Trong sự tu tập nhẫn nhục, kẻ oán thù là người thầy tốt nhất của ta. (In the practice of tolerance, one's enemy is the best teacher.)Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Ví như người mù sờ voi, tuy họ mô tả đúng thật như chỗ sờ biết, nhưng ta thật không thể nhờ đó mà biết rõ hình thể con voi.Kinh Đại Bát Niết-bàn
Trời sinh voi sinh cỏ, nhưng cỏ không mọc trước miệng voi. (God gives every bird a worm, but he does not throw it into the nest. )Ngạn ngữ Thụy Điển
Thật không dễ dàng để tìm được hạnh phúc trong chính bản thân ta, nhưng truy tìm hạnh phúc ở bất kỳ nơi nào khác lại là điều không thể. (It is not easy to find happiness in ourselves, and it is not possible to find it elsewhere.)Agnes Repplier
Nếu tiền bạc không được dùng để phục vụ cho bạn, nó sẽ trở thành ông chủ. Những kẻ tham lam không sở hữu tài sản, vì có thể nói là tài sản sở hữu họ. (If money be not thy servant, it will be thy master. The covetous man cannot so properly be said to possess wealth, as that may be said to possess him. )Francis Bacon
Đừng làm cho người khác những gì mà bạn sẽ tức giận nếu họ làm với bạn. (Do not do to others what angers you if done to you by others. )Socrates
Không thể lấy hận thù để diệt trừ thù hận. Kinh Pháp cú
Đừng bận tâm về những thất bại, hãy bận tâm đến những cơ hội bạn bỏ lỡ khi thậm chí còn chưa hề thử qua. (Don’t worry about failures, worry about the chances you miss when you don’t even try. )Jack Canfield
Nếu người nói nhiều kinh, không hành trì, phóng dật; như kẻ chăn bò người, không phần Sa-môn hạnh.Kinh Pháp cú (Kệ số 19)
Nghệ thuật sống chân chính là ý thức được giá trị quý báu của đời sống trong từng khoảnh khắc tươi đẹp của cuộc đời.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Nếu chúng ta luôn giúp đỡ lẫn nhau, sẽ không ai còn cần đến vận may. (If we always helped one another, no one would need luck.)Sophocles
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: blow »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* danh từ
- cú đánh đòn
=> to deal a blow+ giáng cho một đòn
=> at a blow+ chỉ một cú, chỉ một đập
=> to come to blows+ đánh nhau; dở đấm, dở đá ra
- tai hoạ, điều gây xúc động mạnh, cú choáng người
=> his wife's death was a great blow to him+ vợ anh ấy mất đi thật là một điều bất hạnh lớn đối với anh ấy
!to strike a blow against
- chống lại
!to strike a blow for
- giúp đỡ, ủng hộ; đấu tranh cho (tự do...)
* danh từ
- sự nở hoa
=> in full blow+ đang mùa rộ hoa
- ngọn gió
=> to go for a blow+ đi hóng mát
- hơi thổi; sự thổi (kèn...); sự hỉ (mũi)
- trứng ruồi, trứng nhặng (đẻ vào thức ăn...) ((cũng) fly)
* (bất qui tắc) động từ blew
- (nội động từ) nở hoa
- thổi (gió)
=> it is blowing hard+ gió thổi mạnh
- thổi
=> to blow [on] the trumper+ thổi kèn trumpet
=> the train whistle blows+ còi xe lửa thổi
=> to blow the bellows+ thổi bễ
=> to blow the fire+ thổi lửa
=> to blow glass+ thổi thuỷ tinh
=> to blow bubbles+ thổi bong bóng
- hà hơi vào; hỉ (mũi); hút (trứng)
=> to blow one's fingers+ hà hơi vào ngón tay
=> to blow one's nose+ hỉ mũi
=> to blow an eggs+ hút trứng
- phun nước (cá voi)
- cuốn đi (gió); bị (gió) cuốn đi
=> the blown out to sea+ con tàu bị gió cuốn ra ngoài khơi
- thở dốc; làm mệt, đứt hơi
=> to blow hard and perspire profusely+ thở dốc và ra mồ hôi đầm đìa
=> to blow one's horse+ làm cho con ngựa mệt đứt hơi, làm cho con ngựa thở dốc ra
=> to be thoroughly blown+ mệt đứt hơi
- nói xấu; làm giảm giá trị, bôi xấu, bôi nhọ (danh dự...)
=> to blow on (upon) somebody's character+ bôi nhọ danh dự của ai
- đẻ trứng vào (ruồi, nhặng); ((nghĩa rộng)) làm hỏng, làm thối
- (thông tục) khoe khoang, khoác lác
- (từ lóng) nguyền rủa
- (điện học) nổ (cầu chì)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bỏ đi, chuồn
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) xài phí, phung phí (tiền)
!to blow about (abroad)
- lan truyền; tung ra (tin tức...)
!to blow down
- thổi ngã, thổi gẫy làm rạp xuống (gió)
!to blow in
- thổi vào (gió...)
- (từ lóng) đến bất chợt, đến thình lình
!to blow off
- thổi bay đi, cuôn đi
- (kỹ thuật) thông, làm xì ra
=> to blow off steam+ làm xì hơi ra, xả hơi
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tiêu phí, phung phí (tiền...)
=> to blow out+ thổi tắt; tắt (vì bị gió thổi vào...)
=> to blow out a canlde+ thổi tắt ngọn nến
=> the candle blows out+ ngọn nến tắt
- nổ (cầu chì...); làm nổ
=> to blow out one's brain+ tự bắn vỡ óc
!to blow over
- qua đi
=> the storm will soon blow over+ cơn bão sẽ chóng qua đi
- (nghĩa bóng) bỏ qua, quên đi
!to blow up
- nổ, nổ tung; làm nổ; phá (bằng chất nổ, mìn...)
=> to blow up a tyre+ làm nổ lốp xe
=> to be blown up with pride+ (nghĩa bóng) vênh váo, kiêu ngạo
- mắng mỏ, quở trách
- phóng (ảnh)
- nổi nóng
!to blow upon
- làm mất tươi, làm thiu
- làm mất tín nhiệm, làm mất thanh danh
- làm mất hứng thú
- mách lẻo, kháo chuyện về (ai)
!to blow hot and cold
- (xem) hot
!to blow one's own trumpet (born)
- khoe khoang
!to blow the gaff
- (xem) gaff

Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.110 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập