Cách tốt nhất để tìm thấy chính mình là quên mình để phụng sự người khác. (The best way to find yourself is to lose yourself in the service of others. )Mahatma Gandhi
Hoàn cảnh không quyết định nơi bạn đi đến mà chỉ xác định nơi bạn khởi đầu. (Your present circumstances don't determine where you can go; they merely determine where you start.)Nido Qubein
Những người hay khuyên dạy, ngăn người khác làm ác, được người hiền kính yêu, bị kẻ ác không thích.Kinh Pháp cú (Kệ số 77)
Cơ học lượng tử cho biết rằng không một đối tượng quan sát nào không chịu ảnh hưởng bởi người quan sát. Từ góc độ khoa học, điều này hàm chứa một tri kiến lớn lao và có tác động mạnh mẽ. Nó có nghĩa là mỗi người luôn nhận thức một chân lý khác biệt, bởi mỗi người tự tạo ra những gì họ nhận thức. (Quantum physics tells us that nothing that is observed is unaffected by the observer. That statement, from science, holds an enormous and powerful insight. It means that everyone sees a different truth, because everyone is creating what they see.)Neale Donald Walsch
Hãy lắng nghe trước khi nói. Hãy suy ngẫm trước khi viết. Hãy kiếm tiền trước khi tiêu pha. Hãy dành dụm trước khi nghỉ hưu. Hãy khảo sát trước khi đầu tư. Hãy chờ đợi trước khi phê phán. Hãy tha thứ trước khi cầu nguyện. Hãy cố gắng trước khi bỏ cuộc. Và hãy cho đi trước khi từ giã cuộc đời này. (Before you speak, listen. Before you write, think. Before you spend, earn. Before you retire, save. Before you invest, investigate. Before you critisize, wait. Before you pray, forgive. Before you quit, try. Before you die, give. )Sưu tầm
Ngu dốt không đáng xấu hổ bằng kẻ không chịu học. (Being ignorant is not so much a shame, as being unwilling to learn.)Benjamin Franklin
Hạnh phúc là khi những gì bạn suy nghĩ, nói ra và thực hiện đều hòa hợp với nhau. (Happiness is when what you think, what you say, and what you do are in harmony.)Mahatma Gandhi
Nụ cười biểu lộ niềm vui, và niềm vui là dấu hiệu tồn tại tích cực của cuộc sống.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Hãy tự mình làm những điều mình khuyên dạy người khác. Kinh Pháp cú
Nếu chúng ta luôn giúp đỡ lẫn nhau, sẽ không ai còn cần đến vận may. (If we always helped one another, no one would need luck.)Sophocles
Đôi khi ta e ngại về cái giá phải trả để hoàn thiện bản thân, nhưng không biết rằng cái giá của sự không hoàn thiện lại còn đắt hơn!Sưu tầm
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: part »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* danh từ
- phần, bộ phận, tập (sách)
=> [a] great part of this story is true+ phần lớn chuyện đó là đúng
=> [a] part of them have arrived+ một số trong bọn họ đã đến
=> 3 parts of sugar, 5 of flour+ 3 phần đường, 5 phần bột
=> spare parts of a machine+ phụ tùng của máy
- bộ phận cơ thể
=> the [privy] parts+ chỗ kín (bộ phận sinh dục)
- phần việc, nhiệm vụ
=> I have done my part+ tôi đã làm phần việc của tôi
=> it was not my part to interfere+ tôi không có nhiệm vụ can thiệp vào
=> to have neither part nor lot in+ không có dính dáng gì vào
- vai, vai trò; lời nói của một vai kịch; bản chép lời của một vai kịch
=> her part was well+ vai chị ấy đóng giỏi
=> they don't know their parts yet+ họ không thuộc lời các vai của họ
=> to play an important part in the negotiations+ giữ một vai quan trọng trong cuộc đàm phán
=> to play a part+ (nghĩa bóng) đóng kịch, giả vờ
- (số nhiều) nơi, vùng
=> I am a stranger in these parts+ tôi là một người lạ trong vùng này
- phía, bè
=> to take someone's part; to take part with someone+ đứng về phía ai, về bè với ai, ủng hộ ai
- (âm nhạc) bè
- (từ cổ,nghĩa cổ) tài năng
=> a man of [good] part+ một người có tài
!for my part
- về phần tôi
!for the most part
- phần lớn, phần nhiều
!in part
- một phần, phần nào
!on one's part; on the part of
- về phía
=> there was no objection on his part+ anh ta không phản đối gì
=> he apologized on the part of his young brother+ anh ấy xin lỗi hộ em anh ấy
!part and parcel
- (xem) parcel
!part of speech
- (ngôn ngữ học) loại từ
!to take someething in good part
- không chấp nhất điều gì; không phật ý về việc gì
!to take part in
- tham gia vào
* ngoại động từ
- chia thành từng phần, chia làm đôi
- rẽ ra, tách ra, tách làm đôi
=> to part the crowd+ rẽ đám đông ra
=> to part one's hair+ rẽ đường ngôi (tóc)
- (từ cổ,nghĩa cổ) phân phối, chia phần (cái gì)
* nội động từ
- rẽ ra, tách ra, đứt
=> the crowd parted anf let him through+ đám đông rẽ ra cho anh ấy đi
=> the cord parted+ thừng đứt ra
- chia tay, từ biệt, ra đi
=> they parted in joy+ họ hoan hỉ chia tay nhau
=> let us part friends+ chúng ta hãy vui vẻ chia tay nhau
=> to part from (with) somebody+ chia tay ai
- chết
- (+ with) bỏ, lìa bỏ
=> to part with one's property+ bỏ của cải
!to part brass rags with somebody
- (xem) brass
!to part company with
- cắt đắt quan hệ bầu bạn với
* phó từ
- một phần
=> it is made part of iron and part of wood+ cái đó làm một phần bằng sắt một phần bằng gỗ

Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.34 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập