Hạnh phúc chân thật là sự yên vui, thanh thản mà mỗi chúng ta có thể đạt đến bất chấp những khó khăn hay nghịch cảnh. Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Người ta thuận theo sự mong ước tầm thường, cầu lấy danh tiếng. Khi được danh tiếng thì thân không còn nữa.Kinh Bốn mươi hai chương
Thường tự xét lỗi mình, đừng nói lỗi người khác. Kinh Đại Bát Niết-bàn
Hương hoa thơm chỉ bay theo chiều gió, tiếng thơm người hiền lan tỏa khắp nơi nơi. Kinh Pháp cú (Kệ số 54)
Lấy sự nghe biết nhiều, luyến mến nơi đạo, ắt khó mà hiểu đạo. Bền chí phụng sự theo đạo thì mới hiểu thấu đạo rất sâu rộng.Kinh Bốn mươi hai chương
Càng giúp người khác thì mình càng có nhiều hơn; càng cho người khác thì mình càng được nhiều hơn.Lão tử (Đạo đức kinh)
Ý dẫn đầu các pháp, ý làm chủ, ý tạo; nếu với ý ô nhiễm, nói lên hay hành động, khổ não bước theo sau, như xe, chân vật kéo.Kinh Pháp Cú (Kệ số 1)
Hành động thiếu tri thức là nguy hiểm, tri thức mà không hành động là vô ích. (Action without knowledge is dangerous, knowledge without action is useless. )Walter Evert Myer
Học Phật trước hết phải học làm người. Làm người trước hết phải học làm người tốt. (學佛先要學做人,做人先要學做好人。)Hòa thượng Tinh Không
Hạnh phúc không tạo thành bởi số lượng những gì ta có, mà từ mức độ vui hưởng cuộc sống của chúng ta. (It is not how much we have, but how much we enjoy, that makes happiness.)Charles Spurgeon
Cuộc sống là một sự liên kết nhiệm mầu mà chúng ta không bao giờ có thể tìm được hạnh phúc thật sự khi chưa nhận ra mối liên kết ấy.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: told »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* ngoại động từ told
- nói, nói với, nói lên, nói ra
=> to tell the truth+ nói sự thật
=> to tell someone something+ nói với ai điều gì
- nói cho biết, bảo
=> we are told that...+ người ta nói với chúng tôi rằng..., người ta bảo chúng tôi rằng...
- chỉ cho, cho biết
=> to tell the way+ chỉ đường cho
=> to tell the time+ chỉ giờ
- biểu thị, biểu lộ, tỏ
=> her face told her joy+ nét mặt cô ta biểu lộ nỗi vui mừng
- kể, thuật lại
=> to tell a story+ kể một câu chuyện
- xác định, phân biệt
=> to tell the difference+ xác định sự khác nhau
=> to tell right from wrong+ phân biệt phải trái
- khẳng định, cả quyết
=> I can tell you it's not easy+ tôi khẳng định với anh cái đó không dễ đâu
- biết
=> tell him to come+ bảo nó đến
- tiết lộ, phát giác
=> to tell a secret+ tiết lộ một điều bí mật
- đếm, lần
=> to tell the votes+ kiểm phiếu
=> to tell one's beads+ lần tràng hạt
=> all told+ tất cả, cả thảy
* nội động từ
- nói về
- ảnh hưởng đến, có kết quả
=> it tells upon his health+ điều đó ảnh hưởng đến sức khoẻ của anh ta
!to tell against
- làm chứng chống lại, nói điều chống lại
!to tell off
- định, chọn, lựa; phân công
- (thông tục) nói thẳng vào mặt, rầy la, kể tội
!to tell on
- làm mệt, làm kiệt sức
- (thông tục) mách
!to tell over
- đếm
!to get told off
- bị làm nhục, bị mắng nhiếc
!to tell the tale
- (từ lóng) bịa ra một câu chuyện đáng thương để làm động lòng
!to tell the world
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) công bố, khẳng định
!you are telling me
- (từ lóng) thôi tôi đã biết thừa rồi

Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.34 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập