Kẻ yếu ớt không bao giờ có thể tha thứ. Tha thứ là phẩm chất của người mạnh mẽ. (The weak can never forgive. Forgiveness is the attribute of the strong.)Mahatma Gandhi
Hãy nhớ rằng hạnh phúc nhất không phải là những người có được nhiều hơn, mà chính là những người cho đi nhiều hơn. (Remember that the happiest people are not those getting more, but those giving more.)H. Jackson Brown, Jr.
Mỗi cơn giận luôn có một nguyên nhân, nhưng rất hiếm khi đó là nguyên nhân chính đáng. (Anger is never without a reason, but seldom with a good one.)Benjamin Franklin
Có hai cách để lan truyền ánh sáng. Bạn có thể tự mình là ngọn nến tỏa sáng, hoặc là tấm gương phản chiếu ánh sáng đó. (There are two ways of spreading light: to be the candle or the mirror that reflects it.)Edith Wharton
Sự kiên trì là bí quyết của mọi chiến thắng. (Perseverance, secret of all triumphs.)Victor Hugo
Muôn việc thiện chưa đủ, một việc ác đã quá thừa.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Tôn giáo của tôi rất đơn giản, đó chính là lòng tốt.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Nhiệm vụ của con người chúng ta là phải tự giải thoát chính mình bằng cách mở rộng tình thương đến với muôn loài cũng như toàn bộ thiên nhiên tươi đẹp. (Our task must be to free ourselves by widening our circle of compassion to embrace all living creatures and the whole of nature and its beauty.)Albert Einstein
Ngu dốt không đáng xấu hổ bằng kẻ không chịu học. (Being ignorant is not so much a shame, as being unwilling to learn.)Benjamin Franklin
Kẻ không biết đủ, tuy giàu mà nghèo. Người biết đủ, tuy nghèo mà giàu. Kinh Lời dạy cuối cùng
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: term »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* danh từ
- hạn, giới hạn, định hạn
=> to set a term to one's expenses+ giới hạn việc tiêu pha của mình
- thời hạn, kỳ hạn
=> a term of imprisonment+ hạn tù
=> term of office+ nhiệm kỳ, thời gian tại chức
=> to have reached her term+ đến kỳ ở cữ (đàn bà)
- phiên (toà), kỳ học, quý, khoá
=> the beginning of term+ bắt đầu kỳ học
=> Michaelmas (Hilary, Easter, Trinity) term+ kỳ học mùa thu (mùa đông, mùa xuân, mùa hạ)
- (số nhiều) điều kiện, điều khoản
=> the terms of a treaty+ những điều khoản của một hiệp ước
=> not on any terms+ không với bất cứ một điều kiện nào
=> to dictate terms+ bắt phải chịu những điều kiện
=> to make terms with+ thoả thuận với, ký kết với
- (số nhiều) giá, điều kiện
=> on easy terms+ với điều kiện trả tiền dễ dãi
=> on moderate terms+ với giá phải chăng
- (số nhiều) quan hệ, sự giao thiệp, sự giao hảo, sự đi lại
=> to be on good terms with someone+ có quan hệ tốt với ai
=> to be on speaking terms with someone+ quen biết ai có thể chuyện trò với nhau được; có quan hệ đi lại với ai, giao thiệp với ai
- thuật ngữ
=> technical term+ thuật ngữ kỹ thuật
- (số nhiều) lời lẽ, ngôn ngữ
=> in set terms+ bằng những lời lẽ dứt khoát rõ ràng
=> in terms of praise+ bằng những lời khen ngợi
- (toán học) số hạng
* ngoại động từ
- gọi, đặt tên là, chỉ định; cho là
=> he terms himself a doctor+ hắn tự xưng là bác sĩ
Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.125 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập