơ lụa)
=> diamond of the first water+ kim cương nước tốt nhất
- (hội họa) tranh màu nước
!to back water
- chèo ngược
!to be in deep water(s)
- (xem) deep
!to be in low water
- (xem) low
!to be in smooth water
- ở vào hoàn cảnh thuận lợi; thuận buồm xuôi gió
!to bring water to someone's mouth
- làm ai thèm chảy dãi
!to cast (throw) one's bread upon the water(s)
- làm điều tốt không cần được trả ơn
!to go through fire and water
- (xem) fire
!to hold water
- (xem) hold
!to keep one's head above water
- (xem) above
!like a fish out of water
- như cá trên cạn; lạc lõng bỡ ngỡ trong một môi trường mới lạ
!to spend money like water
- tiêu tiền như nước
!still waters run deep
- (xem) deep
!to throw cold water on
- giội gáo nước lạnh vào; làm cho nản chí
!written in water
- nhất thời (tiếng tăm); chóng bị quên (thành tích)
* ngoại động từ
- tưới, tưới nước
=> to water a district+ tưới một miền
- cho uống nước
=> to water the buffaloes+ cho trâu uống nước
- cung cấp nước
=> to water a town+ cung cấp nước cho một thành phố
- pha nước vào
- làm gợn sóng, làm cho có vân sóng (trên tơ lụa)
=> watered silk+ lụa có vân sóng
- (tài chính) làm loãng (vốn)
=> to the nominal capital of the company+ làm loãng vốn danh nghĩa của công ty (bằng cách tăng cổ phần mà không có vốn tương xứng)
* nội động từ
- uống nước, đi uống nước
=> the horses are watering+ những con ngựa đang uống nước
- lấy nước ngọt, lấy nước (tàu thuỷ, ô tô)
- chảy nước, ứa nước
=> his eyes watered+ nó chảy nước mắt
=> to make one's mouth water+ làm thèm chảy nước dãi
!to water down
- giảm bớt đi, làm dịu đi
=> to water down the details of a story+ làm cho chi tiết của câu chuyện bớt đậm nét
=> to water down a blame+ trách khéo, trách ngọt
Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.125 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập