Sự nguy hại của nóng giận còn hơn cả lửa dữ. Kinh Lời dạy cuối cùng
Đối với người không nỗ lực hoàn thiện thì trải qua một năm chỉ già thêm một tuổi mà chẳng có gì khác hơn.Sưu tầm
Học vấn của một người là những gì còn lại sau khi đã quên đi những gì được học ở trường lớp. (Education is what remains after one has forgotten what one has learned in school.)Albert Einstein
Cỏ làm hại ruộng vườn, si làm hại người đời. Bố thí người ly si, do vậy được quả lớn.Kinh Pháp Cú (Kệ số 358)
Nếu chúng ta luôn giúp đỡ lẫn nhau, sẽ không ai còn cần đến vận may. (If we always helped one another, no one would need luck.)Sophocles
Tôi không thể thay đổi hướng gió, nhưng tôi có thể điều chỉnh cánh buồm để luôn đi đến đích. (I can't change the direction of the wind, but I can adjust my sails to always reach my destination.)Jimmy Dean
Kẻ làm điều ác là tự chuốc lấy việc dữ cho mình.Kinh Bốn mươi hai chương
Thương yêu là phương thuốc diệu kỳ có thể giúp mỗi người chúng ta xoa dịu những nỗi đau của chính mình và mọi người quanh ta.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Nhiệm vụ của con người chúng ta là phải tự giải thoát chính mình bằng cách mở rộng tình thương đến với muôn loài cũng như toàn bộ thiên nhiên tươi đẹp. (Our task must be to free ourselves by widening our circle of compassion to embrace all living creatures and the whole of nature and its beauty.)Albert Einstein
Hãy nhớ rằng hạnh phúc nhất không phải là những người có được nhiều hơn, mà chính là những người cho đi nhiều hơn. (Remember that the happiest people are not those getting more, but those giving more.)H. Jackson Brown, Jr.
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: tear »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* danh từ, (thường) số nhiều
- nước mắt, lệ
=> to shed tears+ rơi lệ, nhỏ lệ
=> to weep tears of joy+ mừng chảy nước mắt, mừng phát khóc
=> to move to tears+ làm cho cảm động ứa nước mắt
=> to keep back one's tears+ cầm nước mắt
=> full of tears; wet will tears+ đẫm nước mắt
- giọt (nhựa...)
* danh từ
- chỗ rách, vết rách
- (thông tục) cơn giận dữ
- (thông tục) cách đi mau
=> to go full tears+ đi rất mau
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cuộc chè chén say sưa
* ngoại động từ tore; torn
- xé, làm rách
=> to tear a piece of paper in two+ xé một tờ giấy làm đôi
=> an old and torn coat+ một cái áo cũ rách
- làm toạc ra, cắt sâu, làm đứt sâu
=> to one's hand on a nail+ bị một cái đi làm toạc tay
- kéo mạnh, giật
=> to tear one's hair+ giật tóc, bứt tóc
* nội động từ
- rách, xé
=> paper tears easily+ giấy dễ rách
!to tear along
- chạy nhanh, đi gấp
!to tear at
- kéo mạnh, giật mạnh
!to tear away
- chạy vụt đi, lao đi
- giật cướp đi
!to tear down
- giật xuống
- chạy nhanh xuống, lao xuống
!to tear in and out
- ra vào hối hả; lao vào lao ra
!to tear off
- nhổ, giật mạnh, giật phăng ra
- lao đi
!to tear out
- nhổ ra, giật ra, xé ra
!to tear up
- xé nát, nhổ bật, cày lên
!to tear up and down
- lên xuống hối hả, lồng lộn
!to tear oneself away
- tự tách ra, dứt ra, rời đi
Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.125 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập