Người thành công là người có thể xây dựng một nền tảng vững chắc bằng chính những viên gạch người khác đã ném vào anh ta. (A successful man is one who can lay a firm foundation with the bricks others have thrown at him.)David Brinkley
Việc đánh giá một con người qua những câu hỏi của người ấy dễ dàng hơn là qua những câu trả lời người ấy đưa ra. (It is easier to judge the mind of a man by his questions rather than his answers.)Pierre-Marc-Gaston de Lévis
Ta sẽ có được sức mạnh của sự cám dỗ mà ta cưỡng lại được. (We gain the strength of the temptation we resist.)Ralph Waldo Emerson
Tôi không thể thay đổi hướng gió, nhưng tôi có thể điều chỉnh cánh buồm để luôn đi đến đích. (I can't change the direction of the wind, but I can adjust my sails to always reach my destination.)Jimmy Dean
Nay vui, đời sau vui, làm phước, hai đời vui.Kinh Pháp Cú (Kệ số 16)
Thành công là khi bạn đứng dậy nhiều hơn số lần vấp ngã. (Success is falling nine times and getting up ten.)Jon Bon Jovi
Thiên tài là khả năng hiện thực hóa những điều bạn nghĩ. (Genius is the ability to put into effect what is on your mind. )F. Scott Fitzgerald
Hạnh phúc không phải là điều có sẵn. Hạnh phúc đến từ chính những hành vi của bạn. (Happiness is not something ready made. It comes from your own actions.)Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Hãy nhã nhặn với mọi người khi bạn đi lên, vì bạn sẽ gặp lại họ khi đi xuống.Miranda
Chúng ta có thể sống không có tôn giáo hoặc thiền định, nhưng không thể tồn tại nếu không có tình người.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Tìm lỗi của người khác rất dễ, tự thấy lỗi của mình rất khó. Kinh Pháp cú
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: thick »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* tính từ
- dày
=> a thick layer of sand+ lớp cát dày
- to, mập
=> a thick pipe+ cái ống to
- đặc, sền sệt
=> thick soup+ cháo đặc
- dày đặc, rậm, rậm rạp
=> thick fog+ sương mù dày đặc
=> thick crowd+ đám đông dày đặc, đám người đông nghịt
=> thick hair+ tóc râm
=> thick forest+ rừng rậm
- ngu đần, đần độn
- không rõ, lè nhè
=> a thick utterance+ lời phát biểu không rõ
=> voice thick with drink+ giọng lè nhè vì say
- thân, thân thiết
=> to be thick together+ thân với nhau
=> as thick as thieves+ rất ăn ý với nhau, rất thân
- quán nhiều, thái quá
=> it's a bit thick+ hơi nhiều, hơi quá
!thick with
- đầy, có nhiều
=> thick with dust+ đầy bụi
!to lay it on thick
- ca ngợi hết lời, tán dương hết lời
* phó từ
- dày, dày đặc
=> the snow was falling thick+ tuyết rơi dày đặc
=> thick and fast+ tới tấp
- khó, cứng; mệt nhọc, khó khăn, nặng nề
=> to breathe thick+ thở khó khăn
=> to speak thick+ nói khó khăn, nói lắp bắp
* danh từ
- chỗ mập nhất, chỗ dày nhất
=> the thick of the leg+ bắp chân
- chính giữa, chỗ dày nhất
=> the thick of the forest+ chính giữa rừng
- chỗ tập trung nhất, chỗ hoạt động nhất
=> the thick of the fight+ chỗ (lúc) ác liệt nhất của cuộc chiến đầu
=> in the thick of it+ chính đang lúc (đánh nhau...)
!through thick and thin
- trong mọi hoàn cảnh dễ dàng cũng như gay go; trong bất cứ điều kiện nào; kiên cường
!to go through thick and thin for someone
- mạo hiểm vì người nào

Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.61 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập