Chúng ta không có khả năng giúp đỡ tất cả mọi người, nhưng mỗi người trong chúng ta đều có thể giúp đỡ một ai đó. (We can't help everyone, but everyone can help someone.)Ronald Reagan
Khi gặp phải thảm họa trong đời sống, ta có thể phản ứng theo hai cách. Hoặc là thất vọng và rơi vào thói xấu tự hủy hoại mình, hoặc vận dụng thách thức đó để tìm ra sức mạnh nội tại của mình. Nhờ vào những lời Phật dạy, tôi đã có thể chọn theo cách thứ hai. (When we meet real tragedy in life, we can react in two ways - either by losing hope and falling into self-destructive habits, or by using the challenge to find our inner strength. Thanks to the teachings of Buddha, I have been able to take this second way.)Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Nếu bạn nghĩ mình làm được, bạn sẽ làm được. Nhưng nếu bạn nghĩ mình không làm được thì điều đó cũng sẽ trở thành sự thật. (If you think you can, you can. And if you think you can't, you're right.)Mary Kay Ash
Như cái muỗng không thể nếm được vị của thức ăn mà nó tiếp xúc, người ngu cũng không thể hiểu được trí tuệ của người khôn ngoan, dù có được thân cận với bậc thánh.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Mục đích của đời sống là khám phá tài năng của bạn, công việc của một đời là phát triển tài năng, và ý nghĩa của cuộc đời là cống hiến tài năng ấy. (The purpose of life is to discover your gift. The work of life is to develop it. The meaning of life is to give your gift away.)David S. Viscott
Dễ thay thấy lỗi người, lỗi mình thấy mới khó.Kinh Pháp cú (Kệ số 252)
Có hai cách để lan truyền ánh sáng. Bạn có thể tự mình là ngọn nến tỏa sáng, hoặc là tấm gương phản chiếu ánh sáng đó. (There are two ways of spreading light: to be the candle or the mirror that reflects it.)Edith Wharton
Việc người khác ca ngợi bạn quá hơn sự thật tự nó không gây hại, nhưng thường sẽ khiến cho bạn tự nghĩ về mình quá hơn sự thật, và đó là khi tai họa bắt đầu.Rộng Mở Tâm Hồn
Hãy đạt đến thành công bằng vào việc phụng sự người khác, không phải dựa vào phí tổn mà người khác phải trả. (Earn your success based on service to others, not at the expense of others.)H. Jackson Brown, Jr.
Cuộc sống là một sự liên kết nhiệm mầu mà chúng ta không bao giờ có thể tìm được hạnh phúc thật sự khi chưa nhận ra mối liên kết ấy.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: up »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* phó từ
- ở trên, lên trên, lên
=> up in the air+ ở trên cao trong không trung
- dậy, đứng lên, đứng dậy
=> to get up early+ dậy sớm
=> the whole nation was up in arms against the invaders+ cả nước đã đứng lên cầm vũ khí chống quân xâm lược
- đến, tới ((thường) là một địa điểm quan trọng, hoặc một địa điểm ở phía bắc)
=> when are you going up to London?+ khi nào anh đi Luân đôn?
=> to go up to the door+ đến tận cửa
- hết, hoàn toàn, xong ((cũng) U.P.)
=> time is up+ hết giờ rồi
=> to fill up a glass+ rót đầy cốc
=> it's all up+ đã hoàn toàn xong cả rồi
- cừ, giỏi, thông thạo
=> to be well up in English+ giỏi tiếng Anh
- (+ động từ) to lên, mạnh lên, lên
=> speak up!+ nói to lên!
=> to blow up the fire+ thổi lửa lên
!up against
- đụng đầu với (khó khăn, trở ngại...)
!up and down
- đi đi lại lại, lên lên xuống xuống; khắp chốn, khắp nơi, mọi chỗ
=> to walk up and down+ đi đi lại lại
=> to look for something up and down+ tìm cái gì khắp mọi chỗ
!up to
- bận, đang làm
=> what's he up to?+ hắn ta đang làm gì?
=> what tricks has he been up to?+ hắn đang dở những trò gì thế?
- xứng đáng; đủ sức, đủ khả năng
=> not to feel up to something+ cảm thấy không đủ khả năng làm việc gì
- cho đến, đến
=> up to now+ đến nay
=> from one up to one hundred+ từ một đến một trăm
- phi, có nhiệm vụ phi
=> it is up to us to...+ chúng ta có nhiệm vụ phi...
!what's up?
- có việc gì thế?
* giới từ
- lên, ngược lên; ở trên
=> up hill and down dale+ lên dốc xuống đèo
=> to go up the river+ đi ngược dòng sông
=> up the hill+ ở trên đồi
- ngược (gió, dòng nước...)
=> up the wind+ ngược gió
- ở cuối
=> up the yard+ ở cuối sân
* tính từ
- lên (đi về một thành phố lớn hay thủ đô), ngược (đi về hướng bắc)
=> an up train+ chuyến tàu về thủ đô; chuyến tàu ngược
* danh từ
- sự lên, sự thăng
=> ups and downs+ sự lên xuống, sự thăng trầm (của cuộc đời)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đang lên
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dốc lên
- sự thành công
- chuyến tàu về (thủ đô); chuyến tàu ngược
* nội động từ
- (thông tục) đột nhiên đứng dậy; đột nhiên nói; đột nhiên làm
- tăng vọt lên (giá cả, mức sản xuất...)
Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.31 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập