Kẻ hung dữ hại người cũng như ngửa mặt lên trời mà phun nước bọt. Nước bọt ấy chẳng lên đến trời, lại rơi xuống chính mình.Kinh Bốn mươi hai chương
Không có sự việc nào tự thân nó được xem là tốt hay xấu, nhưng chính tâm ý ta quyết định điều đó. (There is nothing either good or bad but thinking makes it so.)William Shakespeare
Tôi chưa bao giờ học hỏi được gì từ một người luôn đồng ý với tôi. (I never learned from a man who agreed with me. )Dudley Field Malone
Hào phóng đúng nghĩa với tương lai chính là cống hiến tất cả cho hiện tại. (Real generosity toward the future lies in giving all to the present.)Albert Camus
Việc đánh giá một con người qua những câu hỏi của người ấy dễ dàng hơn là qua những câu trả lời người ấy đưa ra. (It is easier to judge the mind of a man by his questions rather than his answers.)Pierre-Marc-Gaston de Lévis
Khởi đầu của mọi thành tựu chính là khát vọng. (The starting point of all achievement is desire.)Napoleon Hill
Ngay cả khi ta không tin có thế giới nào khác, không có sự tưởng thưởng hay trừng phạt trong tương lai đối với những hành động tốt hoặc xấu, ta vẫn có thể sống hạnh phúc bằng cách không để mình rơi vào sự thù hận, ác ý và lo lắng. (Even if (one believes) there is no other world, no future reward for good actions or punishment for evil ones, still in this very life one can live happily, by keeping oneself free from hatred, ill will, and anxiety.)Lời Phật dạy (Kinh Kesamutti)
Tôi không hóa giải các bất ổn mà hóa giải cách suy nghĩ của mình. Sau đó, các bất ổn sẽ tự chúng được hóa giải. (I do not fix problems. I fix my thinking. Then problems fix themselves.)Louise Hay
Hãy nhớ rằng hạnh phúc nhất không phải là những người có được nhiều hơn, mà chính là những người cho đi nhiều hơn. (Remember that the happiest people are not those getting more, but those giving more.)H. Jackson Brown, Jr.
Chỉ có cuộc sống vì người khác mới là đáng sống. (Only a life lived for others is a life worthwhile. )Albert Einstein
Có hai cách để lan truyền ánh sáng. Bạn có thể tự mình là ngọn nến tỏa sáng, hoặc là tấm gương phản chiếu ánh sáng đó. (There are two ways of spreading light: to be the candle or the mirror that reflects it.)Edith Wharton
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: time »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* danh từ
- thời gian, thì giờ
=> to lose time+ mất thì giờ
=> to waste time+ lãng phí thì giờ
- thời, thời buổi, mùa
=> those are hard times+ thời buổi ấy thật khó khăn
- dịp, cơ hội, thời cơ
=> to bide one's time+ đợi thời cơ
- thời kỳ, thời đại, đời
=> in olden times+ thời xưa, ngày xưa
=> in our time+ thời này
=> in times to come+ trong tương lai, đời sau
=> time immemorial; time out of mind+ thời xa xưa (ký ức con người không còn nhớ được)
- thời hạn, kỳ hạn
=> to do time+ chịu hạn tù (kẻ có tội)
=> she is near her time+ bà ta sắp đến kỳ sinh nở
- giờ
=> Hanoi time+ giờ Hà nội
=> local time+ giờ địa phương
=> what time is it?+ bây giờ mấy giờ?
- lúc
=> it is time to start+ đã đến lúc phải khởi hành
=> there is a time for everything+ giờ nào việc nấy, việc nào lúc nấy
=> some time or other+ sớm hay muộn, chẳng chóng thì chầy, chẳng lúc này thì lúc khác
=> this time tomorrow+ lúc này ngày mai
- lần, lượt, phen
=> three times running+ ba lần liền
=> times out of number+ không biết bao nhiêu lần mà kể
=> time and again; many and many a time+ nhiều lần
=> time after time+ hết lần này đến lần khác
=> three times three are nine+ ba lần ba là chín
=> six times as many as...+ nhiều gấp sau lần...
- (âm nhạc) nhịp
=> to beat time+ gõ nhịp, đánh nhịp
!against time
- hết sức khẩn trương; tranh thủ thời gian; vượt thời gian
!at times
- thỉnh thoảng, đôi khi, đôi lúc
!ahead of time x ahead to be ahead of one's time
- (nghĩa bóng) có những tư tưởng quá cấp tiến
!behind the times
- (xem) behind
!to be born before one's time (before times)
- đẻ non (trẻ)
- đi trước thời đại
!all the time
- suốt, luôn luôn, lúc nào cũng
!between times
- giữa lúc ấy, trong khoảng thời gian ấy
!for the time being
- (xem) being
!from time to time
- thỉnh thoảng, đôi lúc
!to gain time
- trì hoãn, kéo dài thời gian
!in time
- đúng lúc; đúng nhịp
!in no time
- (xem) no
!to keep good time
- (xem) keep
!to make up for lost time
- lấy lại thời gian đã mất
!out of time
- không đúng lúc; không đúng nhịp
!to pass the time of day with
- chào hỏi (ai)
!time of life
- tuổi (của người)
!time of one's life
- thời gian vui thích thoải mái được trải qua
* ngoại động từ
- chọn thời gian, tính toán thì giờ, sắp xếp thời gian
=> to time to the minute+ tính toán thì giờ từng phút một
- (thể dục,thể thao) tính giờ, bấm giờ (một cuộc đua...)
- điều chỉnh (cho đúng nhịp)
=> to time one's steps to music+ điều chỉnh bước chân cho đúng nhịp nhạc
=> to time the speed of a machine+ điều chỉnh tốc độ máy

Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.34 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập