Điều quan trọng không phải là bạn nhìn vào những gì, mà là bạn thấy được những gì. (It's not what you look at that matters, it's what you see.)Henry David Thoreau
Ai dùng các hạnh lành, làm xóa mờ nghiệp ác, chói sáng rực đời này, như trăng thoát mây che.Kinh Pháp cú (Kệ số 173)
Người biết xấu hổ thì mới làm được điều lành. Kẻ không biết xấu hổ chẳng khác chi loài cầm thú.Kinh Lời dạy cuối cùng
Hào phóng đúng nghĩa với tương lai chính là cống hiến tất cả cho hiện tại. (Real generosity toward the future lies in giving all to the present.)Albert Camus
Bằng bạo lực, bạn có thể giải quyết được một vấn đề, nhưng đồng thời bạn đang gieo các hạt giống bạo lực khác.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Nhà lợp không kín ắt bị mưa dột. Tâm không thường tu tập ắt bị tham dục xâm chiếm.Kinh Pháp cú (Kệ số 13)
Hãy cống hiến cho cuộc đời những gì tốt nhất bạn có và điều tốt nhất sẽ đến với bạn. (Give the world the best you have, and the best will come to you. )Madeline Bridge
Mạng sống quý giá này có thể chấm dứt bất kỳ lúc nào, nhưng điều kỳ lạ là hầu hết chúng ta đều không thường xuyên nhớ đến điều đó!Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Tôn giáo không có nghĩa là giới điều, đền miếu, tu viện hay các dấu hiệu bên ngoài, vì đó chỉ là các yếu tố hỗ trợ trong việc điều phục tâm. Khi tâm được điều phục, mỗi người mới thực sự là một hành giả tôn giáo.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Ai sống quán bất tịnh, khéo hộ trì các căn, ăn uống có tiết độ, có lòng tin, tinh cần, ma không uy hiếp được, như núi đá, trước gió.Kinh Pháp cú (Kệ số 8)
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: blown »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* danh từ
- cú đánh đòn
=> to deal a blow+ giáng cho một đòn
=> at a blow+ chỉ một cú, chỉ một đập
=> to come to blows+ đánh nhau; dở đấm, dở đá ra
- tai hoạ, điều gây xúc động mạnh, cú choáng người
=> his wife's death was a great blow to him+ vợ anh ấy mất đi thật là một điều bất hạnh lớn đối với anh ấy
!to strike a blow against
- chống lại
!to strike a blow for
- giúp đỡ, ủng hộ; đấu tranh cho (tự do...)
* danh từ
- sự nở hoa
=> in full blow+ đang mùa rộ hoa
- ngọn gió
=> to go for a blow+ đi hóng mát
- hơi thổi; sự thổi (kèn...); sự hỉ (mũi)
- trứng ruồi, trứng nhặng (đẻ vào thức ăn...) ((cũng) fly)
* (bất qui tắc) động từ blew
- (nội động từ) nở hoa
- thổi (gió)
=> it is blowing hard+ gió thổi mạnh
- thổi
=> to blow [on] the trumper+ thổi kèn trumpet
=> the train whistle blows+ còi xe lửa thổi
=> to blow the bellows+ thổi bễ
=> to blow the fire+ thổi lửa
=> to blow glass+ thổi thuỷ tinh
=> to blow bubbles+ thổi bong bóng
- hà hơi vào; hỉ (mũi); hút (trứng)
=> to blow one's fingers+ hà hơi vào ngón tay
=> to blow one's nose+ hỉ mũi
=> to blow an eggs+ hút trứng
- phun nước (cá voi)
- cuốn đi (gió); bị (gió) cuốn đi
=> the blown out to sea+ con tàu bị gió cuốn ra ngoài khơi
- thở dốc; làm mệt, đứt hơi
=> to blow hard and perspire profusely+ thở dốc và ra mồ hôi đầm đìa
=> to blow one's horse+ làm cho con ngựa mệt đứt hơi, làm cho con ngựa thở dốc ra
=> to be thoroughly blown+ mệt đứt hơi
- nói xấu; làm giảm giá trị, bôi xấu, bôi nhọ (danh dự...)
=> to blow on (upon) somebody's character+ bôi nhọ danh dự của ai
- đẻ trứng vào (ruồi, nhặng); ((nghĩa rộng)) làm hỏng, làm thối
- (thông tục) khoe khoang, khoác lác
- (từ lóng) nguyền rủa
- (điện học) nổ (cầu chì)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bỏ đi, chuồn
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) xài phí, phung phí (tiền)
!to blow about (abroad)
- lan truyền; tung ra (tin tức...)
!to blow down
- thổi ngã, thổi gẫy làm rạp xuống (gió)
!to blow in
- thổi vào (gió...)
- (từ lóng) đến bất chợt, đến thình lình
!to blow off
- thổi bay đi, cuôn đi
- (kỹ thuật) thông, làm xì ra
=> to blow off steam+ làm xì hơi ra, xả hơi
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tiêu phí, phung phí (tiền...)
=> to blow out+ thổi tắt; tắt (vì bị gió thổi vào...)
=> to blow out a canlde+ thổi tắt ngọn nến
=> the candle blows out+ ngọn nến tắt
- nổ (cầu chì...); làm nổ
=> to blow out one's brain+ tự bắn vỡ óc
!to blow over
- qua đi
=> the storm will soon blow over+ cơn bão sẽ chóng qua đi
- (nghĩa bóng) bỏ qua, quên đi
!to blow up
- nổ, nổ tung; làm nổ; phá (bằng chất nổ, mìn...)
=> to blow up a tyre+ làm nổ lốp xe
=> to be blown up with pride+ (nghĩa bóng) vênh váo, kiêu ngạo
- mắng mỏ, quở trách
- phóng (ảnh)
- nổi nóng
!to blow upon
- làm mất tươi, làm thiu
- làm mất tín nhiệm, làm mất thanh danh
- làm mất hứng thú
- mách lẻo, kháo chuyện về (ai)
!to blow hot and cold
- (xem) hot
!to blow one's own trumpet (born)
- khoe khoang
!to blow the gaff
- (xem) gaff
Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.31 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập